Đơn giá đất tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.451 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Các đường còn lại tổ 3 thôn Trường An; tổ 1, 2 thôn Phước Cẩm và tổ 8, 9, 10, 11, 12 thôn Tú Nghĩa, tổ 6 thôn Tú Cẩm - Xã Bình TúCác đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 273.000 |
| Các đường còn lại thôn Tiên Đỏa, Châu Khê, Bình Trúc, Tây Giang - Xã Bình SaĐường bê tông rộng <3m | Đất thương mại, dịch vụ | 273.000 |
| Các đường còn lại tổ 4, 5 thôn Trường An; tổ 10 thôn Tú Ngọc A; tổ 11, 12 thôn Tú Ngọc B và tổ 18, 19, 20 thôn Phước Cẩm; tổ 2,5,17,thôn Tú Mỹ; tổ 4 thôn Tú Cẩm - Xã Bình TúĐường bê tông rộng <3m | Đất thương mại, dịch vụ | 273.000 |
| Các đường nằm tại thôn An Mỹ - Xã Bình AnCác đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 273.000 |
| Các đường nằm tại thôn Vinh Phú, Vĩnh Xuân - Xã Bình TrungCác đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 273.000 |
| Các đường nằm tại thôn Đồng Xuân, Tứ Sơn - Xã Bình TrungĐường bê tông rộng <3m | Đất thương mại, dịch vụ | 273.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn An Trân - Xã Bình HảiĐường bê tông rộng >=3m | Đất thương mại, dịch vụ | 273.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn Hiệp Hưng - Xã Bình HảiĐường bê tông rộng <3m | Đất thương mại, dịch vụ | 273.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)Từ nhà ông Lệ thôn Tú Trà → đến giáp cầu tổ 1 Tú Trà | Đất thương mại, dịch vụ | 273.000 |
| Các tuyến đường thôn Nam Bình Sơn - Xã Bình LãnhĐường bê tông rộng >=3m | Đất ở tại nông thôn | 270.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn Đức An, thôn Linh Cang, thôn Phước Hà - Xã Bình PhúĐường bê tông có mặt cắt <3m | Đất ở tại nông thôn | 270.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất nông nghiệp - Xã Bình NamCác khu vực còn lại | Đất ở tại nông thôn | 270.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất nông nghiệp - Xã Bình PhụcCác khu vực còn lại | Đất ở tại nông thôn | 270.000 |
| Các đường nằm tại thôn Phương Tân, Vịnh Giang - Xã Bình NamĐường bê tông rộng >=3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 270.000 |
| Các đường nằm tại thôn An Thành 1, An Thành 2 - Xã Bình AnĐường bê tông rộng <3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 270.000 |
| Các đường nằm tại thôn An Dưỡng - Xã Bình AnĐường bê tông rộng >=3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 270.000 |
| Các đường còn lại tổ 5,6,7,8 thôn Đồng Dương và tổ 1,2,3 Thôn Xuân Thái - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)Đường bê tông rộng >=3m | Đất ở tại nông thôn | 270.000 |
| Xã Bình Định (Xã Bình Định Nam cũ)Bình Định Bắc (cũ) (cầu Bà Đặng) → đến giáp cầu máng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 270.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)Từ nhà ông Võ Tấn Huy → đến nhà ông Lệ (thôn Tú Trà) dọc theo phía sau trường Nguyễn Công Trứ đến nhà ông Quang (thôn Ngũ Xã) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 270.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)Từ đường sắt giáp xã Bình Trung theo kênh N14 → đến giáp cầu máng | Đất ở tại nông thôn | 270.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình PhụcCác đường liên thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 268.000 |
| Tuyến kênh chính Phú Ninh - Xã Bình PhúTừ xi phông Bình Quế theo kênh chính Phú Ninh giáp xi phông Bình Quý | Đất thương mại, dịch vụ | 266.000 |
| Tuyến kênh chính Phú Ninh - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)Từ xi phông Bình Quế theo kênh chính Phú Ninh giáp xi phông Bình Quý | Đất thương mại, dịch vụ | 266.000 |
| Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (ĐH 21) - Xã Bình QuếTừ hết nhà ông Ngô Thanh Ba → đến hết nhà ông Nguyễn Công Long | Đất thương mại, dịch vụ | 266.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn An Trân - Xã Bình HảiĐường bê tông rộng <3m | Đất thương mại, dịch vụ | 266.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn Phước An - Xã Bình HảiĐường bê tông rộng >=3m | Đất thương mại, dịch vụ | 266.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)Bậc nước nhà ông Hợi theo kênh N16 → đến giáp nhà ông Nguyễn Viết Lực (phía nam kênh) và nhà bà Nhị (phía bắc kênh) | Đất thương mại, dịch vụ | 266.000 |
| Các đường nằm tại thôn Nam Hà, Bàu Bính và Lạc Cau - Xã Bình DươngĐường bê tông rộng <3m | Đất thương mại, dịch vụ | 266.000 |
| Quanh chợ Bến Đá - Xã Bình Sa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 265.000 |
| Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (ĐH 10) - Xã Bình PhúTừ giáp đường ĐT 612 (ngã tư nhà ông Gốc) → đến giáp xã Bình Định Nam (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 265.000 |
| Các khu vực còn lại nằm trong vị trí 1 của đất NN - Xã Bình Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 265.000 |
| Các khu vực còn lại nằm trong vị trí 2 của đất NN - Xã Bình Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 265.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình HảiTừ đối diện nhà bà Hoàng Thị Khanh → đến đối diện quán ông Trần Hữu Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 265.000 |
| Các đường nằm tại thôn Nam Hà, Bàu Bính và Lạc Cau - Xã Bình DươngĐường bê tông rộng >=3m → đến <3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 264.000 |
| Các khu vực nằm trong vị 3 trí đất nông nghiệp - Xã Bình Quý | Đất ở tại nông thôn | 260.000 |
| Các khu vực nằm trong vị 2 trí đất nông nghiệp - Xã Bình QuýCác đường liên tổ, liên xóm | Đất ở tại nông thôn | 260.000 |
| Các khu vực nằm trong vị 1 trí đất nông nghiệp - Xã Bình QuýCác khu vực | Đất ở tại nông thôn | 260.000 |
| Các đường còn lại thôn Bình Quang - Xã Bình QuếĐường bê tông rộng >=3m | Đất ở tại nông thôn | 260.000 |
| Các đường nằm tại thôn Kế Xuyên 2 - Xã Bình TrungĐường bê tông rộng >=3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 260.000 |
| Đường ĐH 8 - Xã Bình QuýĐoạn tư Ngã Ba (gần Chợ) → Đường Dốc Sỏi (gần nhà Phan Hiệp, tổ 8 thôn Quý Thạnh 2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 260.000 |
| Các tuyến đường tổ 14, 15 thôn Việt Sơn - Xã Bình TrịĐường bê tông rộng >=3m | Đất ở tại nông thôn | 260.000 |
| Các tuyến đường thôn Đồng Thanh Sơn - Xã Bình Định (Xã Bình Định Nam cũ)Đường bê tông từ 3,0 m trở lên | Đất ở tại nông thôn | 260.000 |
| Các tuyến đường thôn Châu Lâm - Xã Bình TrịĐường bê tông rộng >=3m | Đất ở tại nông thôn | 260.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn Ngã Xã - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)Đường bê tông < 3 m | Đất ở tại nông thôn | 260.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn Tú Trà - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)Các tuyến còn lại | Đất ở tại nông thôn | 260.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)Từ cổng trường Nguyễn Công Trứ → đến nhà văn hóa thôn Long Hội | Đất ở tại nông thôn | 260.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình HảiĐoạn từ nhà ông Trần Minh → đến nhà ông Nguyễn Tấn Sự | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 260.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất Nông nghiệp - Xã Bình HảiCác khu vực còn lại | Đất ở tại nông thôn | 260.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất nông nghiệp - Xã Bình SaCác khu vực còn lại | Đất ở tại nông thôn | 260.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất nông nghiệp - Xã Bình TúKhu vực còn lại | Đất ở tại nông thôn | 260.000 |
Tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 86,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 13,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.078 | 9.516.000 | 55.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.035 | 13.322.000 | 77.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 881 | 15.696.000 | 110.000 |
| Đất ở tại đô thị | 174 | 19.032.000 | 960.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 42 | 94.000 | 31.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 42 | 44.000 | 22.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 42 | 88.000 | 29.000 |
| Đất rừng sản xuất | 40 | 44.000 | 22.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 40 | 76.000 | 30.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 39 | 44.000 | 22.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 38 | 108.000 | 34.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 11 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
419 tuyến đường tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .