Đơn giá đất tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.451 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường ĐH18 - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)Cổng an ninh trật tự thôn Bình An (cũ) → Phía Nam Cầu Xuân An | Đất thương mại, dịch vụ | 294.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất nông nghiệp - Xã Bình AnCác đường liên tổ, liên xóm | Đất ở tại nông thôn | 290.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất nông nghiệp - Xã Bình ĐàoCác khu vực còn lại | Đất ở tại nông thôn | 290.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất nông nghiệp - Xã Bình AnCác khu vực còn lại | Đất ở tại nông thôn | 290.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất NN - Xã Bình TrungCác khu vực còn lại | Đất ở tại nông thôn | 290.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất nông nghiệp - Xã Bình TúKhu vực còn lại | Đất ở tại nông thôn | 290.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất nông nghiệp - Xã Bình SaĐường liên tổ, liên xóm | Đất ở tại nông thôn | 290.000 |
| Các đường nằm tại thôn Phước Ấm - Xã Bình TriềuĐường bê tông rộng <3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 290.000 |
| Tuyến Bình Quý - Tiên Sơn (ĐT 612) - Xã Bình PhúTừ hết nhà ông Biểu → đến giáp xã Tiên Sơn (Tiên Phước) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 290.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn Đức An, thôn Linh Cang, thôn Phước Hà - Xã Bình PhúĐường bê tông có mặt cắt >=3m | Đất ở tại nông thôn | 290.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn Mỹ Trà và thôn Long Hội - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)Đường bê tông 3m | Đất ở tại nông thôn | 290.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình PhúTừ nhà ông Lê Văn Thành (giáp ĐT 612) → đến hết công ty may Phạm Gia | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 290.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình PhúTừ nhà thờ tộc Nguyễn Quang → đến hết nhà bà Thê và từ nhà bà Thê đến giáp đường ĐT612 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 290.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình PhúTừ hết nhà ông Nguyễn Chức tổ 13 thôn Lý Trường → đến giáp đường ĐH 4 (nhà ông Xiêm) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 290.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình SaCác khu vực còn lại | Đất ở tại nông thôn | 290.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất nông nghiệp - Xã Bình SaĐường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | 290.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất nông nghiệp - Xã Bình TúCác đường liên tổ, liên xóm | Đất ở tại nông thôn | 290.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất nông nghiệp - Xã Bình PhụcCác đường liên tổ,liên xóm | Đất ở tại nông thôn | 290.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất nông nghiệp - Xã Bình ĐàoCác đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | 290.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất NN - Xã Bình TrungCác đường liên tổ, liên xóm còn lại | Đất ở tại nông thôn | 290.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất nông nghiệp - Xã Bình PhụcCác khu vực còn lại | Đất ở tại nông thôn | 288.000 |
| Các đường nằm trong tổ 1, 2, 3 thôn Liễu Trì - Xã Bình NguyênCác đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 287.000 |
| Các đường nằm trong tổ 12, 14, 15 thôn Thanh Ly 2 - Xã Bình NguyênĐường bê tông rộng >=3m | Đất thương mại, dịch vụ | 287.000 |
| Các đường nằm trong tổ 4, 5, 6, 7 thôn Liễu Thạnh; tổ 8, 9, 10 thôn Thanh Ly 1 và tổ 11, 13 thôn Thanh Ly 2 - Xã Bình NguyênĐường bê tông rộng <3m | Đất thương mại, dịch vụ | 287.000 |
| Các đường còn lại thôn Tiên Đỏa, Châu Khê, Bình Trúc, Tây Giang - Xã Bình SaĐường bê tông rộng >=3m | Đất thương mại, dịch vụ | 287.000 |
| Các đường còn lại tổ 3 thôn Trường An; tổ 1, 2 thôn Phước Cẩm và tổ 8, 9, 10, 11, 12 thôn Tú Nghĩa, tổ 6 thôn Tú Cẩm - Xã Bình TúĐường bê tông rộng <3m | Đất thương mại, dịch vụ | 287.000 |
| Các đường còn lại tổ 4, 5 thôn Trường An; tổ 10 thôn Tú Ngọc A; tổ 11, 12 thôn Tú Ngọc B và tổ 18, 19, 20 thôn Phước Cẩm; tổ 2,5,17,thôn Tú Mỹ; tổ 4 thôn Tú Cẩm - Xã Bình TúĐường bê tông rộng >=3m | Đất thương mại, dịch vụ | 287.000 |
| Các đường còn lại trên địa bàn xã - Xã Bình PhụcĐường bê tông rộng <3m | Đất thương mại, dịch vụ | 287.000 |
| Các đường còn lại thôn Bình Hòa + Bình Túy - Xã Bình GiangĐường bê tông rộng <3m | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 |
| Các đường nằm tại thôn Phước Long - Xã Bình ĐàoCác đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 |
| Các đường nằm tại thôn Trà Đóa I, II - Xã Bình ĐàoĐường bê tông rộng >=3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 280.000 |
| Các đường nằm tại thôn Thái Đông, Tịch Yên - Xã Bình NamCác đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 |
| Các đường nằm tại thôn Quý Thạnh 2, Quý Hương, Quý Xuân - Xã Bình QuýCác đường còn lại | Đất ở tại nông thôn | 280.000 |
| Các đường nằm tại thôn Vân Tiên - Xã Bình ĐàoĐường bê tông rộng <3m | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 |
| Các đường liên xã - Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình DươngTừ nhà ông Phan Đức Bình → đến giáp xã Duy Nghĩa | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 |
| Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (ĐH 21) - Xã Bình QuếTừ hết nhà ông Đỗ Quang Minh → Hết nhà ông Ngô Thanh Ba | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 |
| Đường Mít Một (Tuyến giáp xã Quế Châu,Quế Thuận đi chợ Nón) - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 280.000 |
| Đường quy hoạch trong khu tái định cư Hồ Đông Tiễn - Xã Bình Lãnh | Đất ở tại nông thôn | 280.000 |
| Tuyến kênh chính Phú Ninh - Xã Bình QuýHết nhà ông Nguyễn Đức Thanh → đầu kênh N20 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 280.000 |
| Tuyến kênh chính Phú Ninh - Xã Bình QuếTừ giáp xã Bình Phú → đến giáp huyện Phú Ninh (Trừ đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hương đến nhà ông Đinh Hữu Phước) | Đất ở tại nông thôn | 280.000 |
| Tuyến kênh chính Phú Ninh - Xã Bình QuýCác vị trí còn lại của kênh chính Phú Ninh | Đất ở tại nông thôn | 280.000 |
| Tuyến ĐH 20 - Xã Bình Định (Xã Bình Định Nam cũ)Từ giáp xã Bình Định Bắc (cũ) → đến nhà bà Thủy (Giáp đường Bình Phú đi hồ Đông Tiễn) | Đất ở tại nông thôn | 280.000 |
| Tuyến ĐH 13 - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)Từ Cầu máng → đến giáp nhà ông Triệu Tấn Quý tổ 13 thôn Long Hội (phía Nam kênh) và từ nhà ông Triệu Tấn Quý đến giáp ĐH 29 và từ ĐH 29 đến giáp Kênh chính Phú Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình HảiGiáp đường Đông Trường Giang gần nhà ông Trần Tấn Thục → đến đường Thanh niên ven biển | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 275.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình HảiGiáp đường Đông Trường Giang gần nhà ông Trần Văn Thanh → đến đường Thanh niên ven biển | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 275.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình DươngTừ nhà ông Lê Văn Cả → đến giáp Duy Nghĩa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 275.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất Nông nghiệp - Xã Bình TriềuĐường bê tông tổ 15 + tổ 16 - Thôn Phước Ấm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 275.000 |
| Tuyến ĐH 29 - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)Từ cầu Gò Xoài → đến đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng tổ 1 thôn Long Hội | Đất thương mại, dịch vụ | 273.000 |
| Các đường còn lại thôn Cổ Linh - Xã Bình SaĐường bê tông rộng >=3m | Đất thương mại, dịch vụ | 273.000 |
| Các đường còn lại tổ 13, 14, 15 thôn Tú Ngọc B; tổ 13, 14, 15, 16 thôn Tú Phương; tổ 1, 3 thôn Tú Mỹ, tổ 7, 16, 18 thôn Tú Cẩm và tổ 7, 8, 9 thôn Tú Ngọc A - Xã Bình TúĐường bê tông rộng >=3m | Đất thương mại, dịch vụ | 273.000 |
Tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 86,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 13,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.078 | 9.516.000 | 55.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.035 | 13.322.000 | 77.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 881 | 15.696.000 | 110.000 |
| Đất ở tại đô thị | 174 | 19.032.000 | 960.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 42 | 94.000 | 31.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 42 | 44.000 | 22.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 42 | 88.000 | 29.000 |
| Đất rừng sản xuất | 40 | 44.000 | 22.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 40 | 76.000 | 30.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 39 | 44.000 | 22.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 38 | 108.000 | 34.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 11 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
419 tuyến đường tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .