Đơn giá đất tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.451 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Các tuyến còn lại - Xã Bình TriềuKhu vực quanh chợ Hưng Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)Tuyến giáp đường ĐH15 (gần nhà ông Bùi Hùng) → nhà ông Thành (tổ 1 thôn Xuân Thái) | Đất ở tại nông thôn | 420.000 |
| Tuyến Bình Sa - Bình Hải (ĐH14) - Xã Bình HảiGiáp đường đông Trường Giang (gần nhà ông Đại) → đến đường Thanh niên ven biển | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 |
| Tuyến Bình Quý – Tiên Sơn (ĐT 612) - Xã Bình Định (Xã Bình Định Nam cũ)Ngã 3 đường trung tâm xã (phía Tây) và ngã 3 xuống khu nghĩa địa → đến cống ngõ 6 Cang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 |
| Tuyến Nội thị - Đi Bình Nguyên - Thanh Ly 2 (ĐH16) - Xã Bình NguyênGiáp thị trấn Hà Lam → Tuyến đường nhựa Bình Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 |
| Tuyến Hà Châu – Bình Lãnh (ĐH7) - Xã Bình Định (Xã Bình Định Nam cũ)Từ ngã tư thôn An Lộc → đến giáp Bình Trị | Đất ở tại nông thôn | 420.000 |
| Tuyến Kế Xuyên- Hà Châu (ĐH6) - Xã Bình TrungTừ phía Tây tường rào Trường Lê Lai tại tổ 4, Kế Xuyên 1 → giáp ranh giới xã Bình Chánh (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 |
| Tuyến kênh chính Phú Ninh - Xã Bình QuýTừ đường sắt → hết nhà ông Nguyễn Đức Thanh | Đất ở tại nông thôn | 420.000 |
| Tuyến Đông Trường Giang (ĐH 2) - Xã Bình HảiGiáp nhà văn hóa thôn Hiệp Hưng → đến nhà ông Ban (thôn Kỳ Trân) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 |
| Tuyến Đông Trường Giang (ĐH 2) - Xã Bình HảiRanh giới từ Bình Đào → đối diện nhà ông Nguyễn Tấn Sự | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 |
| Tuyến đường Bình Sa – Bình Hải (ĐH 14) - Xã Bình SaTừ nhà bà Hường (bà Liên), Châu Văn Long → đến giáp Bình Hải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 |
| Tuyến đường từ HTX nông nghiệp Bình Sa đi Nghĩa trang nhân dân xã Bình Sa - Xã Bình Sa | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất Nông nghiệp - Xã Bình TriềuĐường bê tông tổ 1 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 + 10 + 11 + 12 + 17 + 18 + 19 + 20 - Qua các thôn Hưng Mỹ, Vân Tây và Phước Châu | Đất ở tại nông thôn | 420.000 |
| Các đường nằm tại thôn An Dưỡng - Xã Bình AnCác đường còn lại | Đất ở tại nông thôn | 420.000 |
| Các đường nằm tại thôn An Mỹ - Xã Bình AnĐường bê tông rộng <3m | Đất ở tại nông thôn | 420.000 |
| Các đường nằm tại thôn An Thành 1, An Thành 2 - Xã Bình AnĐường bê tông rộng >=3m | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 |
| Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (ĐH 21) - Xã Bình QuếTừ hết nhà ông Võ Mạnh Cường → giáp xã Tam Thành | Đất ở tại nông thôn | 420.000 |
| Tuyến Tây Trường Giang (ĐH1) - Xã Bình GiangTừ giáp Duy Thành → đến nhà bà Nguyễn Thị Đoan(đối diện đườngra Đê ngập mặn) . | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 |
| Khu vực quanh chợ Bà - Xã Bình Giang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 |
| Khu vực quanh chợ Vinh Huy - Xã Bình Trị | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 |
| Tuyến Bình Nam - Bình Tú (ĐH17) - Xã Bình NamTừ nhà ông Thìn (tổ 5, thôn Tịch Yên) → đến giáp ranh giới xã Tam Thăng - Tam Kỳ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 |
| Tuyến Bình Nam - Bình Tú (ĐH17) - Xã Bình NamTừ giáp ranh giới xã Bình Trung → đến đường ĐH 3 (Bình Nam - Bình An) | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 |
| Tuyến ĐH 21 - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)Từ cầu suối Trà Ven → đến giáp đường ĐH 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 |
| Tuyến ĐH Bình An – Bình Phú (ĐH 4) - Xã Bình QuếĐoạn từ hết nhà ông Phan Văn Hạnh → đến hết nhà ông Đinh Hữu Phước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 |
| Tuyến ĐH Bình An – Bình Phú (ĐH 4) - Xã Bình QuếGiáp Bình An → đến hết nhà ông Phạm Liểu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 |
| Tuyến Bình Trung - Bình Phú (ĐH 25) - Xã Bình AnTừ giáp đường sắt Bắc → Nam đến giáp xã Bình Quế | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 |
| Tuyến đường Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình SaTừ tường rào phía Nam trường cấp I Tây Giang, giáp đất nhà ông Phát → đến giáp ranh giới xã Bình Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 415.000 |
| Tuyến Bình Trị-Tiên Sơn (ĐH15) - Xã Bình TrịTừ giáp Quốc lộ 14E → đến ngã 3 cổng làng văn hóa Châu Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 413.000 |
| Tuyến Bình Trị-Tiên Sơn (ĐH15) - Xã Bình TrịTừ đường ĐH 7 (ngã tư chợ Vinh Huy) → Tiên Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 413.000 |
| Tuyến Hà Châu - Bình Lãnh (ĐH7) - Xã Bình TrịTừ cổng chào thôn Vinh Nam cũ → Đến cầu sụp | Đất thương mại, dịch vụ | 413.000 |
| Tuyến Hà Châu - Bình Lãnh (ĐH7) - Xã Bình TrịGiáp ranh giới xã Bình Định Nam → đến bờ tường phía đông trường mẫu giáo (cũ) và bờ tường phía đông nhà ông Lê Văn Tâm | Đất thương mại, dịch vụ | 413.000 |
| Các tuyến đường còn lại - Xã Bình MinhCác đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 410.000 |
| Các đường nằm trong tổ 12, 14, 15 thôn Thanh Ly 2 - Xã Bình NguyênĐường bê tông rộng >=3m | Đất ở tại nông thôn | 410.000 |
| Các đường nằm trong tổ 4, 5, 6, 7 thôn Liễu Thạnh; tổ 8, 9, 10 thôn Thanh Ly 1 và tổ 11, 13 thôn Thanh Ly 2 - Xã Bình NguyênĐường bê tông rộng <3m | Đất ở tại nông thôn | 410.000 |
| Các đường nằm trong tổ 1, 2, 3 thôn Liễu Trì - Xã Bình NguyênCác đường còn lại | Đất ở tại nông thôn | 410.000 |
| Các đường còn lại thôn Tiên Đỏa, Châu Khê, Bình Trúc, Tây Giang - Xã Bình SaĐường bê tông rộng >=3m | Đất ở tại nông thôn | 410.000 |
| Các đường còn lại tổ 3 thôn Trường An; tổ 1, 2 thôn Phước Cẩm và tổ 8, 9, 10, 11, 12 thôn Tú Nghĩa, tổ 6 thôn Tú Cẩm - Xã Bình TúĐường bê tông rộng <3m | Đất ở tại nông thôn | 410.000 |
| Các đường còn lại tổ 4, 5 thôn Trường An; tổ 10 thôn Tú Ngọc A; tổ 11, 12 thôn Tú Ngọc B và tổ 18, 19, 20 thôn Phước Cẩm; tổ 2,5,17,thôn Tú Mỹ; tổ 4 thôn Tú Cẩm - Xã Bình TúĐường bê tông rộng >=3m | Đất ở tại nông thôn | 410.000 |
| Các đường còn lại trên địa bàn xã - Xã Bình PhụcĐường bê tông rộng <3m | Đất ở tại nông thôn | 410.000 |
| Tuyến Bình Quý - Tiên Sơn (ĐT 612) - Xã Bình PhúTừ hết nhà ông Biểu → đến giáp xã Tiên Sơn (Tiên Phước) | Đất thương mại, dịch vụ | 406.000 |
| Các đường nằm tại thôn Phước Ấm - Xã Bình TriềuĐường bê tông rộng <3m | Đất thương mại, dịch vụ | 406.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình PhúTừ nhà ông Lê Văn Thành (giáp ĐT 612) → đến hết công ty may Phạm Gia | Đất thương mại, dịch vụ | 406.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình PhúTừ nhà thờ tộc Nguyễn Quang → đến hết nhà bà Thê và từ nhà bà Thê đến giáp đường ĐT612 | Đất thương mại, dịch vụ | 406.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình PhúTừ hết nhà ông Nguyễn Chức tổ 13 thôn Lý Trường → đến giáp đường ĐH 4 (nhà ông Xiêm) | Đất thương mại, dịch vụ | 406.000 |
| Tuyến đường Tây Trường Giang (ĐH1) - Xã Bình NamTừ cống mương làng → đến cống tổ 2, thôn Nghĩa Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 405.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn Hiệp Hưng - Xã Bình HảiĐường bê tông rộng >=3m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất Nông nghiệp - Xã Bình TriềuĐường liên xóm | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình DươngTừ nhà ông Nguyễn Thanh Tùng → đến dự án Nam Hội An | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình DươngTừ nhà ông Lê Văn Cả → đến giáp Duy Nghĩa | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình ĐàoCác đường liên tổ, liên xóm | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
Tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 86,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 13,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.078 | 9.516.000 | 55.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.035 | 13.322.000 | 77.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 881 | 15.696.000 | 110.000 |
| Đất ở tại đô thị | 174 | 19.032.000 | 960.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 42 | 94.000 | 31.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 42 | 44.000 | 22.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 42 | 88.000 | 29.000 |
| Đất rừng sản xuất | 40 | 44.000 | 22.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 40 | 76.000 | 30.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 39 | 44.000 | 22.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 38 | 108.000 | 34.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 11 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
419 tuyến đường tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .