Đơn giá đất tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.451 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Hẽm 17 Phan Tình - Thị Trấn Hà Lam | Đất thương mại, dịch vụ | 1.204.000 |
| Hẽm 09 Phan Tình - Thị Trấn Hà Lam | Đất thương mại, dịch vụ | 1.204.000 |
| Đường Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà LamCác đường hẻm nhánh còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.204.000 |
| Các đường còn lại của TT Hà Lam - Thị Trấn Hà LamĐường bê tông Phía đông đường Nguyễn Hoàng → Giáp Bình Nguyên và Bình Phục | Đất thương mại, dịch vụ | 1.204.000 |
| Các đường còn lại của TT Hà Lam - Thị Trấn Hà LamĐường bê tông Phía Bắc và Tây đường Tiểu La → đến giáp Bình Nguyên và Bình Quý | Đất thương mại, dịch vụ | 1.204.000 |
| Các đường hẻm còn lại quanh khu vực bến xe - Thị Trấn Hà Lam | Đất thương mại, dịch vụ | 1.204.000 |
| Đường Phạm Phú Thứ - Thị Trấn Hà LamCác đường hẻm của đường Phạm Phú Thứ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.204.000 |
| Đường Thái Phiên - Thị Trấn Hà LamCác đường hẽm nhánh còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.204.000 |
| Các hẻm đường Trần Phú - Thị Trấn Hà LamCác đường hẻm nhánh còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.204.000 |
| Các hẻm đường Trần Phú - Thị Trấn Hà LamHẻm 30 Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 1.204.000 |
| Các hẻm đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà LamCác đường hẻm nhánh còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.204.000 |
| Các hẻm đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà LamHẻm 216 Nguyễn Thuật | Đất thương mại, dịch vụ | 1.204.000 |
| Các hẻm đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà LamHẻm 202 Nguyễn Thuật | Đất thương mại, dịch vụ | 1.204.000 |
| Các hẻm đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà LamHẻm 173 Nguyễn Thuật | Đất thương mại, dịch vụ | 1.204.000 |
| Các hẻm đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà LamHẻm (giữa Công an và Quân sự) Nguyễn Thuật | Đất thương mại, dịch vụ | 1.204.000 |
| Tuyến Bình Trung - Bình Phú (ĐH 25) - Xã Bình AnTừ giáp xã Bình Trung → đến giáp đường sắt Bắc - Nam | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 |
| Tuyến QL 14E - Xã Bình ĐàoTừ cầu sắt → đến giáp xã Bình Triều | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Tuyến QL 14E - Xã Bình ĐàoTừ Trạm thuế số 6 → đến cầu sắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh (ĐH 9) - Xã Bình TúTừ giáp nhà ông Thiện (phía bắc giáp trường Lê Độ) → đến giáp ranh giới xã Bình Triều | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Tuyến Bình An - Bình Phú (ĐH4) - Xã Bình AnTừ giáp nhà bà Nhi (phía Nam đường) và giáp nhà ông Trần Lâp (phía Bắc đường) → đến giáp xã Bình Quế | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình AnTừ nhà ông Nguyễn Cứ → đến cổng vào UBND xã Bình An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình AnTừ nhà ông Thái Cam (giáp Quốc lộ 1A) → đến giáp đường liên thôn An Thành 1 - An Thành 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Đường Kênh N22 - Thị Trấn Hà LamTừ đường Nguyễn Hoàng → đường Nguyễn Thuật | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Hà LamCác hẻm còn lại của đường 3/2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Khu vực quanh chợ Lạc Câu - Xã Bình Dương | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 |
| Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình AnĐường từ thôn An Mỹ (tại ĐH 4) đi thôn An Phước (tại ĐH 25) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 |
| Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà LamHẻm 376 Tiểu La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 |
| Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà LamHẻm 374 Tiểu La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 |
| Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà LamHẻm 395 Tiểu La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 |
| Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà LamHẻm 356 Tiểu La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 |
| Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà LamHẻm 314 Tiểu La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 |
| Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà LamHẻm 361 Tiểu La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 |
| Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà LamHẻm 347 Tiểu La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 |
| Tuyến đường Công Nông (ĐH23) - Xã Bình NguyênTừ kênh N221 (đường công nông nối dài) → đến giáp trảng tràm | Đất ở tại nông thôn | 1.190.000 |
| Đường ĐH 19 - Xã Bình PhụcTừ giáp đường QL14E (gần chợ Bình Phục) → hết Trường Nguyễn Trãi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.183.000 |
| Tuyến Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình TriềuNgã tư tổ 17 + tổ 19 thôn Phước Châu → đến nhà ông Mể (phía Tây) Nhà VH (phía Đông) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.176.000 |
| Tuyến Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình TriềuCổng Văn Hóa Hưng Mỹ → đến Cống ranh giới Bình Sa –Bình Triều | Đất thương mại, dịch vụ | 1.176.000 |
| Tuyến Bình Nguyên – Bình Giang (ĐH 11) - Xã Bình PhụcGiáp ranh giới Bình Nguyên – giáp ranh giới Bình Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 1.176.000 |
| Đường vào KDC trường dạy nghề Bình Nguyên - Xã Bình NguyênTừ thửa đất số 927 tờ bản đồ số 01 → đến hết KDC trường dạy nghề Bình Nguyên (phía Đông đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.175.000 |
| Đường Khoáng Sản - Xã Bình PhụcTừ nhà ông Huỳnh Tổng đến giáp đường ĐH 11 | Đất ở tại nông thôn | 1.160.000 |
| Khu dân cư phía Đông chợ Hà Châu - Bình Phú - Xã Bình PhúTheo mặt cắt đường 15,5m (4-7,5-4) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.155.000 |
| Tuyến Tây Trường Giang (ĐH1) - Xã Bình GiangTừ hết nhà bà Nguyễn Thị Đoan (đối diện đường ra Đê ngập mặn) - Ngã ba lên kinh tế mới Bình Giang đối diện hết nhà ông Phan Nam) | Đất ở tại nông thôn | 1.140.000 |
| Tuyến Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình TriềuCầu ông Phương → đến Cổng văn hóa thôn Vân Tây | Đất ở tại nông thôn | 1.140.000 |
| Tuyến Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình TriềuTừ ranh giới Bình Giang → đến ngã từ tổ 17 + 19 thôn Phước Châu | Đất ở tại nông thôn | 1.140.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình TriềuNgã tư Hưng Mỹ → đến Giếng đôi | Đất ở tại nông thôn | 1.140.000 |
| Đường Khoáng Sản - Xã Bình PhụcHết đường ĐH 11 giáp đường ĐT 613 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.135.000 |
| Khu Tái định cư Bình Đào (Theo QĐ số: 3233/QĐ-UBND ngày 05/9/2017 của UBND tỉnh Quảng Nam - Xã Bình ĐàoTheo mặt cắt đường 2-2: 8.5 m | Đất ở tại nông thôn | 1.105.000 |
| Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (ĐH 10) - Xã Bình PhúTừ nhà ông Phạm Văn Khương tổ 13 thôn Lý Trường → đến giáp ĐT 612 | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 |
| Các tuyến đường còn lại - Xã Bình MinhCác đường Bêtông >= 3m-<3,5m | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 |
| Tuyến đường Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình SaTừ phía đường Võ Chí Công → đến giáp kênh Tứ Sơn | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 |
Tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 86,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 13,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.078 | 9.516.000 | 55.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.035 | 13.322.000 | 77.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 881 | 15.696.000 | 110.000 |
| Đất ở tại đô thị | 174 | 19.032.000 | 960.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 42 | 94.000 | 31.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 42 | 44.000 | 22.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 42 | 88.000 | 29.000 |
| Đất rừng sản xuất | 40 | 44.000 | 22.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 40 | 76.000 | 30.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 39 | 44.000 | 22.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 38 | 108.000 | 34.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 11 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
419 tuyến đường tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .