Hướng dẫn điền mẫu KPI Phòng Nhân sự chi tiết

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biểu mẫu KPI Phòng Nhân sự được thiết kế nhằm đo lường và đánh giá hiệu quả công việc của các vị trí trong phòng Nhân sự, bao gồm Trưởng phòng Nhân sự, Phó trưởng phòng phụ trách tiền lương và chế độ chính sách, cùng Nhân viên Đào tạo, Tuyển dụng, Đánh giá. Mỗi vị trí có bộ chỉ số chuyên môn riêng biệt, phản ánh đúng nhiệm vụ và trách nhiệm của từng chức danh. Biểu mẫu này giúp nhà quản lý theo dõi tiến độ hoàn thành công việc, phát hiện điểm yếu và đưa ra giải pháp cải thiện kịp thời. Đồng thời, đây là cơ sở khách quan để xét thưởng, đánh giá năng lực và lập kế hoạch phát triển nhân sự hàng năm.

Ai điền và khi nào

Biểu mẫu này dành cho ba đối tượng chính: Trưởng phòng Nhân sự, Phó trưởng phòng phụ trách tiền lương và chế độ chính sách, và Nhân viên phụ trách Đào tạo, Tuyển dụng, Đánh giá. Mỗi người chỉ điền vào phần chỉ số tương ứng với chức danh của mình. Thời điểm điền là vào cuối mỗi quý (chu kỳ đánh giá quý) hoặc cuối năm tùy theo quy định của công ty. Người đánh giá (thường là cấp trên trực tiếp) sẽ dựa vào số liệu thực tế trong kỳ để chấm điểm cho từng chỉ số. Nhân viên cần chuẩn bị đầy đủ báo cáo, thống kê và bằng chứng liên quan trước khi tiến hành điền biểu mẫu.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. TT (Số thứ tự): Ghi số thứ tự từ 1 đến hết cho từng chỉ số trong phần I. Chỉ số chuyên môn. Mỗi chức danh có danh sách chỉ số riêng, không gộp chung.
  2. Chỉ số đánh giá: Đây là tên gọi của chỉ số KPI, ví dụ "Tỷ lệ nhân viên được đào tạo ban đầu/tổng nhân viên tuyển dụng". Đọc kỹ tên chỉ số để hiểu đúng nội dung cần đo lường.
  3. Chu kỳ đánh giá: Trong biểu mẫu này, tất cả chỉ số đều có chu kỳ "Q" (Quý). Người điền không cần thay đổi mục này.
  4. Chi tiết chỉ số đánh giá: Mô tả cách tính hoặc nguồn dữ liệu để xác định kết quả. Ví dụ: "Theo thống kê thực tế" hoặc "Cách tính = tổng số nhân viên đã học/tổng nhân viên trong kỳ". Phải đọc kỹ phần này để biết cách thu thập số liệu.
  5. Thang điểm từ Xuất sắc (5) đến Yếu (1): Mỗi cột tương ứng với một mức điểm. Người đánh giá so sánh kết quả thực tế với các mốc trong bảng để chọn mức phù hợp. Ví dụ: nếu tỷ lệ đào tạo đạt 100% thì chọn cột "Xuất sắc (5)", nếu đạt 90% thì chọn "Tốt (4)".
  6. Phần II, III, IV (Chỉ số quản lý đơn vị, Ý thức kỷ luật, Phát triển cá nhân): Các phần này áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý và nhân viên toàn công ty. Người điền cần tham khảo biểu mẫu riêng của công ty để điền các chỉ số này, không tự ý bỏ trống.

Lưu ý quan trọng

  • Chỉ điền vào phần chỉ số tương ứng với chức danh của mình, không điền sang phần của chức danh khác.
  • Phải dựa trên số liệu thực tế, có bằng chứng kiểm chứng (báo cáo, thống kê, khảo sát) để đảm bảo tính khách quan.
  • Đối với các chỉ số có công thức tính cụ thể (ví dụ: tỷ lệ nhân viên có BHYT = tổng nhân viên có BHYT/tổng nhân viên), phải tính toán chính xác trước khi đối chiếu thang điểm.
  • Một số chỉ số có cách tính đặc biệt như "1 hồ sơ lỗi = 99%, 2 hồ sơ lỗi = 98%", cần đọc kỹ phần chi tiết để áp dụng đúng.
  • Phần II, III, IV không có trong biểu mẫu chi tiết, nhưng bắt buộc phải điền theo tiêu chí chung của công ty. Liên hệ bộ phận nhân sự để nhận hướng dẫn riêng.

Lỗi thường gặp

  • Nhầm lẫn giữa các chức danh: Nhân viên Đào tạo vô tình điền vào chỉ số của Trưởng phòng hoặc Phó phòng. Cần kiểm tra kỹ tiêu đề "Chức danh" ở đầu mỗi bảng.
  • Không đọc phần "Chi tiết chỉ số đánh giá" dẫn đến hiểu sai cách tính. Ví dụ: chỉ số "Tỷ lệ nhân viên thôi việc sau 60 ngày chưa được chốt sổ BHXH" có cách tính khác với chỉ số thông thường.
  • Chọn sai mức điểm do không đối chiếu đúng số liệu thực tế với thang điểm. Ví dụ: đạt 95% nhưng thang điểm yêu cầu 97% mới được "Tốt (4)" thì phải chọn "Khá (3)".
  • Bỏ trống các chỉ số có hai lựa chọn "Đạt/Không đạt" (ví dụ chỉ số ISO). Phải đánh dấu rõ ràng vào ô tương ứng.
  • Không thu thập đủ bằng chứng trước khi điền, dẫn đến số liệu sai lệch hoặc không có cơ sở để chấm điểm.

Nội dung biểu mẫu

P Nhan su

KPI PHÒNG NHÂN SỰ - NĂM 20…
Chức danh:Trưởng phòng Nhân sự
TT Chỉ số đánh giá Chu kỳ đánh giá Chi tiết chỉ số đánh giá Xuất sắc (5) Tốt (4) Khá (3) Trung bình (2) Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
1 Tỷ lệ nhân viên được đào tạo ban đầu/tổng nhân viên tuyển dụng Vụ Theo thống kê thực tế 100% 90% 80% 75% 74%
2 Sử dụng có hiệu quả ngân sách đào tạo Vụ Mức độ sử dụng NSĐT so với KH để thực hiện tốt các KH đào tạo
<100%     100% >100%
3 Tỷ lệ nhân viên đựơc học tập về an toàn lao động/tổng số nhân viên trong kỳ Vụ Cách tính=tổng số nhân viên đã học/tổng nhân viên trong kỳ  100% 97% 94% 91% <90%
4 Tổng số vụ tai nạn lao động trong kỳ Vụ Theo thống kê thực tế do lỗi của người sử dụng lao động. Không để xảy ra: Xuất sắc - 100%. Để xảy ra: yếu - 74% 100%       74%
5 Số ý kiến phàn nàn của các đơn vị, phòng ban về BHLĐ, ATLĐ Vụ Thống kê theo thực tế. Các ý kiến là có cơ sở 1 ý kiến 2 ý kiến 3 ý kiến 4 ý kiến > 4 ý kiến
6 Tỷ lệ bản mô tả công việc cập nhật trên toàn công ty Vụ  1 MTCV không cập nhật =90%, 2 MTCV= 80%, 3MTCV = 75%; >3 MTCV = 74% 100% 90% 80% 75% 74%
7 Tỷ lệ hoàn thành các mục tiêu chất lượng của ISO trong công việc cá nhân trong kỳ đánh giá? Vụ   Đạt       Không đạt
8 Tỷ lệ  công nhân trực tiếp SX được đào tạo về chuyên môn /tổng số công nhân trong kỳ Vụ Cách tính=tổng số công nhân đã học/tổng số công nhân trong kỳ  100% 97% 94% 91% <90%
9 Tỷ lệ người lao động phàn nàn về công tác tính lương Vụ Theo thống kê thực tế. Các phàn nàn có cơ sở. 1 ý kiến 2 ý kiến 3 ý kiến 4 ý kiến > 4 ý kiến
10 Tỷ lệ số vụ hòa giải thành công về tranh chấp lao động phát sinh Vụ   100% 95% 90% 85% <85
11 Tổ chức công tác đánh giá nhân sự đúng kỳ hạn quy định Vụ Đúng kỳ hạn: XS - 100%. Không đúng kỳ hạn - 74% 100%       74%
12 Tỷ lệ thông tin được cập nhật chính xác (xác định theo phương pháp kiểm tra xác suất: số hồ sơ sai hỏng/tổng hồ sơ quản lý) Vụ 1 hồ sơ lỗi =99%, 2 hồ sơ lỗi =98%, 3 hồ sơ lỗi =97%, >3 hồ sơ lỗi =96% 100% 99% 98% 97% 96%
13 Tỷ lệ nhân viên kêu ca, phàn nàn về giải quyết chế độ chính sách (bảo hiểm, thai sản, đau ốm, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp,...) trong kỳ Vụ Theo thống kê thực tế. Các phàn nàn là có cơ sở và do lỗi chủ quan. 0 vụ=100%, 1 vụ =99%, 2 vụ=98%, 3 vụ=97%, >3 vụ=96% 100% 99% 98% 97% 96%
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
Chức danh:Phó trưởng phòng Nhân sự - Phụ trách công tác tiền lương và chế độ chính sách
TT Chỉ số đánh giá Chu kỳ đánh giá Chi tiết chỉ số đánh giá Xuất sắc (5) Tốt (4) Khá (3) Trung bình (2) Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
1 Tỷ lệ nhân viên có BHYT  Vụ Cách tính = tổng nhân viên có BHYT/tổng nhân viên trong kỳ 100% 99% 98% 97% 96%
2 Tỷ lệ nhân viên thôi việc sau 60 ngày chưa được chốt sổ BHXH (tính từ khi hoàn chỉnh hồ sơ). Vụ Cách tính = tổng nhân viên được trả sổ BHXH/tổng nhân viên nghỉ việc (60 ngày sau nghỉ việc) 100% 99% 98% 97% 96%
3 Tỷ lệ nhân viên kêu ca, phàn nàn về giải quyết chế độ chính sách (bảo hiểm, thai sản, đau ốm, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp,...) trong kỳ Vụ Theo thống kê thực tế. Các phàn nàn là có cơ sở và do lỗi chủ quan. 0 vụ=100%, 1 vụ =99%, 2 vụ=98%, 3 vụ=97%, >3 vụ=96% 100% 99% 98% 97% 96%
4 Tỷ lệ đúng hạn của các báo cáo về tình hình thay đổi vĩ mô, vi mô của các hệ thống pháp luật và thông lệ liên quan đến chính sách Vụ Theo thống kê thực tế 100% 99% 98% 97% 96%
5 Tỷ lệ chính xác của báo cáo thanh toán lương Vụ 1 lỗi =100%, 2 lỗi =99%, 3 lỗi =97%, > 3 lỗi =96%. Theo thống kê thực tế. Do lỗi chủ quan 100% 99% 98% 97% 96%
6 Số quyết định khen thưởng/kỷ luật ban hành đúng thời hạn Vụ 1 lần chậm=95%, 2 lần chậm= 90%, 3 lần chậm = 88%, > 3 lần =85% 100% 95% 90% 88% 85%
7 Tỷ lệ số vụ thanh toán tiền chế độ cho CBNV đúng thời hạn Vụ 1 lần chậm=95%, 2 lần chậm= 90%, 3 lần chậm = 88%, > 3 lần =85% 100% 95% 90% 88% 85%
8 Tỷ lệ hoàn thành các mục tiêu chất lượng của ISO trong công việc cá nhân trong kỳ đánh giá? Vụ   Đạt       Không đạt
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
Chức danh: Nhân viên đào tạo, tuyển dụng, đánh giá
TT Chỉ số đánh giá Chu kỳ đánh giá Chi tiết chỉ số đánh giá Xuất sắc (5) Tốt (4) Khá (3) Trung bình (2) Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
1 Tỷ lệ phản hồi hài lòng/tổng số khoá đào tạo nội bộ định kỳ thực hiện Vụ Thông qua khảo sát (trung bình cộng của toàn bộ các khoá) 100% 95% 90% 85% 80%
2 Tỷ lệ hoàn thành các khoá đào tạo nhân lực theo đúng với kế hoạch đề ra Vụ Cách tính = tổng khoá học thực hiện/kế hoạch *100% 100% 95% 90% 85% 80%
3 Tỷ lệ nhà cung cấp dịch vụ đào tạo sử dụng đựơc đánh giá ở mức độ hài lòng từ khách hàng nội bộ Vụ Thông qua khảo sát (trung bình cộng của toàn bộ các khoá) 100% 95% 90% 85% 80%
4 Số lượt người đào tạo nội bộ thực hiện được/tổng số lượt người phải thực hiện đào tạo? Vụ Cách tính = tổng khoá học thực hiện/kế hoạch *100% 100% 95% 90% 85% 80%
5 Tỷ lệ hài lòng của nhân viên đối với toàn bộ các khoá học đã thực hiện? Vụ Cách tính= trung bình cộng của toàn bộ các khoá nội bộ +khoá bên ngoài 100% 95% 90% 85% 80%
6 Tỷ lệ nhân viên hoàn thành thử việc? Vụ Theo thống kê thực tế 100% 95% 90% 85% 80%
8 Tỷ lệ nhân viên được đào tạo ban đầu? Vụ Theo thống kê thực tế 100% 95% 90% 85% 80%
9 Tỷ lệ hồ sơ tuyển dụng đúng đủ theo quy trình? Vụ Thông qua kiểm soát nội bộ (kiểm tra xác suất) 100% 95% 90% 85% 80%
10 Tỷ lệ thông tin được cập nhật chính xác (xác định theo phương pháp kiểm tra xác suất: số hồ sơ sai hỏng/tổng hồ sơ quản lý) Vụ 1 hồ sơ lỗi =99%, 2 hồ sơ lỗi =98%, 3 hồ sơ lỗi =97%, >3 hồ sơ lỗi =96% 100% 99% 98% 97% 96%
11 Tỷ lệ sát hạch đạt yêu cầu của công nhân các nhà máy sau đào tạo Vụ Theo thực tế. Tỷ lệ này lớn hơn 95% - xuất sắc. 90% - 95% - Tốt. 85% - 90% Khá. 80% - 85% - Trung bình. <80% Yếu  >95% 90% - 95% 85% - 90% 80% - 95% <80%
12 Tổ chức công tác đánh giá nhân sự đúng kỳ hạn quy định Vụ Đúng kỳ hạn: XS - 100%. Không đúng kỳ hạn - 74% 100%       74%
13 Tỷ lệ hoàn thành các mục tiêu chất lượng của ISO trong công việc cá nhân trong kỳ đánh giá? Vụ   Đạt       Không đạt
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
Chức danh: Nhân viên chế độ chính sách
TT Chỉ số đánh giá Chu kỳ đánh giá Chi tiết chỉ số đánh giá Xuất sắc (5) Tốt (4) Khá (3) Trung bình (2) Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
1 Tỷ lệ chính xác của báo cáo thanh toán lương Vụ 1 lỗi =100%, 2 lỗi =99%, 3 lỗi =97%, > 3 lỗi =96%. Theo thống kê thực tế. Do lỗi chủ quan 100% 99% 98% 97% 96%
2 Số quyết định khen thưởng/kỷ luật ban hành đúng thời hạn Vụ 1 lần chậm=95%, 2 lần chậm= 90%, 3 lần chậm = 88%, > 3 lần =85% 100% 95% 90% 88% 85%
3 Tỷ lệ số vụ thanh toán tiền chế độ cho CBNV đúng thời hạn Vụ 1 lần chậm=95%, 2 lần chậm= 90%, 3 lần chậm = 88%, > 3 lần =85% 100% 95% 90% 88% 85%
4 Tỷ lệ thông tin được cập nhật chính xác (xác định theo phương pháp kiểm tra xác suất: số hồ sơ sai hỏng/tổng hồ sơ quản lý) Vụ 1 hồ sơ lỗi =99%, 2 hồ sơ lỗi =98%, 3 hồ sơ lỗi =97%, >3 hồ sơ lỗi =96% 100% 99% 98% 97% 96%
5 Tỷ lệ nhân viên kêu ca, phàn nàn về giải quyết chế độ chính sách (bảo hiểm, thai sản, đau ốm, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp,...) trong kỳ Vụ Theo thống kê thực tế. Các phàn nàn là có cơ sở và do lỗi chủ quan. 0 vụ=100%, 1 vụ =99%, 2 vụ=98%, 3 vụ=97%, >3 vụ=96% 100% 99% 98% 97% 96%
6 Tỷ lệ hoàn thành các mục tiêu chất lượng của ISO trong công việc cá nhân trong kỳ đánh giá? Vụ   Đạt       Không đạt
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
Chức danh: Nhân viên BHLĐ, ATLĐ
TT Chỉ số đánh giá Chu kỳ đánh giá Chi tiết chỉ số đánh giá Xuất sắc (5) Tốt (4) Khá (3) Trung bình (2) Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
1 Tỷ lệ nhân viên đựơc học tập về an toàn lao động/tổng số nhân viên trong kỳ Vụ Cách tính=tổng số nhân viên đã học/tổng nhân viên trong kỳ 100% 99% 98% 97% 96%
2 Xây dựng các kế hoạch về an toàn lao động và bảo hộ lao động, kế hoạch đào tạo về ATLĐ Vụ Cấp trên đánh giá về chất lượng
Thời gian theo yêu cầu của trưởng phòng
Thống kê theo các lần thực hiện
Sớm hơn,
Đúng thời hạn
Chậm
 1  ngày
Chậm
2 ngày
Chậm
3 ngày
Chậm
> 3 ngày
3 Tổng số vụ tai nạn lao động trong kỳ Vụ Theo thống kê thực tế do lỗi của người sử dụng lao động. Không để xảy ra: Xuất sắc - 100%. Để xảy ra: yếu - 74% 100%       74%
4 Số ý kiến phàn nàn của các đơn vị, phòng ban về BHLĐ, ATLĐ Vụ Thống kê theo thực tế. Các ý kiến là có cơ sở 1 ý kiến 2 ý kiến 3 ý kiến 4 ý kiến > 4 ý kiến
5 Tỷ lệ thông tin được cập nhật chính xác (xác định theo phương pháp kiểm tra xác suất: số hồ sơ sai hỏng/tổng hồ sơ quản lý) Vụ 1 hồ sơ lỗi =99%, 2 hồ sơ lỗi =98%, 3 hồ sơ lỗi =97%, >3 hồ sơ lỗi =96% 100% 99% 98% 97% 96%
6 Tỷ lệ hoàn thành các mục tiêu chất lượng của ISO trong công việc cá nhân trong kỳ đánh giá? Vụ   Đạt       Không đạt
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)