2914 là mã của Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Hoá chất hữu cơ . Mã này được chia tiếp thành 18 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng. tên tiếng Anh là “Ketones and quinones, whether or not with other oxygen function, and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Ketones and quinones, whether or not with other oxygen function, and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
29141100 | - - Axeton | — |
29141200 | - - Butanon (metyl etyl xeton) | — |
29141300 | - - 4- Metylpentan-2-one (metyl isobutyl xeton) | — |
29141900 | - - Loại khác | — |
29142100 | - - Long não (camphor) (- Xeton cyclanic; cyclenic hoặc cycloterpenic không có chức oxy khác:) | — |
29142200 | - - Cyclohexanon và metylcyclohexanon | — |
29142300 | - - Ionon và metylionon | — |
291429 | - - Loại khác: | 3 |
29143100 | - - Phenylaxeton (phenylpropan -2- one) | — |
29143900 | - - Loại khác | — |
29144000 | - Rượu-xeton và aldehyt-xeton | — |
29145000 | - Phenol-xeton và xeton có chức oxy khác | — |
29146100 | - - Anthraquinon | — |
29146200 | - - Coenzyme Q10 (ubidecarenone (INN)) | — |
29146900 | - - Loại khác | — |
29147000 | - Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa | — |
29147100 | - - Chlordecone (ISO) | — |
29147900 | - - Loại khác | — |