Danh mục Ngạch công chức và ngạch viên chức

Danh mục ngạch công chức và ngạch viên chức. Ngạch quyết định hệ số lương và điều kiện dự thi nâng ngạch, là thông tin gốc để tính lương của người làm trong khu vực nhà nước.

15 bản ghi15 còn hiệu lực2 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước
Tính lương cụ thể theo ngạch bậc thì dùng công cụ tính lương.

Bảng mã ngạch công chức và ngạch viên chức

Tên
A0 Công chức hoặc viên chức loại A0
A1 Công chức hoặc viên chức loại A1
A2 Công chức hoặc viên chức loại A2
A3 Công chức hoặc viên chức loại A3
B Công chức hoặc viên chức loại B
C Công chức hoặc viên chức loại C
D1 Nhân viên cơ quan, nhân viên đánh máy
D2 Nhân viên kỹ thuật
D3 Nhân viên đánh máy, Nhân viên bảo vệ
D4 Nhân viên văn thư
D5 Nhân viên phục vụ
E1 Bí thư đảng ủy
E2 Phó Bí thư đảng uỷ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân
E3 Thường trực đảng uỷ, Chủ tịch Uỷ ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân
E4 Trưởng các đoàn thể, Uỷ viên Uỷ ban nhân dân

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ