Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam — tỉnh, huyện, xã — kèm ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng đơn vị. Vì có mốc thời gian nên danh mục này tra được cả các đơn vị hành chính đã sáp nhập hoặc đổi tên, thứ mà bảng danh mục hiện hành không cho biết.
| Mã | Tên | Căn cứ | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc | Mã cha |
|---|---|---|---|---|---|
01636 | Xã Cách Linh | 897/NQ-UBTVQH14 | 30/03/2020 | 29/06/2025 | 049 |
01636 | Xã Bế Văn Đàn | 1657/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 04 |
01639 | Xã Đại Sơn | 897/NQ-UBTVQH14 | 30/03/2020 | 29/06/2025 | 049 |
01639 | Xã Đại Sơn | 897/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 050 |
01642 | Xã Lương Thiện | 864/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 050 |
01645 | Xã Tiên Thành | 897/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 050 |
01645 | Xã Tiên Thành | 897/NQ-UBTVQH14 | 30/03/2020 | 29/06/2025 | 049 |
01648 | Thị trấn Hòa Thuận | 897/NQ-UBTVQH14 | 30/03/2020 | 29/06/2025 | 049 |
01648 | Thị trấn Hoà Thuận | 897/NQ-UBTVQH14 | 30/11/2008 | 29/03/2020 | 050 |
01648 | Xã Phục Hòa | 1657/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 04 |
01651 | Xã Mỹ Hưng | 897/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 050 |
01651 | Xã Mỹ Hưng | 897/NQ-UBTVQH14 | 30/03/2020 | 29/06/2025 | 049 |
01654 | Thị trấn Nước Hai | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 051 |
01654 | Xã Hòa An | 1657/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 04 |
01657 | Xã Dân Chủ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 051 |
01660 | Xã Nam Tuấn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 051 |
01660 | Xã Nam Tuấn | 1657/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 04 |
01663 | Xã Đức Xuân | 864/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 051 |
01666 | Xã Đại Tiến | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 051 |
01669 | Xã Đức Long | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 051 |
01672 | Xã Ngũ Lão | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 051 |
01675 | Xã Trương Lương | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 051 |
01678 | Xã Bình Long | 864/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 051 |
01681 | Xã Nguyễn Huệ | 864/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 051 |
01684 | Xã Công Trừng | 864/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 051 |
01687 | Xã Hồng Việt | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 051 |
01690 | Xã Bế Triều | 864/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 051 |
01693 | Xã Vĩnh Quang | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 040 |
01696 | Xã Hoàng Tung | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 051 |
01699 | Xã Nguyễn Huệ | 864/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 051 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.600 |
| Còn hiệu lực | 3.355 |
| Đã hết hiệu lực | 12.245 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 15.058 |
| Số cấp mã | 5 |