Đơn giá đất tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.451 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Thuật → đường Tiểu La | Đất ở tại đô thị | 6.825.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1) Mặt tiền Đường 3 tháng 2 rộng 27m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.804.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Hiển - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Trần Phú → đường Tiểu La | Đất ở tại đô thị | 6.750.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Thị Lý - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Trần Phú → đường Tiểu La | Đất ở tại đô thị | 6.720.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam Từ kênh N20 (đường 3/2 đối diện) → Đường vào Trường Thái Phiên (Mương nước đối diện) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.688.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Từ Đường lên lò gạch ông Trà (phía Tây đường) → đến giáp Bệnh viện Thăng Hoa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Từ Trạm y tế xã Bình Nguyên (phía Đông đường) → đến giáp đường phía bắc vào KDC ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Hớn - Thị Trấn Hà Lam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Phục Từ kênh N202 đến → Cầu Cống Cao (Giáp Bình Tú) | Đất ở tại nông thôn | 6.600.000 | — | — | — | — |
| Khu vực quanh bến xe Hà Lam (cũ) - Thị Trấn Hà Lam | Đất ở tại đô thị | 6.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Cao Vân - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Tiểu La → Giáp Kênh N22 | Đất ở tại đô thị | 6.600.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 1A - Xã Bình Trung Từ phía Bắc suối cầu Bình Lức cầu Cây Nhạn giáp xã Bình An | Đất ở tại nông thôn | 6.600.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 27m (6m-15m-6m) | Đất ở tại nông thôn | 6.588.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (Giai đoạn 2) - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 27m (6m-15m-6m) | Đất ở tại nông thôn | 6.588.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) - Xã Bình Nguyên Các lô có mặt tiền nằm đường quy hoạch song song với Quốc lộ 1A (Mặt cắt đường 8m: Lô 32 → đến lô 35, lô 56 đến lô 61, lô 81 đến lô 86) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.525.000 | — | — | — | — |
| Kiệt 11 Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Nguyễn Thuật → Đường từ số nhà 214 Tiểu La đi Trần Phú) | Đất ở tại đô thị | 6.480.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1) Đường QH rộng 20.5m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.426.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình An Từ đường vào UBND xã Bình An → Hết Bưu điện Bình An (Tây đường) và hết đất thổ cư nhà ông Dũng (Hoa) (Đông đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.370.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 23,5m (8m-7,5m-5m) | Đất ở tại nông thôn | 6.300.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư tổ 4 thị trấn Hà Lam (Khu chỉnh trang đô thị) Đường nội bộ trong khu dân cư tổ 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.160.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (Giai đoạn 2) - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất ở tại nông thôn | 6.158.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất ở tại nông thôn | 6.158.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1) Đường QH rộng 15.5m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.048.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Phú - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Hoàng → đường Nguyễn Thuật | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Tiểu La → đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Tiểu La → đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Hiển - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Tiểu La → đường Lý Tự Trọng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Từ Cống Tư Thiết → Giáp Bình Quý | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐT 613 - Xã Bình Nguyên Từ Đường QL1A Giáp khu tái định cư trường CSGT (phía Nam đường) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐT 613 - Xã Bình Nguyên Từ Đường QL1A → Giáp trường CSGT phía Bắc đường (Bình Phục) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Tình - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Lý Tự Trọng → đường 3/2 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Hà Lam Từ trường Trần Quốc Toản → đến giáp Bình Quý (đoạn nâng cấp mới) | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Xuân Diệu - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Tiểu La → Đường ngã 3 Dốc Sỏi đi (kiệt 64 Thái Phiên Pa Ra) | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Kế Xuyên - Tây Giang (ĐH5) - Xã Bình Trung QL1A ( Ngõ Bà Hường) → Hết nhà ông Ngô Văn Nhân (Phía Bắc), hết nhà ông Đạt (Phía Nam) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐT 613 - Xã Bình Dương Từ cầu Sông Trường Giang → đến giáp đường Võ Chí Công (Trừ đoạn mặt cắt đường 38m Khu TĐC Trung tâm) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường quanh chợ Hà Lam và đoạn ra đường Trần Phú - Thị Trấn Hà Lam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Đinh Đạt - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Tiểu La → đến hết chợ Hà Lam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam Từ đường vào KDC Lưu Minh (Phía Tây), hết cây xăng đối diện (Phía Đông) → kênh N20 (đường 3/2 đối diện) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.985.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Trần Phú → đường Tiểu La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.985.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 1A - Xã Bình Trung Từ cầu Kế Xuyên → phía Bắc suối cầu Bình Lức | Đất thương mại, dịch vụ | 5.880.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư ven biển Bình Dương (giai đoạn 1) - Xã Bình Dương Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.740.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1) Đường QH rộng 11.5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.670.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung Đường có mặt cắt 19,5m (5m → 9m 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung Đường có mặt cắt 24 m (5m → 5,5m 3m phân cách 5,5m 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung Đường quy hoạch quanh chợ Kế Xuyên | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Kế Xuyên - Tây Giang (ĐH5) - Xã Bình Trung Từ Hết nhà ông Ngô Văn Nhân (phía Bắc), hết nhà ông Đạt (phía Nam) → Cống ông Lương tổ 7 thôn Trà Long | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | — | — | — | — |
| Khu khai thác quỹ đất xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại tổ 1, thôn Kế Xuyên 2, xã Bình Trung Đường trục chính rộng 11,5m từ giáp nhà ông Đặng Văn Hùng vào Chợ Kế Xuyên | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Thái Phiên - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Thuật → đường Tiểu La | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 17,5m | Đất ở tại nông thôn | 5.600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Từ hết nhà bà Lững (phía Tây đường) → đến đường lên Lò gạch ông Trà | Đất thương mại, dịch vụ | 5.530.000 | — | — | — | — |
Tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 86,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 13,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.078 | 9.516.000 | 55.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.035 | 13.322.000 | 77.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 881 | 15.696.000 | 110.000 |
| Đất ở tại đô thị | 174 | 19.032.000 | 960.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 42 | 94.000 | 31.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 42 | 44.000 | 22.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 42 | 88.000 | 29.000 |
| Đất rừng sản xuất | 40 | 44.000 | 22.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 40 | 76.000 | 30.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 39 | 44.000 | 22.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 38 | 108.000 | 34.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 11 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
419 tuyến đường tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .