Đơn giá đất tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.451 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Từ hết nhà bà Xây (phía Đông đường) → đến Trạm y tế xã Bình Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 5.530.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư tổ 3,4 thôn Quý Thạnh 1, xã Bình Quý Mặt tiền đường nhựa trước KDC | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 38m (7m-10,5m-3m phân cách- 10,5m-7m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.460.000 | — | — | — | — |
| Xã Bình Dương Từ ngã ba gần thửa đất ở của bà Huỳnh Thị Quyển tổ 4 thôn Bàu Bính trên đường ra biển (đoạn qua Khu dân cư ven biển Bình Dương giai đoạn 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.460.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (Giai đoạn 2) - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 38m (7m-10,5m-3m phân cách- 10,5m-7m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.460.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1) Mặt tiền đường Nguyễn Văn Hiệu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1) Mặt tiền đường Đông Sơn rộng 41m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông Sơn - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Lý Tự Trọng → đường 3 tháng 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Văn Hiệu - Thị Trấn Hà Lam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Nhu - Thị Trấn Hà Lam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Đường Trương Thị Xáng - Thị Trấn Hà Lam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Đường Dương Thị Xuân Quý - Thị Trấn Hà Lam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư phục vụ công tác BT, GPMB & TĐC công trình đường từ trường THPT Thái Phiên đến Quốc lộ 14E - Thị Trấn Hà Lam Đường mặt cắt 15,5m | Đất ở tại đô thị | 5.385.000 | — | — | — | — |
| Đường Đinh Đạt - Thị Trấn Hà Lam Từ Chợ Hà Lam đến giáp đường đường Trần Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.340.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam Từ đường vào Trường Thái Phiên (Mương nước đối diện) → Bình Phục. | Đất thương mại, dịch vụ | 5.339.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (Giai đoạn 2) - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 44m (9m-26m-9m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.306.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Phục Từ giáp Hà Lam → Kênh N202 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.292.000 | — | — | — | — |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Hà Lam Từ giáp trường Trần Quốc Toản → đến giáp đường Nguyễn Thuật | Đất ở tại đô thị | 5.250.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Quán Gò - Bình Nam (ĐH3) - Xã Bình An Từ QL 1A → đường điện cao thế | Đất ở tại nông thôn | 5.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Phú Thứ - Thị Trấn Hà Lam Từ giáp lò rèn ông Tuấn → giáp ranh giới xã Bình Phục | Đất ở tại đô thị | 5.160.000 | — | — | — | — |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Hà Lam Từ đường nguyễn Hoàng → đến giáp trường Trần Quốc Toản | Đất thương mại, dịch vụ | 5.131.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (Giai đoạn 2) - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất ở tại nông thôn | 5.082.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất ở tại nông thôn | 5.082.000 | — | — | — | — |
| Tuyến QL 1A - Xã Bình Tú Từ đường lên tổ 7 thôn Tú Ngọc A (Phía Đông giáp nhà bà Liên) → đến giáp tường rào phía Nam cây xăng Bình Tú 1 (Phía Đông giáp nhà ông Nguyễn Hồng Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.040.000 | — | — | — | — |
| Tuyến QL 1A - Xã Bình Tú Từ sân vận động Bình Tú (đường lên UBND xã) (phía Đông hết nghĩa trang liệt sỹ) → đến giáp cầu Kế Xuyên | Đất thương mại, dịch vụ | 5.040.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Từ Kênh N20 → đường Huỳnh Thúc Kháng | Đất thương mại, dịch vụ | 5.040.000 | — | — | — | — |
| Khu khai thác quỹ đất sân vận động Bình An - Xã Bình An Đường trục chính vào Khu khai thác quỹ đất sân vận động Bình An | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tiểu La - Phía số lẻ của đường - Thị Trấn Hà Lam Từ đường 3 tháng 2 → Cống Tư Thiết | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.950.000 | — | — | — | — |
| Đường Tiểu La - Phía số chẵn của đường - Thị Trấn Hà Lam Từ Kiệt 432 → Cống Tư Thiết | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.950.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư tổ 3,4 thôn Quý Thạnh 1, xã Bình Quý Theo mặt cắt đường 13,5m (3-7,5-3) | Đất ở tại nông thôn | 4.950.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung Đường có mặt cắt 13,5m (5m → 7,5m 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch trong khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp (cũ) - Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) - Xã Bình Nguyên các lô đất còn lại → mặt cắt đường 9,5m | Đất ở tại nông thôn | 4.900.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch phía nam đường trong khu dân cư ngoài xí nghiệp Lâm nghiệp (cũ) - mặt cắt đường 8m - Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) - Xã Bình Nguyên Phía bắc đường: Từ QL1A → đến giáp kênh bê tông (Lô 17 đến lô 19, lô 63, lô 72 đến lô 79) | Đất ở tại nông thôn | 4.900.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch phía bắc khu dân cư ngoài xí nghiệp Lâm nghiệp (cũ) - mặt cắt đường 8m - Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) - Xã Bình Nguyên Phía nam đường: Từ QL1A → đến giáp kênh bê tông (Lô 01, 20, lô 23 đến lô 25) | Đất ở tại nông thôn | 4.900.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Từ Kênh N22 → đường Trần Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.890.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư tổ 4 thị trấn Hà Lam (Khu chỉnh trang đô thị) Các lô mặt tiền đường Nguyễn Thuật | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.890.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư phục vụ công tác BT, GPMB & TĐC công trình đường từ trường THPT Thái Phiên đến Quốc lộ 14E - Thị Trấn Hà Lam Đường mặt cắt 11,5m | Đất ở tại đô thị | 4.869.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1) Mặt tiền Đường 3 tháng 2 rộng 27m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.860.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Quốc lộ 14E - Xã Bình Minh Từ nhà bà Đào - Giáp đường Võ Chí Công | Đất ở tại nông thôn | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Thuật → đường Tiểu La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Đoàn Bường - Thị Trấn Hà Lam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam Từ kênh N20 (đường 3/2 đối diện) → Đường vào Trường Thái Phiên (Mương nước đối diện) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.777.000 | — | — | — | — |
| Đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Thuật → đường Tiểu La | Đất thương mại, dịch vụ | 4.777.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Hiển - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Trần Phú → đường Tiểu La | Đất thương mại, dịch vụ | 4.725.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Thị Lý - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Trần Phú → đường Tiểu La | Đất thương mại, dịch vụ | 4.704.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình An Từ ranh giới xã Bình Trung → đường vào UBND xã Bình An | Đất thương mại, dịch vụ | 4.620.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Cao Vân - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Tiểu La → Giáp Kênh N22 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.620.000 | — | — | — | — |
| Khu vực quanh bến xe Hà Lam (cũ) - Thị Trấn Hà Lam | Đất thương mại, dịch vụ | 4.620.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Phục Từ kênh N202 đến → Cầu Cống Cao (Giáp Bình Tú) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.620.000 | — | — | — | — |
| Tuyến QL 1A - Xã Bình Tú Từ cống cao (Ranh giới Bình Phục) → đường lên tổ 7 thôn Tú Ngọc A (Phía Đông giáp nhà bà Liên) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.620.000 | — | — | — | — |
Tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 86,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 13,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.078 | 9.516.000 | 55.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.035 | 13.322.000 | 77.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 881 | 15.696.000 | 110.000 |
| Đất ở tại đô thị | 174 | 19.032.000 | 960.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 42 | 94.000 | 31.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 42 | 44.000 | 22.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 42 | 88.000 | 29.000 |
| Đất rừng sản xuất | 40 | 44.000 | 22.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 40 | 76.000 | 30.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 39 | 44.000 | 22.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 38 | 108.000 | 34.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 11 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
419 tuyến đường tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .