Đơn giá đất tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.451 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Kiệt 03 Tiểu La - Thị Trấn Hà LamTiểu La → Lý Tự Trọng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.082.000 |
| Kiệt 49 Tiểu La - Thị Trấn Hà LamTiểu La → Kiệt 55 Nguyễn Hiền (Kiệt 55 Nguyễn Hiền là từ 55 Nguyễn Hiền kiệt 03 Tiểu La đi Lý Tự Trọng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.085.000 |
| Kiệt 34 Tiểu La - Thị Trấn Hà LamTiểu La → Trần Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.085.000 |
| Kiệt 03 Tiểu La - Thị Trấn Hà LamTiểu La → Lý Tự Trọng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.082.000 |
| Kiệt 49 Tiểu La - Thị Trấn Hà LamTiểu La → Kiệt 55 Nguyễn Hiền (Kiệt 55 Nguyễn Hiền là từ 55 Nguyễn Hiền kiệt 03 Tiểu La đi Lý Tự Trọng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.085.000 |
| Kiệt 34 Tiểu La - Thị Trấn Hà LamTiểu La → Trần Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.085.000 |
| Kiệt 432 Tiểu La - Thị Trấn Hà LamTiểu La → Tiền Hiền Đồng Thái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.085.000 |
| Kiệt 431 Tiểu La - Thị Trấn Hà LamTiểu La → 3 tháng 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.085.000 |
| Kiệt 317 Tiểu La - Thị Trấn Hà LamTiểu La → Kiệt 283 Tiểu La đi Nguyễn Văn Trỗi) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.085.000 |
| Kiệt 283 Tiểu La - Thị Trấn Hà LamTiểu La → Nguyễn Văn Trỗi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.085.000 |
| Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà LamHẻm 480 Tiểu La | Đất ở tại đô thị | 2.060.000 |
| Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà LamHẻm 501 Tiểu La | Đất ở tại đô thị | 2.060.000 |
| Khu tái định cư Trường TC CSGT - Xã Bình NguyênĐường QH nằm trong khu TĐC trường trung cấp CSGT (từ lô 3445 và lô 65114 và lô 247252) mặt cắt đường 17,5 mét | Đất thương mại, dịch vụ | 2.058.000 |
| Khu tái định cư Trường TC CSGT - Xã Bình PhụcCác lô còn lại nằm trong khu TĐC (Trừ các lô phía mặt đường ĐT 613) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.058.000 |
| Đường vào KDC trường dạy nghề Bình Nguyên - Xã Bình NguyênTừ đất nhà ông Đặng Dương → đến giáp KDC trường dạy nghề Bình Nguyên (phía Tây đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.058.000 |
| KDC trường dạy nghề Bình Nguyên - Xã Bình NguyênMặt cắt đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.058.000 |
| Khu dân cư NTM tại thôn Ngọc Sơn Đông xã Bình PhụcMặt cắt đường 9m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.050.000 |
| Hẽm phía Đông Trạm Y Tế, Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà Lam | Đất ở tại đô thị | 2.040.000 |
| Hẽm 15 Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà Lam | Đất ở tại đô thị | 2.040.000 |
| Hẽm 01 Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà Lam | Đất ở tại đô thị | 2.040.000 |
| Khu khai thác quỹ đất tổ 2b, thôn An Thành 2 - Xã Bình AnTừ lô số 11 → đến lô số 19 | Đất ở tại nông thôn | 2.040.000 |
| Tuyến QL 14E - Xã Bình ĐàoTừ Trạm thuế số 6 → đến Cầu máng Bình Đào (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.040.000 |
| Tuyến QL 14E - Xã Bình ĐàoTừ Cầu máng Bình Đào (cũ) → đến ngã 3 mộ tộc Nguyễn | Đất ở tại nông thôn | 2.040.000 |
| Tuyến ĐT 613B - Xã Bình MinhNhà thờ Tộc Trần Viết → Nhà ông Trịnh Dương Một (Bình Tịnh) | Đất ở tại nông thôn | 2.040.000 |
| Đường đến Đồn Biên phòng (cũ) - Xã Bình MinhTuyến Ngọc Phô- Bình Tịnh (ĐH 9) | Đất ở tại nông thôn | 2.040.000 |
| Tuyến QL14E - Xã Bình LãnhTừ phía Đông nhà ông Huỳnh Văn Năng (phía Bắc đường), phía đông nhà ông Lê Văn Tiếp (phía Nam đường) → đến tường rào phía Tây Trường Hoàng Hoa Thám (phía Bắc đường), tường rào phía Tây trường tiểu học Nguyễn Chí Thanh (phía Nam đường) | Đất ở tại nông thôn | 2.040.000 |
| Tuyến Quốc Lộ 14E - Xã Bình TrịTường rào phía Đông Trường THPT Lý Tự Trọng (phía Nam hết nhà ông Nguyễn Tấn Long) → Đường ĐH15 (Phía Bắc hết UBND xã Bình Trị) | Đất ở tại nông thôn | 2.040.000 |
| Tuyến Quốc lộ 14E - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)Cầu Ông Triệu → Giáp ranh giới xã Bình Trị (phía bắc hết nhà bà Hồ Thị Thu) | Đất ở tại nông thôn | 2.040.000 |
| Tuyến QL 14E - Xã Bình ĐàoTừ đường dẫn cầu Bình Đào - Bình Triều mới (hết hiệu sách Lân Ánh đối diện) → đến hết Trạm thuế số 6 (đối diện nhà ông Phạm Long) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.040.000 |
| Tuyến Thanh niên ven biển - Xã Bình MinhGiáp xã Bình Dương - → đến giáp đường ĐT 613 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.016.000 |
| Tuyến Quốc lộ 14E - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)Giáp Bình Quý → giáp cầu Ông Triệu. | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Tuyến ĐT 612 (Bình Quý – Tiên Sơn ) - Xã Bình QuýTừ đường sắt → Suối Bà Ven | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Hà LamTừ đường Nguyễn Thuật → đến giáp Bình Quý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.000.000 |
| Đường nối từ đường Võ Chí Công đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) - đoạn qua xã Bình PhụcTừ nhà ông Đoàn Thế Mỹ → đến giáp Thị trấn Hà Lam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.000.000 |
| Khu dân cư NTM tại thôn Hiền Lương xã Bình Giang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.000.000 |
| Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình QuýTuyến Đường nối từ Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) → đến nút giao đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi với QL 14E, đoạn từ giáp thị trấn Hà Lam đến giáp nhà Trương Thạch (Bắc đường), Thảo Dục (Nam đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.000.000 |
| Tuyến ĐT 613 - Xã Bình MinhTừ giáp đường Thanh niên (gần nhà thờ tộc Hồ) – giáp đường QL14E | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.980.000 |
| Đường QL 14 E - Xã Bình TriềuCầu trên Xí nghiệp Gốm → đến giáp ranh Bình Phục | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.980.000 |
| Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình DươngMặt cắt đường 13,5m (4m-5,5m-4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.967.000 |
| Đường quy hoạch phía bắc khu dân cư ngoài xí nghiệp Lâm nghiệp (cũ) - mặt cắt đường 8m - Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) - Xã Bình NguyênPhía bắc đường: Từ thửa đất số 561/05 (sau nhà ông Vân) → đến giáp kênh bê tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 |
| Đường quy hoạch phía nam đường trong khu dân cư ngoài xí nghiệp Lâm nghiệp (cũ) - mặt cắt đường 8m - Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) - Xã Bình NguyênPhía nam đường: Từ thửa đất số 925/05 (sau nhà Lưu Trí) → đến giáp kênh bê tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 |
| Đường nội bộ chợ Bình Quý - Xã Bình Quý | Đất thương mại, dịch vụ | 1.932.000 |
| Kiệt 210 Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà LamNguyễn Thuật → Kiệt 170 Nguyễn Thuật đi Huỳnh Thúc Kháng) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.932.000 |
| Kiệt 170 Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà LamNguyễn Thuật → Huỳnh Thúc Kháng) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.932.000 |
| Khu khai thác quỹ đất tổ 2b, thôn An Thành 2 - Xã Bình AnTừ lô số 07 → đến lô số 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.932.000 |
| Tuyến Quốc lộ 14E - Xã Bình MinhGiáp đường Thanh niên (nhà ông Cử) - → đến hết nhà ông Phước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.920.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình TrungQL1A gần nhà ông Huỳnh Bá Tiên (phía Bắc) ngõ ông Huỳnh Bá Phước (phía Nam) tổ 3, thôn Kế Xuyên 2 → Giáp đường quanh nhà văn hóa Kế Xuyên 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.920.000 |
| Đường ĐT 613 - Xã Bình PhụcHết khu TĐC Trường TC CSGT → giáp xã Bình Giang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.920.000 |
| Tuyến QL 14 E - Xã Bình PhụcGiáp ranh giới TT Hà Lam → giáp ranh giới xã Bình Triều | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.920.000 |
| Khu công nghiệp Tam Thăng 2 (Capella) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.905.000 |
Tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 86,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 13,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.078 | 9.516.000 | 55.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.035 | 13.322.000 | 77.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 881 | 15.696.000 | 110.000 |
| Đất ở tại đô thị | 174 | 19.032.000 | 960.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 42 | 94.000 | 31.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 42 | 44.000 | 22.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 42 | 88.000 | 29.000 |
| Đất rừng sản xuất | 40 | 44.000 | 22.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 40 | 76.000 | 30.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 39 | 44.000 | 22.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 38 | 108.000 | 34.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 11 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
419 tuyến đường tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .