5311 là mã của Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 53: Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy . Mã này được chia tiếp thành 4 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy. tên tiếng Anh là “Woven fabrics of other vegetable textile fibres; woven fabrics of paper yarn.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Woven fabrics of other vegetable textile fibres; woven fabrics of paper yarn. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
53110000 | Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy | — |
53110010 | - Được in bằng phương pháp batik truyền thống(SEN) | — |
53110020 | - Vải bố (burlap) từ xơ chuối abaca (SEN) | — |
53110090 | - Loại khác | — |