Hướng dẫn điền biểu mẫu KPI Nhà máy chi tiết cho quản lý

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biểu mẫu KPI Nhà máy được thiết kế để đánh giá toàn diện hiệu quả hoạt động sản xuất và năng lực quản lý của các vị trí chủ chốt trong nhà máy. Mục tiêu chính là đo lường các chỉ số chuyên môn, năng lực quản lý đơn vị, ý thức kỷ luật và khả năng phát triển cá nhân của từng cán bộ. Biểu mẫu này giúp ban lãnh đạo có cơ sở khách quan để xếp loại, khen thưởng và đề bạt nhân sự, đồng thời giúp người được đánh giá nhận biết điểm mạnh, điểm yếu để cải thiện.

Ai điền và khi nào

Biểu mẫu này dành cho các vị trí quản lý cấp nhà máy bao gồm: Giám đốc nhà máy, Phó giám đốc nhà máy phụ trách kỹ thuật, Trưởng ca sản xuất và Kỹ thuật viên các ngành nhiệt, cơ khí, điện. Việc đánh giá được thực hiện định kỳ hàng quý (V) hoặc theo chu kỳ đã quy định trong biểu mẫu. Người phụ trách nhân sự hoặc bộ phận hành chính sẽ chịu trách nhiệm phát biểu mẫu, hướng dẫn điền và thu thập kết quả đánh giá từ cấp quản lý trực tiếp của từng vị trí.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. Thông tin chung: Ghi rõ năm đánh giá (N M 20…) và chức danh của người được đánh giá (Giám đốc nhà máy, Phó giám đốc, Trưởng ca hoặc Kỹ thuật). Mỗi chức danh có bộ chỉ số riêng, cần chọn đúng biểu mẫu tương ứng.
  2. Cột "TT": Là số thứ tự của chỉ số đánh giá, đã được đánh số sẵn từ 1 đến 12 tùy theo từng chức danh. Người điền không cần thay đổi số thứ tự này.
  3. Cột "Chỉ số đánh giá": Là tên gọi của từng tiêu chí, ví dụ "Sản lượng sản phẩm đầu ra", "Tổng thu hồi", "Hiệu suất an toàn sản xuất". Cần đọc kỹ tên chỉ số để hiểu đúng nội dung cần đánh giá.
  4. Cột "Chu kỳ đánh giá": Được ký hiệu là "V" (viết tắt của "Vụ" hoặc "Quý"). Người đánh giá cần xác nhận chu kỳ phù hợp với quy định của công ty, thông thường là đánh giá hàng quý.
  5. Cột "Chi tiết chỉ số đánh giá": Mô tả cụ thể cách tính hoặc nội dung của chỉ số, ví dụ "Chỉ tiêu tuyệt đối", "Chênh lệch so với kế hoạch (chưa hoàn thành)". Đây là cơ sở để xác định mức độ hoàn thành.
  6. Các cột mức điểm (5 đến 1): Gồm "Xuất sắc (5)", "Tốt (4)", "Khá (3)", "Trung bình (2)", "Yếu (1)". Người đánh giá căn cứ vào kết quả thực tế so với ngưỡng đã định sẵn trong từng ô để chọn mức điểm phù hợp. Ví dụ: nếu sản lượng đạt 100% thì chọn mức 5, nếu đạt 95% thì chọn mức 4.
  7. Phần II, III, IV: Các chỉ số quản lý đơn vị, ý thức kỷ luật cá nhân và phát triển cá nhân được áp dụng theo tiêu chí chung của công ty. Người đánh giá cần tham khảo bộ tiêu chí riêng để điền vào các phần này.

Lưu ý quan trọng

  • Chỉ điền vào biểu mẫu dành đúng chức danh của người được đánh giá, không nhầm lẫn giữa các vị trí Giám đốc, Phó giám đốc, Trưởng ca hay Kỹ thuật.
  • Đọc kỹ cột "Chi tiết chỉ số đánh giá" trước khi chọn mức điểm, vì mỗi chỉ số có cách tính và ngưỡng khác nhau.
  • Đối với các chỉ số có hai dòng (ví dụ chỉ số 8 về SCL), cần đánh giá đồng thời cả tỷ lệ hoàn thành và số ngày chậm để có kết quả chính xác.
  • Kết quả đánh giá phải dựa trên số liệu thực tế, có bằng chứng kèm theo nếu cần, tránh đánh giá cảm tính.
  • Biểu mẫu sau khi điền xong cần được ký xác nhận bởi người đánh giá và người được đánh giá trước khi nộp về bộ phận nhân sự.

Lỗi thường gặp

  • Nhầm lẫn giữa các mức điểm do không đọc kỹ ngưỡng phần trăm hoặc số lần vi phạm trong từng ô.
  • Bỏ sót các chỉ số ở phần II, III, IV vì cho rằng không quan trọng, dẫn đến đánh giá thiếu toàn diện.
  • Đánh giá chung chung, không bám sát vào mô tả chi tiết của từng chỉ số, ví dụ đánh giá "an toàn lao động" mà không xem xét số vụ tai nạn cụ thể.
  • Không cập nhật số liệu mới nhất, dùng dữ liệu cũ hoặc ước chừng, làm sai lệch kết quả đánh giá.
  • Ghi thiếu thông tin năm đánh giá hoặc chức danh, khiến biểu mẫu không xác định được đối tượng và thời điểm đánh giá.

Nội dung biểu mẫu

KPI nha may

KPI NHÀ MÁY - NĂM 20…
Chức danh: Giám đốc nhà máy 
TTChỉ số đánh giáChu kỳ đánh giáChi tiết chỉ số đánh giáXuất sắc (5)Tốt (4)Khá (3)Trung bình (2)Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
1Sản lượng sản phẩm đầu raVụChỉ tiêu tuyệt đối100%>=95%>=90%>=80%<80%
2Tổng thu hồi VụChênh lệch so với kế hoạch (chưa hoàn thành)0%<=0.25%<=0.5%<=1%>1%
3Hiệu suất an toàn sản xuấtVụChênh lệch so với kế hoạch (chưa hoàn thành)0%<=0.25%<=0.5%<=1%>1%
4Chỉ tiêu kỹ thuật môi trường cơ bảnVụChênh lệch chưa hoàn thành so với kế hoạch0%<=0.25%<=0.5%<=1%>1%
5Chỉ tiêu cấp điện và hơiVụTỷ lệ hoàn thành kế hoạch100%>=95%>=90%>=80%<80%
6Chỉ tiêu thực hiện các quy định quản lý tài chínhVụTheo kết quả đánh giá của phòng KTTC (đánh giá chéo)>=4.5>=4.0>=3.5>=3.0<3.0
7Xây dựng và triển khai kế hoạch SCLVụTỷ lệ hoàn thành kế hoạch100%>=98%>=95%>=92%<92%
8 VụTiến độ SCL: số ngày chậm so với kế hoạch0<5<7<10>10
9Thực hiện cơ chế báo cáoVụThực hiện báo cáo theo đúng quy địnhLuôn đúng hạnĐược nhắc 1 lầnĐược nhắc 2 lầnĐược nhắc 3 lầnĐược nhắc 4 lần
10An toàn lao độngVụSố tai nạn hoặc vi phạm ATLĐ, PCCN trong nhà máyVài vấn đề rất nhỏ đã được khắc phục kịp thờiVài vi phạm và sự cố nhẹ1 tai nạn LĐ quan trọng2 tai nạn LĐ quan trọng hoặc bị nhắc 2 lần3 tai nạn LĐ quan trọng hoặc thường xuyên bị nhắc
11Hoàn thành các kế hoạch, dự án phát sinh trong vụVụTỷ lệ hoàn thành kế hoạch100%>=95%>=90%>=80%<80%
12Tiết kiệm chi phíVụTỷ lệ tiết kiệm so với định mức vật tư, thiết bị>=5%>=3%>=0%>=-2%<-2%
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
Chức danh: Phó giám đốc nhà máy phụ trách kỹ thuật
TTChỉ số đánh giáChu kỳ đánh giáChi tiết chỉ số đánh giáXuất sắc (5)Tốt (4)Khá (3)Trung bình (2)Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
1Sản lượng sản phẩm đầu raVụChỉ tiêu tuyệt đối100%>=95%>=90%>=80%<80%
2Tổng thu hồi VụChênh lệch so với kế hoạch (chưa hoàn thành)0%<=0.25%<=0.5%<=1%>1%
3Hiệu suất an toàn sản xuấtVụChênh lệch so với kế hoạch (chưa hoàn thành)0%<=0.25%<=0.5%<=1%>1%
4Chỉ tiêu kỹ thuật môi trường cơ bảnVụChênh lệch chưa hoàn thành so với kế hoạch0%<=0.25%<=0.5%<=1%>1%
5Xây dựng và triển khai kế hoạch SCLVụTỷ lệ hoàn thành kế hoạch100%>=98%>=95%>=92%<92%
6 VụTiến độ SCL: số ngày chậm so với kế hoạch0<5<7<10>10
7Tiết kiệm chi phíVụTỷ lệ tiết kiệm so với định mức vật tư, thiết bị>=10>=5%>=0%>=-2%<-2%
8An toàn lao độngVụSố tai nạn hoặc vi phạm ATLĐ, PCCN trong nhà máyVài vấn đề rất nhỏ đã được khắc phục kịp thờiVài vi phạm và sự cố nhẹ1 tai nạn LĐ quan trọng2 tai nạn LĐ quan trọng hoặc bị nhắc 2 lần3 tai nạn LĐ quan trọng hoặc thường xuyên bị nhắc
9Thực hiện cơ chế báo cáoVụThực hiện báo cáo theo đúng quy địnhLuôn đúng hạnĐược nhắc 1 lầnĐược nhắc 2 lầnĐược nhắc 3 lầnĐược nhắc 4 lần
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
 
         
Chức danh: Trưởng ca
TTChỉ số đánh giáChu kỳ đánh giáChi tiết chỉ số đánh giáXuất sắc (5)Tốt (4)Khá (3)Trung bình (2)Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
Trong vụ        
1Tỉ lệ sản phẩm nhập kho đáp ứng được yêu cầu chất lượng của CtyVụSố ca có chỉ tiêu thấp hơn chỉ tiêu kế hoạch1234>4
2Đảm bảo vận hành máy móc thiết bị trong caVụSố sự cố trong ca sản xuất phụ trách (không có dự báo và báo cáo trước đó)vài sự cố nhỏ, không ảnh hưởng gì1 sự cố quan trọng2 sự cố quan trọng3 sự cố quan trọng4 sự cố quan trọng
3 VụSố giờ máy móc ngừng hoạt động vì lý do kỹ thuật trong ca sản xuất phụ trách0<=4<=6<=10>10
4Đảm bảo các chỉ số về môi trườngVụSố ca phát hiện vượt chỉ số môi trường cho phép1234>4
5An toàn lao động trong ca sản xuấtVụSố vi phạm ATLĐ và tai nạn LĐ trong ca phụ tráchVài vấn đề rất nhỏ đã được khắc phục kịp thờiVài vi phạm và sự cố nhẹ1 tai nạn LĐ nhưng hậu quả thấp1 tai nạn lao động hậu quả lớn1 tai nạn lao động hậu quả nghiêm trọng về người và tài sản
6Đảm bảo nhân lực cho ca sản xuấtVụSố ca thiếu nhân lực không có phương án bổ sung trước đó1234>4
7Tỉ lệ nội dung báo cáo tổng kết được lập theo đúng yêu cầuVụCách tính = tổng nội dung trong báo cáo được đánh giá là "tốt" và "đúng hạn"/tổng nội dung theo yêu cầu*100%100%90%85%80%79%
Ngoài vụ        
9Xây dựng và triển khai kế hoạch SCL công đoạnVụTỷ lệ hoàn thành kế hoạch100%>=98%>=95%>=92%<92%
  VụTiến độ SCL: số ngày chậm so với kế hoạch0<5<7<10>10
10Tiết kiệm chi phíVụTỷ lệ tiết kiệm so với định mức vật tư, thiết bị>=10%>=5%>=0%>=-2%<-2%
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
Chức danh: Kỹ thuật nhiệt, cơ khí, điện
TTChỉ số đánh giáChu kỳ đánh giáChi tiết chỉ số đánh giáXuất sắc (5)Tốt (4)Khá (3)Trung bình (2)Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
Trong vụ
1Hiệu suất an toàn của thiết bị (mảng chuyên môn phụ trách)VụChênh lệch so với kế hoạch (chưa hoàn thành)0%<=0.25%<=0.5%<=1%>1%
2Đảm bảo máy móc vận hành phục vụ sản xuấtVụSố sự cố trong ca sản xuất phụ tráchvài sự cố nhỏ, không ảnh hưởng gì1 sự cố quan trọng2 sự cố quan trọng3 sự cố quan trọng4 sự cố quan trọng
3 VụSố giờ máy móc ngừng hoạt động vì lý do kỹ thuật trong ca sản xuất phụ trách0<=2<=4<=6>6
4Tỉ lệ nội dung kế hoạch theo dõi đánh giá, kiểm tra và kiểm soát tình trạng được lập theo đúng yêu cầuVụCách tính = tổng nội dung trong báo cáo được đánh giá là "tốt" và "đúng hạn"/tổng nội dung theo yêu cầu*100%100%90%85%80%79%
5Tỉ lệ nội dung kế hoạch phê duyệt được thực hiện tốtVụCách tính = tổng nội dung được đánh giá là hoàn thành "tốt" và "đúng hạn"/tổng nội dung được phê duyệt*100%100%90%85%80%79%
6Tỉ lệ vi phạm trong theo dõi, đánh giá và giám sát vận hành bảo trì bảo dưỡngThángKiểm tra ngẫu nhiên, đánh giá số lần phát hiện vi phạm: 0 lần = 100%, 1 lần = 90%, 2 lần = 85 %, 3 lần = 80%, > 3 lần = 79%100%90%85%80%79%
7Tỉ lệ hồ sơ trang thiết bị được cập nhật đúng theo quy địnhVụCách tính = tổng hồ sơ được cập nhật đúng quy định/tổng hồ sơ*100%100%90%85%80%79%
Ngoài vụ
9Xây dựng và triển khai kế hoạch SCL công đoạnVụTỷ lệ hoàn thành kế hoạch100%>=98%>=95%>=92%<92%
  VụTiến độ SCL: số ngày chậm so với kế hoạch0<5<7<10>10
10Tiết kiệm chi phíVụTỷ lệ tiết kiệm so với định mức vật tư, thiết bị>=10%>=5%>=0%>=-2%<-2%
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
         
         
Chức danh: Hành chính nhà máy
TTChỉ số đánh giáChu kỳ đánh giáChi tiết chỉ số đánh giáXuất sắc (5)Tốt (4)Khá (3)Trung bình (2)Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
1Lập kế hoạch tiền lương đúng hạn và chính xác và được phê duyệtVụSố ngày chậm so với yêu cầu0<1<2<=3>3
2Lập báo cáo tổng hợp chi phí lao động mỗi công đoạn hàng tháng đúng hạn và chính xác và được phê duyệtVụSố ngày chậm so với yêu cầu0<1<2<=3>3
3Tính toán bảng lương đúng hạn và chính xác và được phê duyệtVụSố ngày chậm so với yêu cầu0<1<2<=3>4
4Lập kế hoạch đào tạo đúng hạn và được phê duyệtVụSố ngày chậm so với yêu cầu0<1<2<=3>4
5Lập kế hoạch bảo hộ lao động đúng hạn và được phê duyệtVụSố ngày chậm so với yêu cầu0<1<2<=3>4
6Cập nhật tài liệu hệ thống ISO đúng hạn và chính xácVụTỷ lệ tài liệu cập nhật đúng hạn và chính xác100%90%85%80%79%
7Thực hiện tốt công việc hành chính (sắp xếp, vệ sinh văn phòng làm việc)VụKiểm tra ngẫu nhiên, đánh giá số lần thực hiện chưa tốt: 0 lần = 100%, 1 lần = 90%, 2 lần = 85 %, 3 lần = 80%, > 3 lần = 79%100%90%85%80%79%
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
Chức danh: Thống kê và kho
TTChỉ số đánh giáChu kỳ đánh giáChi tiết chỉ số đánh giáXuất sắc (5)Tốt (4)Khá (3)Trung bình (2)Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
1Báo cáo tập hợp chi phí đúng hạn và chính xácVụSố ngày chậm so với yêu cầu0<1<2<=3>3
2Đảm bảo không sai sót khi hực hiện công việc nhập xuất kho trên hệ thốngVụ0 sai sót = 100%, 1 sai sót và được sửa chữa ngay khi có phản hồi = 90 %, 2 sai sót và được sửa chữa ngay khi có phản hồi = 80%, 3 sai sót = 80 %, > 3 sai sót = 79%100%90%85%80%79%
3Thực hiện được công việc quản lý kho VụKiểm tra ngẫu nhiên, đánh giá số vi phạm trong thống kê, bảo quản và sắp xếp kho: 0 vi phạm = 100%, 1 vi phạm = 90%, 2 vi phạm = 85 %, 3 vi phạm = 80%, > 3 vi phạm = 79%

 
100%90%85%80%79%
4Thực hiện được công việc cấp phát trang thiết bị, vật tư trong khoVụCăn cứ vào thực tế nếu có thắc mắc:0 thắc mắc = 100%, 1 thắc mắc = 90%, 2 thắc mắc = 85 %, 3 thắc mắc = 80%, > 3 thắc mắc = 79%100%90%85%80%79%
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
Chức danh: Thủ kho
TTChỉ số đánh giáChu kỳ đánh giáChi tiết chỉ số đánh giáXuất sắc (5)Tốt (4)Khá (3)Trung bình (2)Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
1Tiếp nhận đầy đủVụThực hiện đúng quy trình: số lần bị nhắc nhở01234
  VụĐảm bảo số liệu chính xác kịp thời: số lần sai sót hoặc chậm01234
2Quản lý xuất hàng cho khách hàng VụKhách hàng hài lòng: số lần bị phàn nàn01234
  VụCập nhật báo cáo kịp thời số liệu: số lần bị nhắc01234
3Thực hiện tổng hợp và báo cáo số liệuVụSố lần bị nhắc01234
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
Chức danh: Kỹ thuật
TTChỉ số đánh giáChu kỳ đánh giáChi tiết chỉ số đánh giáXuất sắc (5)Tốt (4)Khá (3)Trung bình (2)Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
1Chỉ tiêu kỹ thuật môi trường cơ bản của nhà máy liên quan đến chuyên môn phụ tráchVụChênh lệch chưa hoàn thành so với kế hoạch0%<=0.25%<=0.5%<=1%>1%
2Đảm bảo số lượng phục vụ sản xuấtVụTỷ lệ hoàn thành so với kế hoạch100%>=98%>=95%>=93%<93%
3Thực hiện đúng quy trìnhVụSố lần bị nhắc nhở hoặc sai sót nhỏ01234 hoặc sai sót lớn trong quy trình thực hiện
4Tiến độ thực hiện chuyên môn, cung cấp số liệu đáp ứng yêu cầu SXVụSố lần bị chậm so với yêu cầu01234
5Nghiệm thu trang thiết bị liên quanVụĐảm bảo đúng chất lượng so với yêu cầu100%Vài sơ sót nhỏ không ảnh hưởng đến chất lượng  Nghiệm thu không đảm bảo đúng quy trình và tiêu chuẩn. Phát hiện có sai phạm trong nghiệm thu
6Thực hiện các chế độ báo cáoVụSố lần bi nhắc01234
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)