Đơn giá đất tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.048 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc - Phường Điện NgọcĐường 23,25m (6m-11,25m-6m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.085.000 |
| Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang - Phường Điện NgọcĐường 27m (5,5m-7,5m-1m-7,5m-5,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.085.000 |
| Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang - Phường Điện NgọcĐường 23,25m (6m-11,25m-6m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.085.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (khu vực 2) - Phường Điện Thắng TrungĐường 13,5m thuộc đường 33m (3m-7,5m-3m); (3m-5,5m-5m-mương thủy lợi 6m- 5m-5,5m-3m) | Đất ở tại đô thị | 6.074.000 |
| Các tuyến đường còn lại - Phường Vĩnh ĐiệnTừ giáp đường Mẹ Thứ → đến giáp đường Lê Đình Dương | Đất ở tại đô thị | 6.048.000 |
| Các tuyến đường còn lại - Phường Vĩnh ĐiệnTrục đường 13,5m trong khu dân cư Sơn Xuyên | Đất ở tại đô thị | 6.048.000 |
| Khu dân cư Thái Dương 1 - Phường Điện NgọcĐường 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất ở tại đô thị | 6.048.000 |
| Đường Mẹ Thứ - Phường Vĩnh Điện | Đất thương mại, dịch vụ | 6.048.000 |
| Đường Lê Đỉnh - Phường Điện Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 6.048.000 |
| Phường Điện Nam TrungĐường bê tông giáp khu công viên Trần Thủ Độ (607A cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.048.000 |
| Khu đô thị An Phú - Phường Điện DươngĐường có mặt cắt 27m (6m-15m-6m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.042.000 |
| Khu đô thị Phú Thịnh - Phường Điện DươngĐường có mặt cắt 27m (6m-15m-6m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.042.000 |
| Khu đô thị An Phú - Phường Điện Nam TrungĐường có mặt cắt 27m (6m-15m-6m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.042.000 |
| Khu dân cư 04 - Phường Điện NgọcĐường 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất ở tại đô thị | 6.045.000 |
| Khu đấu giá tại khối phố 1 thuộc dự án Khu dân cư chỉnh trang đô thị để tạo vốn đầu tư xây dựng hạ tầng - Phường Vĩnh ĐiệnĐường bê tông rộng 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.038.000 |
| Khu phố chợ Điện Nam Bắc - Phường Điện Nam BắcĐường có mặt cắt 17,5m (5m-7,5m-5m) không giáp chợ | Đất thương mại, dịch vụ | 6.024.000 |
| Khu dân cư khối 4 và khối Bằng An Đông - Phường Vĩnh ĐiệnĐường rộng 11,5m (3m-5,5m-3m) | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Khu dân cư khối 4 - Khối Bằng An Đông - Phường Điện AnĐường rộng 11,5m (3m-5,5m-3m) | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Khu dân cư 1A - Phường Điện NgọcĐường 23,5m (6m-11,5m-6m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.997.000 |
| Khu dân cư 1A - Phường Điện NgọcĐường 23,25m (6m-11,25m-6m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.997.000 |
| Khu dân cư 1A - Phường Điện NgọcĐường 22,5m (6m-10,5m-6m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.997.000 |
| Khu dân cư 1B - Phường Điện NgọcĐường 23,5m (6m-11,5m-6m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.997.000 |
| Khu dân cư 1B - Phường Điện NgọcĐường 23,25m (6m-11,25m-6m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.997.000 |
| Khu đô thị Viêm Minh Hà Dừa - Phường Điện NgọcĐường 27,0m (6m+5,5m+4m+5,5m+6m) gồm các block A2, A14, A15, A16 và các lô từ A8-14 đến A8-19 | Đất ở tại đô thị | 5.998.000 |
| Khu dân cư số 2 - Phường Điện Thắng BắcĐường 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất ở tại đô thị | 5.994.000 |
| Khu dân cư số 2 - Phường Điện Thắng TrungĐường 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất ở tại đô thị | 5.994.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (khu vực 2) - Phường Điện Thắng TrungĐường 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất ở tại đô thị | 5.994.000 |
| Khu dân cư 04 - Phường Điện NgọcĐường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.997.000 |
| Khu đô thị QNK I - Phường Điện NgọcĐất ở mặt cắt đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh | Đất thương mại, dịch vụ | 5.983.000 |
| Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1) - Phường Điện MinhĐường 10,5(2,5m-5,5m-2,5m) (tuyến đường phân ranh giới giữa phường Vĩnh Điện và phường Điện Minh - đường Nguyễn Nho Túy) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.985.000 |
| Khu đô thị Ánh Dương - Phường Điện Nam TrungĐường có mặt cắt 16,5m (4,5m-7,5m-4,5m) | Đất ở tại đô thị | 5.989.000 |
| Khu đô thị Ngọc Dương CoCo - Phường Điện DươngĐường 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.967.000 |
| Khu dân cư khối 6 - Phường Vĩnh ĐiệnĐường rộng 11,5m (2m + 7,5m + 2m) | Đất ở tại đô thị | 5.967.000 |
| Khu dân cư khối 6 - Phường Vĩnh ĐiệnĐường rộng 12,5m (2,5m + 7,5m + 2,5m) | Đất ở tại đô thị | 5.967.000 |
| Khu đô thị Ngọc Dương CoCo - Phường Điện DươngĐường 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất ở tại đô thị | 5.953.000 |
| Khu đô thị Phú Thịnh - Phường Điện DươngĐường có mặt cắt 20,5m (5m-10,5m-5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh và giáp sông Cổ Cò | Đất thương mại, dịch vụ | 5.948.000 |
| Đối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện DươngĐường 20,5m (5m-10,5m-5m) nằm trên khu vực trũng thấp | Đất thương mại, dịch vụ | 5.947.000 |
| Khu đấu giá thuộc dự án Khu dân cư nông thôn mới, tạo nguồn vốn xây dựng cơ sở hạ tầng Thôn Nông Sơn 2 và Thôn Nhị Dinh 1 - Xã Điện PhướcThôn Nông Sơn 2 | Đất ở tại nông thôn | 5.947.000 |
| Khu dân cư đô thị Hà Quảng - Phường Điện DươngĐường 29m (7m-7,5m-2m-7,5m-5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.948.000 |
| Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 1) - Phường Điện DươngĐường rộng 29m (5m-7,5x2-5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.948.000 |
| Đường Trần Quý Cáp - Phường Vĩnh Điện | Đất ở tại đô thị | 5.940.000 |
| Khu phố chợ Điện Nam Trung (đường chưa đặt tên) - Phường Điện Nam TrungĐường 12,5m (2,5m-7,5m-2,5m) | Đất ở tại đô thị | 5.922.000 |
| Khu đô thị An Phú - Phường Điện Nam TrungĐường có mặt cắt 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất ở tại đô thị | 5.923.000 |
| Khu đô thị An Phú - Phường Điện DươngĐường có mặt cắt 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất ở tại đô thị | 5.923.000 |
| Đường Lạc Long Quân (Đường ĐT 607B) - Phường Điện Nam ĐôngĐoạn từ ngã tư Thương Tín về phía Đông hết nhà Nguyễn Bè | Đất thương mại, dịch vụ | 5.924.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (ĐT 607A) - Phường Điện NgọcĐoạn từ ngã tư Điện Ngọc → đến giáp phường Điện Nam Bắc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.917.000 |
| Khu đô thị QNK I - Phường Điện NgọcĐất ở mặt cắt đường 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.922.000 |
| Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang - Phường Điện NgọcĐường 5,5m không lề | Đất ở tại đô thị | 5.922.000 |
| Khu phố chợ Điện Nam Trung (đường chưa đặt tên) - Phường Điện Nam TrungĐường 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất ở tại đô thị | 5.922.000 |
| Khu đô thị Ánh Dương - Phường Điện Nam TrungĐường có mặt cắt 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất ở tại đô thị | 5.908.000 |
Tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 82,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 948 | 9.360.000 | 144.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 946 | 13.104.000 | 202.000 |
| Đất ở tại đô thị | 825 | 18.720.000 | 485.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 113 | 9.400.000 | 289.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 40 | 116.000 | 58.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 38 | 104.000 | 52.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 34 | 110.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 32 | 104.000 | 52.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 25 | 70.000 | 35.000 |
| Đất rừng sản xuất | 24 | 70.000 | 35.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 23 | 70.000 | 35.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 12 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
357 tuyến đường tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .