Đơn giá đất tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.048 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu khai thác quỹ đất Lô Tháp, thôn Lạc Thành Nam - Xã Điện Hồng | Đất thương mại, dịch vụ | 6.580.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Phú Thịnh - Phường Điện Dương Đường có mặt cắt 17,5m (5m-7,5m-5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh | Đất ở tại đô thị | 6.541.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị An Phú - Phường Điện Dương Đường có mặt cắt 17,5m (5m-7,5m-5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh | Đất ở tại đô thị | 6.541.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Coco Riverside - Phường Điện Dương Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất ở tại đô thị | 6.546.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Hưng Đạo (ĐT 607A) - Phường Điện Ngọc Đoạn giáp thành phố Đà Nẵng → đến ngã tư Điện Ngọc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.549.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị An Phú - Phường Điện Nam Trung Đường có mặt cắt 17,5m (5m-7,5m-5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh | Đất ở tại đô thị | 6.541.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại - Phường Vĩnh Điện Các trục đường 13,5m còn lại (KPC Vĩnh Điện) | Đất ở tại đô thị | 6.529.000 | — | — | — | — |
| Đường An Dương Vương (Đường ĐT 607B) - Phường Điện Nam Đông Đoạn từ ngã tư Thương Tín → đến đường Điện Biên Phủ | Đất thương mại, dịch vụ | 6.520.000 | — | — | — | — |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng - Phường Vĩnh Điện | Đất thương mại, dịch vụ | 6.506.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Thúc Duyện - Phường Vĩnh Điện | Đất thương mại, dịch vụ | 6.506.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Quý Đôn - Phường Điện Nam Đông Đoạn từ giáp cổng chợ Lai Nghi → đến giáp phường Điện Minh (Đoạn thuộc địa phận phường Điện Nam Đông) | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Ánh Dương - Phường Điện Nam Trung Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) đối diện và liền kề khu cây xanh | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Ngọc Dương CoCo - Phường Điện Dương Đường 13,5m (6m-7,5m-0m) - giáp sông Cổ Cò | Đất ở tại đô thị | 6.496.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Đại Dương Xanh - Phường Điện Dương Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất ở tại đô thị | 6.498.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 14m (5m-7,5m- 1,5m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.498.000 | — | — | — | — |
| Đường Hoằng Hóa - Phường Điện Minh Đoạn từ hết cây xăng Hướng Thủy → đến giáp phường Điện Phương | Đất ở tại đô thị | 6.473.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Bách Đạt - Phường Điện Ngọc Đường 27,0m (5,0m - 7,5m - 2,0m - 7,5m - 5,0m) | Đất ở tại đô thị | 6.476.000 | — | — | — | — |
| Đối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện Dương Đường 15,5 m (4m-7,5m-4m) nằm trên khu vực trũng thấp | Đất ở tại đô thị | 6.453.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị QNK I - Phường Điện Ngọc Đất ở mặt cắt đường 20,5m (5m -10,5m- 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.447.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư số 1 - Phường Điện Thắng Bắc Đường QH 27m (5m-7,5m-2m-7,5m-5m) | Đất ở tại đô thị | 6.450.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư số 2 - Phường Điện Thắng Bắc Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất ở tại đô thị | 6.432.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Tốn - Phường Vĩnh Điện | Đất ở tại đô thị | 6.435.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Anh - Phường Vĩnh Điện | Đất ở tại đô thị | 6.435.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư 11 - Phường Điện Ngọc Đường 27m (6m-15m-6m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.438.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư 7B - Phường Điện Ngọc Đường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.438.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư 7B - Phường Điện Ngọc Đường 27m (6m-15m-6m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.438.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 1) - Phường Điện Dương Đường rộng 17m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.438.000 | — | — | — | — |
| Khu phố chợ Điện Thắng Trung - Phường Điện Thắng Trung Đường rộng 16,5m (3m + 10,5m + 3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.426.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Ngọc Dương Riverside - Phường Điện Ngọc Đường rộng 7,5m (không lề) | Đất ở tại đô thị | 6.426.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị An Phú Quý - Phường Điện Ngọc Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất ở tại đô thị | 6.426.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc - Phường Điện Ngọc Đường rộng 5,5m (không có lề đường) | Đất ở tại đô thị | 6.426.000 | — | — | — | — |
| Đường Quốc lộ 1A - Khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện An 5m+7,5m+21m vườn hoa (Từ lô F1 → đến lô F3) | Đất ở tại đô thị | 6.426.000 | — | — | — | — |
| Đường Quốc lộ 1A - Khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện An 5m+7,5m+21m vườn hoa (Từ lô E1 → đến lô E9) | Đất ở tại đô thị | 6.426.000 | — | — | — | — |
| Đường Quốc lộ 1A - Khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện An 5m+7,5m+21m vườn hoa (Từ lô D1 → đến lô D5) | Đất ở tại đô thị | 6.426.000 | — | — | — | — |
| Đường Quốc lộ 1A - Khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện An 5m+7,5m+21m vườn hoa (Từ lô C1 → đến lô C3) | Đất ở tại đô thị | 6.426.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Ngọc Dương Riverside - Phường Điện Dương Đường rộng 7,5m (không lề) | Đất ở tại đô thị | 6.426.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 1) - Phường Điện Dương Đường rộng 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất ở tại đô thị | 6.426.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu Phố Chợ Điện Nam Trung Đường Trần Văn Giàu - độ rộng lòng đường là 7,5m | Đất ở tại đô thị | 6.426.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu Phố Chợ Điện Nam Trung Đường Cù Chính Lan - độ rộng lòng đường là 7,5m | Đất ở tại đô thị | 6.426.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu Phố Chợ Điện Nam Trung Đường Đặng Thai Mai - độ rộng lòng đường là 7,5m | Đất ở tại đô thị | 6.426.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư khối 4 và khối Bằng An Đông - Phường Vĩnh Điện Đường rộng 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất ở tại đô thị | 6.420.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư khối 4 - Khối Bằng An Đông - Phường Điện An Đường rộng 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất ở tại đô thị | 6.420.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư và dịch vụ Cầu Hưng - Lai Nghi (giai đoạn 1) - Phường Điện Nam Đông Đường 27m (6m-15,0m-6m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.422.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m-7,5m- 5m) hoặc 17,5m (6m-7,5m-4m) Biệt thự | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.389.000 | — | — | — | — |
| Đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 1 - Phường Điện Thắng Trung Đoạn từ giáp nút ngã tư Cụm công nghiệp Trảng Nhật 1 → đến giáp kênh thuỷ lợi KN5 | Đất ở tại đô thị | 6.382.000 | — | — | — | — |
| Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Đông Đường 27m (6m- 15m -6m) | Đất ở tại đô thị | 6.385.000 | — | — | — | — |
| Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Trung Đường 27m (6m- 15m -6m) | Đất ở tại đô thị | 6.385.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị An Phú - Phường Điện Dương Đường có mặt cắt 15,5m (4m-7,5m-4m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh | Đất ở tại đô thị | 6.364.000 | — | — | — | — |
| Khu đấu giá thuộc dự án Khu dân cư nông thôn mới, tạo nguồn vốn xây dựng cơ sở hạ tầng Thôn Nông Sơn 2 và Thôn Nhị Dinh 1 - Xã Điện Phước Thôn Nhị Dinh 1 | Đất ở tại nông thôn | 6.343.000 | — | — | — | — |
| Khu phố chợ Điện Nam Bắc - Phường Điện Nam Bắc Đường có mặt cắt 17,5m (5m-7,5m-5m) giáp chợ | Đất thương mại, dịch vụ | 6.331.000 | — | — | — | — |
Tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 82,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 948 | 9.360.000 | 144.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 946 | 13.104.000 | 202.000 |
| Đất ở tại đô thị | 825 | 18.720.000 | 485.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 113 | 9.400.000 | 289.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 40 | 116.000 | 58.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 38 | 104.000 | 52.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 34 | 110.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 32 | 104.000 | 52.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 25 | 70.000 | 35.000 |
| Đất rừng sản xuất | 24 | 70.000 | 35.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 23 | 70.000 | 35.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 12 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
357 tuyến đường tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .