2513 là mã của Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 25: Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng . Mã này được chia tiếp thành 4 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt. tên tiếng Anh là “Pumice stone; emery; natural corundum, natural garnet and other natural abrasives, whether or not heat-treated.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Pumice stone; emery; natural corundum, natural garnet and other natural abrasives, whether or not heat-treated. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
25131000 | - Đá bọt | — |
25131100 | - - ở dạng thô hoặc viên không đều; kể cả đá bọt nghiền (bimskies) (- Đá bọt:) | — |
25131900 | - - Loại khác | — |
25132000 | - Đá nhám, corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác | — |