Đơn giá đất tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.048 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu tái định cư Điện Dương - Điện Ngọc - Phường Điện Ngọc Đường 8,5m (1,5m-5,5m-1,5m) | Đất ở tại đô thị | 6.930.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Viêm Minh Hà Dừa - Phường Điện Ngọc Đường 27,0m (6m+5,5m+4m+5,5m+6m) gồm các block A1 và A17 | Đất ở tại đô thị | 6.931.000 | — | — | — | — |
| Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư, thương mại dịch vụ Phong Nhị - Phường Điện An Đường 11,5m (4m-7,5m) | Đất ở tại đô thị | 6.928.000 | — | — | — | — |
| Đường Dũng Sĩ Điện Ngọc - Phường Điện Ngọc Đường từ cây xăng Điện Ngọc I → đến giáp với đường 2 làn (đoạn 1 làn) | Đất ở tại đô thị | 6.912.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư 03 - Phường Điện Ngọc Đường 34m (8m-7,5m-3m-7,5m-8m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.918.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư 03 - Phường Điện Ngọc Đường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.918.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m-7,5m- 4m) đối diện hoặc liền kề khu cây xanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.909.000 | — | — | — | — |
| Đối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện Dương Đường 15,5 m (4m-7,5m-4m) nằm trên khu vực trũng thấp tiếp giáp hoặc đối diện cây xanh | Đất ở tại đô thị | 6.898.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư 1A - Phường Điện Ngọc Đường 27m (6m-15m-6m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.879.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư 1B - Phường Điện Ngọc Đường 27m (6m-15m-6m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.879.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 14m (5m-7,5m- 1,5m) Biệt thự đối diện sông Cổ cò | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.864.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 2) - Phường Điện Dương Đất ở mặt cắt đường 11,5m (2m - 7,5m - 2m) | Đất ở tại đô thị | 6.833.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện Dương Đường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m) (Đường 607B hiện trạng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.813.000 | — | — | — | — |
| Đường Bà Huyện Thanh Quang - Phường Vĩnh Điện | Đất ở tại đô thị | 6.804.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Xuân Hương - Phường Vĩnh Điện | Đất ở tại đô thị | 6.804.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư 04 - Phường Điện Ngọc Đường 22,5m (6m-10,5m-6m) | Đất ở tại đô thị | 6.804.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc giai đoạn 2 - Phường Điện Ngọc Đường 7,5m (1m-5,5m-1m) | Đất ở tại đô thị | 6.804.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Thái Dương 2 - Phường Điện Ngọc Đường 22,5m (6m-10,5m-6m) | Đất ở tại đô thị | 6.804.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Điện Dương - Điện Ngọc - Phường Điện Dương Đường 7m (1,5m-4m-1,5m) | Đất ở tại đô thị | 6.804.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m-10,5m- 5m) Biệt thự | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.805.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị QNK I - Phường Điện Ngọc Đất ở mặt cắt đường 20,5m (5m -10,5m- 5m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh | Đất thương mại, dịch vụ | 6.795.000 | — | — | — | — |
| Khu phố chợ Điện Nam Trung (đường chưa đặt tên) - Phường Điện Nam Trung Đường 27m (6m-15m-6m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.791.000 | — | — | — | — |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (khu vực 2) - Phường Điện Thắng Trung Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất ở tại đô thị | 6.775.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 2) - Phường Điện Dương Đất ở mặt cắt đường 20,5m (5m -10,5m- 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.764.000 | — | — | — | — |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư khối 7 - Phường Vĩnh Điện Đường Cao Thắng nối dài | Đất ở tại đô thị | 6.740.000 | — | — | — | — |
| Đối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện Dương Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) nằm trên khu vực trũng thấp tiếp giáp hoặc đối diện cây xanh | Đất ở tại đô thị | 6.725.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m-7,5m- 5m) hoặc 17,5m (6m-7,5m-4m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.718.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Ngọc Dương Riverside - Phường Điện Ngọc Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.692.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Ngọc Dương Riverside - Phường Điện Dương Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.692.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m-7,5m- 5m) hoặc 17,5m (6m-7,5m-4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.697.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư 09 - Phường Điện Ngọc Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất ở tại đô thị | 6.678.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện Dương Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.678.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang - Phường Điện Ngọc Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) | Đất ở tại đô thị | 6.678.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang - Phường Điện Ngọc Đường 10,5m (2,5m-5,5m-2,5m) | Đất ở tại đô thị | 6.678.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Trường Đại học Nội vụ Hà Nội - Phường Điện Ngọc Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) | Đất ở tại đô thị | 6.678.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 - phường Điện Ngọc Phan Hành Sơn | Đất ở tại đô thị | 6.678.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 - phường Điện Ngọc Võ Văn Tần | Đất ở tại đô thị | 6.678.000 | — | — | — | — |
| Trần Tống - Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 - phường Điện Ngọc Mặt cắt 15,5m | Đất ở tại đô thị | 6.678.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 - phường Điện Ngọc Nguyễn Huy Chương | Đất ở tại đô thị | 6.678.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư khối 6 - Phường Vĩnh Điện Đường rộng 15,5m (4m + 7,5m + 4m) | Đất ở tại đô thị | 6.669.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1) - Phường Điện Minh Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.670.000 | — | — | — | — |
| Đối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện Dương Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) nằm trên khu vực trũng thấp | Đất ở tại đô thị | 6.632.000 | — | — | — | — |
| Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư, thương mại dịch vụ Phong Nhị - Phường Điện An Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất ở tại đô thị | 6.634.000 | — | — | — | — |
| Đường Lạc Long Quân (Đường ĐT 607B) - Phường Điện Nam Đông Các đoạn còn lại thuộc phường Điện Nam Đông | Đất ở tại đô thị | 6.624.000 | — | — | — | — |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư khối 7 - Phường Vĩnh Điện Đường Quy hoạch 13,5 | Đất ở tại đô thị | 6.620.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư 09 - Phường Điện Ngọc Đường 40m (5m-7,5m-15m-7,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.615.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc giai đoạn 2 - Phường Điện Ngọc Đường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.615.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc giai đoạn 2 - Phường Điện Ngọc Đường 27m (6m-15m-6m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.615.000 | — | — | — | — |
| Đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 1 - Phường Điện Thắng Trung Đoạn từ nút ngã ba (gần mộ ông Trương Công Hy) → đến nút ĐH6 | Đất ở tại đô thị | 6.583.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m-7,5m- 4m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.590.000 | — | — | — | — |
Tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 82,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 948 | 9.360.000 | 144.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 946 | 13.104.000 | 202.000 |
| Đất ở tại đô thị | 825 | 18.720.000 | 485.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 113 | 9.400.000 | 289.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 40 | 116.000 | 58.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 38 | 104.000 | 52.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 34 | 110.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 32 | 104.000 | 52.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 25 | 70.000 | 35.000 |
| Đất rừng sản xuất | 24 | 70.000 | 35.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 23 | 70.000 | 35.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 12 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
357 tuyến đường tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .