Đơn giá đất tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.451 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường vào KDC trường dạy nghề Bình Nguyên - Xã Bình NguyênTừ thửa đất số 927 tờ bản đồ số 01 → đến hết KDC trường dạy nghề Bình Nguyên (phía Đông đường) | Đất ở tại nông thôn | 2.350.000 |
| Đường quanh nhà Văn hóa Kế Xuyên 2 - Xã Bình Trung | Đất ở tại nông thôn | 2.300.000 |
| Kiệt 90 Tiểu La - Thị Trấn Hà LamTiểu La → Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 2.296.000 |
| Xã Bình NguyênĐường quy hoạch khu dân cư chợ Bình Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 2.296.000 |
| Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (Giai đoạn 2) - Xã Bình DươngMặt cắt đường 14,0m (4m-6m-4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.285.000 |
| Đường Khoáng Sản - Xã Bình PhụcHết đường ĐH 11 giáp đường ĐT 613 | Đất ở tại nông thôn | 2.270.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình TrungGiáp tuyến Kế Xuyên Tây Giang ngõ ông Tân (may) → Giáp đường quanh nhà văn hóa Kế Xuyên 2 (nhà bà Dương Thị Hồng Lam) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.268.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình TrungQL1A gần nhà ông Nguyễn Kinh, tổ 3 , ngõ ông Ngô Quyên (phía Nam) tổ 2, thôn Kế Xuyên 2 Giáp Đường quanh nhà văn hóa Kế Xuyên 2 phía Tây nhà ông Ngô Đ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.268.000 |
| Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình QuýTừ hết đội thuế số 1 (Nam), hết nhà ông Bé (Bắc) → đường sắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.260.000 |
| Tuyến Quán Gò - Bình Nam (ĐH3) - Xã Bình NamTừ phía Tây HTX Nông nghiệp Bình Nam → đến giáp đường Võ Chí Công | Đất ở tại nông thôn | 2.250.000 |
| Khu khai thác quỹ đất sân vận động Bình An - Xã Bình AnCác đường còn lại trong Khu khai thác quỹ đất sân vận động Bình An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 |
| Khu dân cư NTM tại thôn Ngọc Sơn Đông xã Bình PhụcMặt cắt đường 18m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 |
| KDC NTM tại tổ 1, thôn Nghĩa Hòa, xã Bình NamTừ lô số 02 → đến lô số 41 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 |
| Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình QuýTừ nhà ông Nguyễn Văn Tàu (giáp Thị trấn Hà Lam) → giáp nhà ông Trần Thạnh (phía Nam đường), nhà Thái Tâm (Bắc đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.240.000 |
| Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình QuýTừ giáp nhà ông Trần Thạnh (phía Nam đường), nhà Thái Tâm (bắc đường) → đến giáp nhà ông Trương Thạch (Bắc đường), giáp nhà Thảo Dục (Nam đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.240.000 |
| Tuyến Quán Gò - Bình Nam (ĐH3) - Xã Bình AnTừ đường điện cao thế → Cầu qua sống Gò Tre | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.220.000 |
| Khu khai thác quỹ đất tổ 2b, thôn An Thành 2 - Xã Bình AnTừ lô số 01 → đến lô số 06 (mặt tiền tiếp giáp đường ĐH3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.220.000 |
| Kiệt 100 Tiểu La - Thị Trấn Hà LamTiểu La → Trần Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.205.000 |
| Kiệt 67 Tiểu La - Thị Trấn Hà LamTiểu La → Nguyễn Hiền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.205.000 |
| Khu dân cư tổ 3,4 thôn Quý Thạnh 1, xã Bình QuýTheo mặt cắt đường 11,5m (3-5,5-3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 |
| Tuyến ĐT 613 - Xã Bình GiangTừ giáp ranh giới Bình Phục → đến giáp ranh giới xã Bình Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 2.184.000 |
| Khai thác Quỹ đất xây dựng KDC NTM tại tổ 19, thôn Bình Túy, xã Bình Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 2.184.000 |
| Đường QL 14 E - Xã Bình TriềuTừ ranh giới xã Bình Đào → đến Chùa Phước Ấm | Đất thương mại, dịch vụ | 2.184.000 |
| Đường nối từ đường Võ Chí Công đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) - đoạn qua xã Bình PhụcTừ giáp xã Bình Triều → đến đất nhà ông Đoàn Thế Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.184.000 |
| Khu dân cư NTM tổ 15, thôn 3 xã Bình Triều | Đất thương mại, dịch vụ | 2.184.000 |
| Đường Khoáng Sản - Xã Bình PhụcTừ giáp đường QL14E (gần Khoáng sản) đến hết nhà máy xây xát nhựa của ông Hồ Hoàng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.177.000 |
| Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà LamKiệt Nguyễn Hoàng: Đường bê tông nối Nguyễn Hoàng → Phạm Phú Thứ (Đoạn còn lại) | Đất ở tại đô thị | 2.160.000 |
| Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (ĐH 10) - Xã Bình TúNhà ông Nguyễn Tấn Lễ (Phía Nam giáp cổng VH tổ 10 thôn Tú Ngọc A) → đến giáp cống kênh N18/12 | Đất ở tại nông thôn | 2.160.000 |
| Đường đến Đồn Biên phòng (cũ) - Xã Bình MinhGiáp đường Thanh niên (gần nhà thờ Tộc Nguyễn) - Đồn Biên phòng | Đất ở tại nông thôn | 2.160.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình MinhGiáp đường Thanh niên → Bãi tắm xã Bình Minh | Đất ở tại nông thôn | 2.160.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình MinhGiáp ĐT 613 đối diện chợ Bình Minh → Giáp đường Thanh niên (Trường Phan Đình Phùng) | Đất ở tại nông thôn | 2.160.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình MinhGiáp ĐT 613 gần nhà ông Lồng → Bãi cá Tân An | Đất ở tại nông thôn | 2.160.000 |
| Tuyến đường Công Nông (ĐH23) - Xã Bình NguyênTừ Quốc lộ 1A → hết lò gạch ông Trà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.120.000 |
| Tuyến ĐT 613 - Xã Bình MinhĐường từ đường Võ Chí Công → đến giáp biển (đoạn qua khu TĐC ven biển Bình Minh) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.121.000 |
| Tuyến QL 14E - Xã Bình ĐàoTừ hết nhà ông Trần Văn Khương (ngã tư Chăn Nuôi) → đến phía đông nhà thờ tộc Cao (đối diện nhà ông Trần Hữu Liêm) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà LamKiệt Nguyễn Hoàng: Đường bê tông nối Nguyễn Hoàng → Phạm Phú Thứ (Đoạn Nguyễn Hoàng đến nhánh rẽ qua Phạm Phú Thứ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 |
| Thị Trấn Hà LamĐường ĐH từ Kênh N22 → Giáp Bình Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 |
| Đường Kênh N22 - Thị Trấn Hà LamTừ đường Nguyễn Hoàng → giáp Bình Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 |
| Thị Trấn Hà LamĐường nhánh từ đường (64 Thái Phiên đi Pa Ra) → Kênh N22(Nhà VH Tổ 3) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 |
| Thị Trấn Hà LamĐường từ số nhà 64 Thái Phiên → Pa Ra (Kênh N22) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 |
| Thị Trấn Hà LamĐường từ ngã 3 Dốc sỏi → Giáp đường từ số nhà 64 Thái Phiên đi Pa Ra | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 |
| Kiệt đường 3 tháng 4 - Thị Trấn Hà LamKiệt từ quán Cà Phê Quỳnh Hương → Bàu Hà Kiều nối dài | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 |
| Kiệt đường 3 tháng 3 - Thị Trấn Hà LamKiệt từ Cổng Làng Văn Hóa Tổ 9 → Kiệt 136 Nguyễn Thuật đi Bàu Hà Kiều nối dài | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 |
| Kiệt đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Hà LamKiệt gần nhà ông Phạm Phú Tốc → Kênh N20/1 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 |
| Đường Duy Tân - Thị Trấn Hà LamTừ đường Huỳnh Thúc Kháng → Cầu Chung Phước | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 |
| Đường Phan Tình - Thị Trấn Hà LamTừ đường 3/2 → đường Nguyễn Thuật | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 |
| Kiệt 105 Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà LamLý Tự Trọng → 3/2) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 |
| Kiệt 87 Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà LamLý Tự Trọng → 3/2) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 |
| Các hẻm đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà LamTừ Đường nối từ Quốc lộ 1A → đến nút giao đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi với QL 14E - giáp Bình Quý | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 |
| Tuyến Quốc lộ 14E - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)Tường rào phía Đông Trường THPT Lý Tự Trọng (Bình Trị); (Phía Nam giáp nhà Nguyễn Tấn Long) → đến đường ĐH15 (Phía Bắc hết UBND xã Bình Trị) | Đất ở tại nông thôn | 2.090.000 |
Tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 86,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 13,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.078 | 9.516.000 | 55.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.035 | 13.322.000 | 77.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 881 | 15.696.000 | 110.000 |
| Đất ở tại đô thị | 174 | 19.032.000 | 960.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 42 | 94.000 | 31.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 42 | 44.000 | 22.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 42 | 88.000 | 29.000 |
| Đất rừng sản xuất | 40 | 44.000 | 22.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 40 | 76.000 | 30.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 39 | 44.000 | 22.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 38 | 108.000 | 34.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 11 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
419 tuyến đường tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .