Đơn giá đất tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.451 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Các hẻm đường Nguyễn Hiền - Thị Trấn Hà LamHẻm 24 Nguyễn Hiền | Đất thương mại, dịch vụ | 1.365.000 |
| Thị Trấn Hà LamĐường từ 40 Nguyễn Hiền dọc theo phía bắc bờ bàu hà Kiều → đến đường Nguyễn Văn Tỗi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.365.000 |
| Khu dân cư phía Đông chợ Hà Châu - Bình Phú - Xã Bình PhúTheo mặt cắt đường 21m (4-5,5-2-5,5-4) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.365.000 |
| Đường Duy Tân - Thị Trấn Hà LamTừ Cầu Chung Phước → Đường bê tông (gần máy gạo ông Minh và nhà ông Trình đối diện) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.344.000 |
| Thị Trấn Hà LamĐường từ Quốc lộ 1A (cổng làng TN lập nghiệp) → giáp Bình Quý | Đất thương mại, dịch vụ | 1.344.000 |
| KDC trường dạy nghề Bình Nguyên - Xã Bình NguyênMặt cắt đường 11,5m (3m -5,5m - 3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.325.000 |
| Đường nối từ đường Võ Chí Công đi Khu công nghiệp Đông Quế Sơn nối với Quốc Lộ 14H và Quốc lộ 1A thuộc dự án Hoàn thiện đường ven biển 129 (Võ Chí Công) - Xã Bình TrungPhía Tây cầu qua suối thôn Tứ Sơn → Quốc lộ 1A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.320.000 |
| Tuyến Kế Xuyên - Tây Giang (ĐH5) - Xã Bình TrungTừ Cống ông Lương tổ 7 thôn Trà Long → Hết nhà ông Lý Ngọc Dân tổ 5 thôn Trà Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.320.000 |
| Tuyến ĐT 613B - Xã Bình MinhCống qua đường (Gần nhà ông Trần Mau- Bình Tân) → Nhà thờ Tộc Trần Viết (Bình Tịnh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.320.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình TúQuốc lộ 1A nhà ông Tạo → đến giáp đường bê tông ra nhà ông Chương (phía Bắc đường ) | Đất ở tại nông thôn | 1.320.000 |
| Đường Khoáng Sản - Xã Bình PhụcTừ giáp nhà máy xây xát nhựa của ông Hồ Hoàng → giáp nhà ông Huỳnh Tổng | Đất ở tại nông thôn | 1.310.000 |
| Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh(ĐH9) - Xã Bình TriềuĐường nối từ đường Võ Chí Công → đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) - đoạn qua xã Bình Triều | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.300.000 |
| Tuyến đường tổ 5 đi tổ 10 (thôn Tân An)- Các tuyến còn lại - Xã Bình Minhtừ ĐT 613 → đến biển | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 |
| Tuyến đường Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình SaTừ ranh giới Bình Sa giáp Bình Triều → đến hết nhà thờ tộc Lê (phía Tây đường), hết đất thổ cư ông Châu (phía Đông Đường) | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 |
| Khu dân cư thôn Nghĩa Hòa, xã Bình Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.300.000 |
| Khu vực quanh chợ Bình Minh - Xã Bình Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.300.000 |
| Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà LamHẻm 141 Tiểu La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.300.000 |
| Đường ĐH 19 - Xã Bình PhụcTừ hết Trường Nguyễn Trãi → đến giáp đường nối từ đường Võ Chí Công đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 |
| Đường Đông Sơn - Thị Trấn Hà LamĐoạn đường chưa được hoàn chỉnh hạ tầng | Đất ở tại đô thị | 1.290.000 |
| Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà LamHẻm 547 Tiểu La | Đất thương mại, dịch vụ | 1.288.000 |
| Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà LamHẻm 535 Tiểu La | Đất thương mại, dịch vụ | 1.288.000 |
| Xã Bình NguyênTừ thửa đất 1297 sau nhà ông Thanh (QL1A) → đến đường bê tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 |
| Xã Bình NguyênĐường quy hoạch trong Khu dân cư nhà ở của cán bộ giáo viên trường Trung cấp cảnh sát nhân dân V | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 |
| Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh(ĐH9) - Xã Bình TriềuTừ nhà ông Ưu (phía Nam) và nhà ông Thành (phía Bắc) → đến cống Cai Đề | Đất ở tại nông thôn | 1.260.000 |
| Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh(ĐH9) - Xã Bình TriềuTừ Ngã tư Hưng Mỹ → đến nhà ông Ưu (phía Nam) và nhà ông Thành (phía Bắc) | Đất ở tại nông thôn | 1.260.000 |
| Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)Tuyến đường quanh chợ Bình Định Bắc (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.260.000 |
| Thị Trấn Hà LamĐường bê tông phía Bắc mương thoát nước đường Lý Tự Trọng → đến giáp Kiệt 03 Tiểu La đi Lý Tự Trọng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.250.000 |
| Tuyến (ĐH 25) từ tổ 8; 9 thôn Trà Long đi Bình Phú - Xã Bình TrungTừ cầu ông Di → phía đông nhà ông Thành tổ 8 thôn Trà Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.250.000 |
| Kiệt 51 Nguyễn Thuật (Vào cafe Ni) - Thị Trấn Hà Lam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.250.000 |
| Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình QuýHết nhà thờ tộc Nguyễn Hữu (Bắc) hết nhà ông Quý (Nam) → giáp Bình Định Bắc (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.250.000 |
| Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình QuýTừ cầu đường (gần nhà ông Sỏ) → hết nhà thờ tộc Nguyễn Hữu (Bắc) hết nhà ông Quý (Nam) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.250.000 |
| Tuyến (ĐH 25) từ tổ 8; 9 thôn Trà Long đi Bình Phú - Xã Bình TrungTừ phía Tây nhà ông Đạm tổ 8 thôn Trà Long → Tường rào phía đông trường Lê Lai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.250.000 |
| Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà LamCác đường hẻm nhánh còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.246.000 |
| Tuyến Bình Quý - Tiên Sơn (ĐT 612) - Xã Bình PhúTừ cầu Hà Châu → đến giáp nhà ông Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.225.000 |
| Đường thâm nhập nhựa Bình Nguyên (ĐX6) - Xã Bình NguyênTừ QL1A → thửa đất số 396a/3 và thửa đất số 359/3 (giáp đường ĐH 16) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.225.000 |
| Tuyến QL14E - Xã Bình LãnhTừ phía Tây nhà ông Thi Anh Tuấn (phía Bắc đường), ngã ba Gò Đình thôn Hiền Lộc (phía Nam đường) → đến giáp Bình Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.211.000 |
| Tuyến QL14E - Xã Bình LãnhRanh giới Bình Trị → đến cầu 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.211.000 |
| Tuyến Quốc Lộ 14E - Xã Bình TrịĐường ĐH15 (Phía Bắc hết UBND xã Bình Trị) → Giáp ranh giới xã Bình Lãnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.211.000 |
| Tuyến Quốc Lộ 14E - Xã Bình TrịKênh Chính Đông (Bình Định Bắc (cũ)) → tường rào phía Đông trường THPT Lý Tự Trọng, phía Nam hết nhà ông Nguyễn Tấn Long | Đất thương mại, dịch vụ | 1.211.000 |
| Tuyến Quốc lộ 14E - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)Từ đường ĐH 15 (Phía Bắc hết UBND xã Bình Trị) → đến hết ranh giới Bình Định Bắc (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.211.000 |
| Tuyến Quốc lộ 14E - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)Cống bà Xanh (Bình Trị) → Tường rào phía đông trường cấp THPT Lý Tự Trọng (phía nam nhà ông Nguyễn Tấn Long) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.211.000 |
| Các hẻm đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị Trấn Hà LamCác đường hẻm nhánh còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.211.000 |
| Các hẻm đường Trần Thị Lý - Thị Trấn Hà LamHẻm 48 Trần Thị Lý | Đất thương mại, dịch vụ | 1.211.000 |
| Các hẻm đường Trần Thị Lý - Thị Trấn Hà LamHẻm 03 Trần Thị Lý | Đất thương mại, dịch vụ | 1.211.000 |
| Hẽm 32 Xuân Diệu - Thị Trấn Hà Lam | Đất thương mại, dịch vụ | 1.204.000 |
| Hẽm 01 Xuân Diệu - Thị Trấn Hà Lam | Đất thương mại, dịch vụ | 1.204.000 |
| Các hẻm đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà LamHẻm 64 Nguyễn Thuật | Đất thương mại, dịch vụ | 1.204.000 |
| Các hẻm đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà LamHẻm 14 Nguyễn Thuật | Đất thương mại, dịch vụ | 1.204.000 |
| Các hẻm đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Hà LamHẻm 06 Nguyễn Văn Trỗi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.204.000 |
| Các hẻm đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Hà LamHẻm 02 Nguyễn Văn Trỗi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.204.000 |
Tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 86,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 13,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.078 | 9.516.000 | 55.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.035 | 13.322.000 | 77.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 881 | 15.696.000 | 110.000 |
| Đất ở tại đô thị | 174 | 19.032.000 | 960.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 42 | 94.000 | 31.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 42 | 44.000 | 22.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 42 | 88.000 | 29.000 |
| Đất rừng sản xuất | 40 | 44.000 | 22.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 40 | 76.000 | 30.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 39 | 44.000 | 22.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 38 | 108.000 | 34.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 11 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
419 tuyến đường tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .