5301 là mã của Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ lanh dạng ngắn và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế). trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 53: Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy . Mã này được chia tiếp thành 4 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ lanh dạng ngắn và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế). tên tiếng Anh là “Flax, raw or processed but not spun; flax tow and waste (including yarn waste and garnetted stock).”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Flax, raw or processed but not spun; flax tow and waste (including yarn waste and garnetted stock). |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
53011000 | - Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm | — |
53012100 | - - Đã tách lõi hoặc đã đập | — |
53012900 | - - Loại khác | — |
53013000 | - Xơ lanh dạng ngắn hoặc phế liệu lanh | — |