2915 là mã của Axit carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Hoá chất hữu cơ . Mã này được chia tiếp thành 20 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Axit carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên. tên tiếng Anh là “Saturated acyclic monocarboxylic acids and their anhydrides, halides, peroxides and peroxyacids; their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Saturated acyclic monocarboxylic acids and their anhydrides, halides, peroxides and peroxyacids; their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivati... |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
29151100 | - - Axit formic | — |
29151200 | - - Muối của axit formic | — |
29151300 | - - Este của axit formic | — |
29152100 | - - Axit axetic | — |
29152200 | - - Natri axetat | — |
29152300 | - - Coban axetat | — |
29152400 | - - Anhydrit axetic | — |
291529 | - - Loại khác: | 3 |
29153100 | - - Etyl axetat | — |
29153200 | - - Vinyl axetat | — |
29153300 | - - n-Butyl axetat | — |
29153400 | - - Isobutyl axetat | — |
29153500 | - - 2 - Etoxyetyl axetat | — |
29153600 | - - Dinoseb(ISO) axetat | — |
291539 | - - Loại khác: | 4 |
29154000 | - Axit mono-, di- hoặc tricloroaxetic, muối và este của chúng | — |
29155000 | - Axit propionic, muối và este của nó | — |
29156000 | - Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúng | — |
291570 | - Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng: | 3 |
291590 | - Loại khác: | 5 |