Đơn giá đất tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.048 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện Dương Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) nằm trên khu vực trũng thấp, tiếp giáp hoặc đối diện cây xanh | Đất thương mại, dịch vụ | 6.339.000 | — | — | — | — |
| Đường Cao Sơn Pháo - Phường Vĩnh Điện Từ giáp đường Nguyễn Phan Vinh → đến Coffee Sài Gòn Phố | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.329.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Bồng Lai - Phường Điện Minh Đường phía Tây mặt cắt 7,5m (1m-5,5m-1m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Quý Đôn - Phường Điện Phương Đoạn từ giáp phường Điện Nam Đông → đến giáp phường Điện Minh | Đất ở tại đô thị | 6.300.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Điện Dương - Điện Ngọc - Phường Điện Ngọc Đường 7m (1,5m-4m-1,5m) | Đất ở tại đô thị | 6.300.000 | — | — | — | — |
| Đối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện Dương Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) nằm trên khu vực trũng thấp | Đất ở tại đô thị | 6.280.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư 2A (chưa được đặt tên) - Phường Điện Ngọc Đường 22,5m (6m-10,5m-6m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.262.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m-7,5m- 4m) Biệt thự | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.261.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 11,5m (2m-7,5m- 2m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.259.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị QNK I - Phường Điện Ngọc Đất ở mặt cắt đường 17,5m (5m-7,5m-5m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh | Đất thương mại, dịch vụ | 6.241.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Khôi - Phường Vĩnh Điện Từ giáp đường Phan Thúc Duyện → đến giáp phường Điện An | Đất thương mại, dịch vụ | 6.210.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Phú Thịnh - Phường Điện Dương Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh | Đất ở tại đô thị | 6.193.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị An Phú - Phường Điện Nam Trung Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh | Đất ở tại đô thị | 6.193.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị An Phú - Phường Điện Dương Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh | Đất ở tại đô thị | 6.193.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Sentosa Riverside - Phường Điện Ngọc Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.174.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư 03 - Phường Điện Ngọc Đường 27m (6m-15m-6m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.174.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 14m (5m-7,5m- 1,5m) Biệt thự | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.168.000 | — | — | — | — |
| Khu phố chợ Điện Thắng Trung - Phường Điện Thắng Trung Đường rộng 10m (2m + 6m + 2m) | Đất ở tại đô thị | 6.161.000 | — | — | — | — |
| Đường Hùng Vương - Phường Điện An Đoạn giáp phường Điện Thắng Nam → đến giáp Phường Điện Nam Trung (Quốc lộ 1A cũ) | Đất ở tại đô thị | 6.156.000 | — | — | — | — |
| Đường Yết Kiêu - Phường Điện Dương | Đất ở tại đô thị | 6.156.000 | — | — | — | — |
| Đường Vũ Văn Dũng - Phường Điện Dương | Đất ở tại đô thị | 6.156.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Bá Ngọc - Phường Điện Dương | Đất ở tại đô thị | 6.156.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Ngọc Thạch - Phường Điện Dương | Đất ở tại đô thị | 6.156.000 | — | — | — | — |
| Đường Hùng Vương - Phường Điện Nam Trung Đoạn qua địa phận phường Điện Nam Trung | Đất ở tại đô thị | 6.156.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐT 608 - Đường Lê Quý Đôn - Phường Điện Minh Từ quốc lộ 1A mới → đến giáp phường Vĩnh Điện) | Đất ở tại đô thị | 6.156.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Quý Đôn - Phường Vĩnh Điện | Đất ở tại đô thị | 6.156.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Thanh - Phường Vĩnh Điện | Đất ở tại đô thị | 6.156.000 | — | — | — | — |
| Đường Hoàng Hữu Nam - Phường Vĩnh Điện | Đất ở tại đô thị | 6.156.000 | — | — | — | — |
| Đường Duy Tân - Phường Vĩnh Điện | Đất ở tại đô thị | 6.156.000 | — | — | — | — |
| Phường Điện Ngọc Đường từ ĐT 607A vào → đến cổng Khu công nghiệp Đ.Nam-Đ.Ngọc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.156.000 | — | — | — | — |
| Phường Điện Nam Bắc Đường từ ĐT 607A vào → đến cổng Khu công nghiệp Đ.Nam-Đ.Ngọc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.156.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Thủ Độ (ĐT 607A) - Phường Điện Nam Trung Đoạn từ giáp cống ông Bổn → đến hết Nghĩa trang phường Điện Nam Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.145.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Nhân Tông - Phường Vĩnh Điện Từ Nam Cầu Vĩnh Điện → Bắc Cống Nhung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.145.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Ngọc Dương Riverside mở rộng - Phường Điện Dương Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất ở tại đô thị | 6.139.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Ngọc Dương CoCo - Phường Điện Dương Đường 20,5m (5m+10,5m+5m) | Đất ở tại đô thị | 6.125.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Ngọc Dương CoCo - Phường Điện Dương Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất ở tại đô thị | 6.126.000 | — | — | — | — |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Hưng Thịnh tại Đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc - Phường Điện Dương Đường có mặt cắt 19,5m (6m-7,5m-6m) | Đất ở tại đô thị | 6.118.000 | — | — | — | — |
| Đường Lạc Long Quân (Đường ĐT 607B) - Phường Điện Dương Đoạn từ ngã ba Thống nhất → đến hết nhà văn hóa khối phố Hà My Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 6.118.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Ánh Dương - Phường Điện Nam Trung Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) đối diện hoặc liền kề khu cây xanh | Đất ở tại đô thị | 6.107.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị QNK I - Phường Điện Ngọc Đất ở mặt cắt đường 15,5m (4m-7,5m-4m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh | Đất thương mại, dịch vụ | 6.109.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị An Phú - Phường Điện Dương Đường có mặt cắt 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất ở tại đô thị | 6.101.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Phú Thịnh - Phường Điện Dương Đường có mặt cắt 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất ở tại đô thị | 6.101.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị An Phú - Phường Điện Nam Trung Đường có mặt cắt 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất ở tại đô thị | 6.101.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Như Xương (ĐT 603) - Phường Điện Ngọc Đoạn từ hết trường Phạm Như Xương → đến ngã tư Điện Ngọc | Đất ở tại đô thị | 6.104.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Bách Đạt - Phường Điện Ngọc Đường 27m tâm linh (5,0m - 7,5m -2,0m - 7,5m - 5,0m) (áp dụng cho các lô đất C12-01, C12-02; C11-07, C13-01 đến C13-04; D6-28) | Đất ở tại đô thị | 6.091.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Nguyên Giáp (Đường ĐT 603B-Du lịch ven biển) - Phường Điện Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.085.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 - phường Điện Ngọc Tống Văn Sương | Đất thương mại, dịch vụ | 6.085.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư 1A Điện Dương - Phường Điện Dương Đường 21,5m (5,5m-10,5m-5,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.085.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư 1A Điện Dương - Phường Điện Dương Đường 21,5m (5m-11,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.085.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư 09 - Phường Điện Ngọc Đường 27m (6m-15m-6m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.085.000 | — | — | — | — |
Tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 82,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 948 | 9.360.000 | 144.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 946 | 13.104.000 | 202.000 |
| Đất ở tại đô thị | 825 | 18.720.000 | 485.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 113 | 9.400.000 | 289.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 40 | 116.000 | 58.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 38 | 104.000 | 52.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 34 | 110.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 32 | 104.000 | 52.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 25 | 70.000 | 35.000 |
| Đất rừng sản xuất | 24 | 70.000 | 35.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 23 | 70.000 | 35.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 12 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
357 tuyến đường tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .