Hướng dẫn điền biểu mẫu KPI Phòng Kinh doanh chi tiết

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biểu mẫu KPI Phòng Kinh doanh được thiết kế nhằm đánh giá hiệu quả công việc của Trưởng phòng Kinh doanh và Phó phòng Kinh doanh phụ trách mua hàng trong doanh nghiệp sản xuất. Biểu mẫu này giúp đo lường các chỉ số chuyên môn như doanh số bán hàng, chi phí bán hàng, lợi nhuận, kế hoạch mua hàng và các chỉ số quản lý khác. Kết quả đánh giá từ biểu mẫu là cơ sở để xếp loại năng lực nhân sự, từ đó đưa ra các quyết định về khen thưởng, đào tạo hoặc điều chỉnh công việc phù hợp.

Ai điền và khi nào

Biểu mẫu này do Trưởng phòng Kinh doanh và Phó phòng Kinh doanh phụ trách mua hàng tự đánh giá hoặc được cấp trên trực tiếp đánh giá. Thời gian điền biểu mẫu được thực hiện theo chu kỳ quý (V) và năm (N), cụ thể: các chỉ số đánh giá theo quý được thực hiện vào cuối mỗi quý (tháng 3, 6, 9, 12), các chỉ số đánh giá theo năm được thực hiện vào cuối năm tài chính. Nhân viên mới cần nắm rõ chu kỳ đánh giá của từng chỉ số để điền đúng thời hạn.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. TT (Số thứ tự): Điền số thứ tự tương ứng với từng chỉ số đánh giá, bắt đầu từ 1 cho mỗi nhóm chỉ số chuyên môn.
  2. Chỉ số đánh giá: Ghi tên chỉ số cụ thể như "Công tác tham mưu cho lãnh đạo trong XD kế hoạch bán hàng năm", "Doanh số bán hàng", "Tỷ lệ chi phí bán hàng/Doanh số". Đây là các tiêu chí cố định, không được tự ý thay đổi.
  3. Chu kỳ đánh giá: Điền ký hiệu "V" cho đánh giá theo quý hoặc "N" cho đánh giá theo năm. Mỗi chỉ số đã được quy định sẵn chu kỳ, cần kiểm tra kỹ trước khi điền.
  4. Chi tiết chỉ số đánh giá: Mô tả ngắn gọn cách tính hoặc nguồn dữ liệu để đánh giá chỉ số. Ví dụ: "Doanh thu thuần từ hoạt động bán hàng so với kế hoạch đã xây dựng" hoặc "Tính bằng tỷ lệ các chi phí phát sinh trong quá trình bán hàng/doanh số bán hàng".
  5. Xuất sắc (5), Tốt (4), Khá (3), Trung bình (2), Yếu (1): Điền mức điểm tương ứng với kết quả thực tế đạt được. Mỗi chỉ số có thang điểm cụ thể, ví dụ: Doanh số bán hàng đạt 100% là Xuất sắc (5), 95%-99% là Tốt (4), 90%-94% là Khá (3), 85%-89% là Trung bình (2), dưới 85% là Yếu (1).
  6. Chức danh: Ghi rõ chức danh của người được đánh giá, bao gồm "Trưởng phòng Kinh doanh" hoặc "Phó phòng kinh doanh phụ trách mua hàng". Mỗi chức danh có bộ chỉ số riêng, cần phân biệt rõ ràng.

Lưu ý quan trọng

  • Chỉ điền vào các ô điểm số tương ứng với mức đánh giá, không điền thêm nội dung ngoài lề hoặc ghi chú không đúng quy định.
  • Đối với chỉ số "Tỷ lệ hoàn thành các mục tiêu chất lượng của ISO", chỉ có hai mức "Đạt" hoặc "Không đạt", không có thang điểm 5 mức.
  • Các chỉ số về thời hạn như "Công tác tham mưu cho lãnh đạo trong XD kế hoạch bán hàng năm" cần căn cứ vào ngày nộp thực tế so với hạn định để chấm điểm.
  • Chỉ số "Mức kịp thời trong thực hiện các thủ tục xuất kho hàng hóa và nhập kho vật tư" được tính theo tỷ lệ phần trăm dựa trên số lần chậm trễ, cần thống kê chính xác số lần chậm trong kỳ.
  • Đối với Phó phòng Kinh doanh phụ trách mua hàng, các chỉ số như "Tỷ lệ mua vật tư chính xác" và "Tỷ lệ đảm bảo kịp tiến độ mua hàng" được đánh giá dựa trên thống kê khảo sát của cả phòng, không chỉ cá nhân.

Lỗi thường gặp

  • Nhầm lẫn giữa chu kỳ đánh giá quý (V) và năm (N), dẫn đến điền sai thời điểm đánh giá cho từng chỉ số.
  • Không phân biệt được bộ chỉ số dành cho Trưởng phòng Kinh doanh và Phó phòng Kinh doanh, dẫn đến điền nhầm chỉ số không thuộc chức danh của mình.
  • Điền điểm số không khớp với mô tả chi tiết, ví dụ ghi "Xuất sắc" nhưng kết quả thực tế chỉ đạt mức "Khá" theo thang đo.
  • Bỏ sót các chỉ số quản lý đơn vị và chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân ở phần II, III, IV vì cho rằng chỉ cần điền phần chỉ số chuyên môn.
  • Không cập nhật số liệu thống kê chính xác về số lần chậm trễ hoặc tỷ lệ phần trăm, dẫn đến đánh giá sai lệch so với thực tế.

Nội dung biểu mẫu

KPI P.KDoanh

KPI PHÒNG KINH DOANH - NĂM 20…
Chức danh:Trưởng phòng Kinh doanh
TTChỉ số đánh giáChu kỳ đánh giáChi tiết chỉ số đánh giáXuất sắc (5)Tốt (4)Khá (3)Trung bình (2)Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
1Công tác tham mưu cho lãnh đạo trong XD kế hoạch bán hàng nămVụVới KHBH năm. Cần có vào đầu vụ sản xuất.5 ngày sau khi nhận được kế hoạch Chất lượng: cấp trên đánh giá.Đúng thời hạnChất lượng: cấp trên đánh giá .Chậm 1-2 ngày.Chất lượng: cấp trên đánh giá. Chậm 3-4 ngàyChất lượng: cấp trên đánh giá. Chậm 5-6 ngàyChất lượng: cấp trên đánh giá. Chậm >6 ngày
2Công táctham mưu cho lãnh đạo trong XD kế hoạch bán hàng quýVụVới KH quý: có vào ngày 25 của tháng 3, 6, 9.Chất lượng: cấp trên đánh giá. Đúng thời hạnChất lượng: cấp trên đánh giá. Chậm 1 ngàyChất lượng: cấp trên đánh giá. Chậm 2 ngàyChất lượng: cấp trên đánh giá. Chậm 3 ngàyChất lượng: cấp trên đánh giá. Chậm >3 ngày
2Xây dựng các kế hoạch bán hàng theo thángVụKHBH tháng. Cần có vào 25 tháng trước. Yêu cầu kịp thời và sát nhu cầu thị trường.
Đúng thời hạnChậm 1 ngàyChậm 2 ngàyChậm 3 ngàyChậm >3 ngày
3Doanh số bán hàngVụDoanh thu thu được từ hoạt động bán hàng so với kế hoạch đã xây dựng100%95% - 99%90% - 94%85% - 89%< 85%
4Tỷ lệ chi phí bán hàng/Doanh sốVụĐược tính bằng tỷ lệ các chi phí phát sinh trong quá trình bán hàng/ doanh số bán hàng. So với kế hoạch <95%95% - 99%100%101% - 105%>105%
5Lợi nhuận thu được từ bán hàngVụTính bằng doanh số bán hàng trừ giá vốn hàng bán trừ chi phí bán hàng phát sinh. So với kế hoạch.100%95% - 99%90% - 94%85% - 89%< 85%
6Số lần nghiên cứu thị trường được thực hiệnVụSố lần nghiên cứu thị trường được thực hiện trong 1 quý. 1 quý = 4 lần. Có báo cáo kết quả nghiên cứu thị trường hữu ích và sát thực tế.>4 lần4 lần3 lần 2 lần<2 lần
7Tỷ lệ chi phí mua hàng/Doanh số muaVụĐược tính bằng tỷ lệ các chi phí phát sinh trong quá trình mua hàng/ doanh số mua hàng. So với kế hoạch <95%95% - 99%100%101% - 105%>105%
8Tỷ lệ hoàn thành các mục tiêu chất lượng của ISO trong kỳ đánh giá?Vụ Đạt   Không đạt
9Mức độ kịp thời trong thực hiện các thủ tục xuất kho hàng hóa và nhập nho vật tưVụKhông chậm =100%, 1 lần chậm =90%, 2 lần chậm =85%, 3 lần chậm=80%,> 3 lần =79%100%90%85%80%79%
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
Chức danh:Phó phòng kinh doanh phụ trách mua hàng
TTChỉ số đánh giáChu kỳ đánh giáChi tiết chỉ số đánh giáXuất sắc (5)Tốt (4)Khá (3)Trung bình (2)Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
1Xây dựng kế hoạch mua hàngVụKHMH cho vụ SX: cần có 10/10
KH kiểm tu: cần có vào 15/06
Chất lượng: Phó TGĐTM đánh giá
Chất lượng: cấp trên đánh giá
Thời gian:Đúng thời hạn
Chất lượng: cấp trên đánh giá
Thời gian:chậm 1 ngày.
Chất lượng: cấp trên đánh giá
Thời gian: chậm 2 ngày.
Chất lượng: cấp trên đánh giá
Thời gian:chậm 3 ngày.
Chất lượng: cấp trên đánh giá
Thời gian:chậm >3 ngày.
2Tỷ lệ chi phí mua hàng/Doanh số muaVụĐược tính bằng tỷ lệ các chi phí phát sinh trong quá trình mua hàng/ doanh số mua hàng. So với kế hoạch <95%95% - 99%100%101% - 105%>105%
3Tỷ lệ đảm bảo kịp tiến độ mua hàng đáp ứng nhu cầu vụ SX VụThông qua thống kê khảo sát. Đánh giá theo số lần chậm của cả Phòng. Không chậm: 100%. Chậm 2 lần: 95%. Chậm 3 lần : 90%. Chậm 4 lần: 85%. Chậm >4 lần: 80%100%95%90%85%80%
4Tỷ lệ mua vật tư chính xácVụThông qua thống kê khảo sát. Đánh giá theo số lần mua không chính xác của cả Phòng (số lượng, chất lượng, chủng loại).: Không sai lần nào: 100%. 2 lần: 95%. 3 lần: 90%. 4 lần: 85%. >4 lần: 80%100%95%90%85%80%
5Tỷ lệ đảm bảo kịp tiến độ mua hàng đáp ứng nhu cầu KH kiểm tuVụThông qua thống kê khảo sát. Đánh giá theo số lần chậm do lỗi chủ quan. Không chậm: 100%. Chậm 3 lần: 95%. Chậm 5 lần : 90%. Chậm 7 lần: 85%. Chậm >7 lần: 80%100%95%90%85%80%
6Tỷ lệ hoàn thành các mục tiêu chất lượng của ISO trong công việc cá nhân trong kỳ đánh giá?Vụ Đạt   Không đạt
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
Chức danh: Nhân viên bán hàng
TTChỉ số đánh giáChu kỳ đánh giáChi tiết chỉ số đánh giáXuất sắc (5)Tốt (4)Khá (3)Trung bình (2)Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
1Tham gia xây dựng kế hoạch bánVụCấp trên đánh giá về chất lượng
Thời gian theo yêu cầu của trưởng phòng
Thống kê theo các lần thực hiện
Sớm hơn,
Đúng thời hạn
Chậm 1ngàyChậm 2 ngàyChậm 3 ngàyChậm > 3 ngày
2Doanh số bán hàngVụDoanh số bán hàng cá nhân. So với kế hoạch đã xây dựng và hạn ngạch được giao100%95% - 99%90% - 94%85% - 89%< 85%
3Tỷ lệ chi phí bán hàng / Doanh sốVụĐược tính bằng tỷ lệ các chi phí phát sinh trong quá trình bán hàng/ doanh số bán hàng. So với kế hoạch <95%95% - 99%100%101% - 105%>105%
4Số khiếu nại, phản hồi tiêu cực từ khách hàngVụThống kê theo thực tế. Các khiếu nại được xác minh là đúng thực tế.0 khiếu nại1 khiếu nại2 khiếu nại3 khiếu nại> 3 khiếu nại
5% doanh số nợ quá hạnVụThống kê theo thực tế. Các khoản nợ quá hạn không được công ty chấp nhận trên doanh số cá nhân theo thángKhông có2%4%6%>6%
6Tỷ lệ tiếp xúc khách hàng VụThống kê theo thực tế. So với kế hoạch. >100%100%90%80%<80%
7Tỷ lệ hoàn thành các mục tiêu chất lượng của ISO trong công việc cá nhân trong kỳ đánh giá?Vụ Đạt   Không đạt
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
Chức danh:Nhân viên marketing và phát triển thị trường
TTChỉ số đánh giáChu kỳ đánh giáChi tiết chỉ số đánh giáXuất sắc (5)Tốt (4)Khá (3)Trung bình (2)Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
1Tham gia xây dựng kế hoạch bánVụCấp trên đánh giá về chất lượng
Thời gian theo yêu cầu của trưởng phòng
Thống kê theo các lần thực hiện
Sớm hơn,
Đúng thời hạn
Chậm 1 ngàyChậm 2 ngàyChậm 3 ngàyChậm > 3 ngày
2Xây dựng kế hoạch MarketingVụCấp trên đánh giá về chất lượng
Thời gian theo yêu cầu của trưởng phòng
Thống kê theo các lần thực hiện
Sớm hơn,
Đúng thời hạn
Chậm 1 ngàyChậm 2 ngàyChậm 3 ngàyChậm > 3 ngày
3Tỷ lệ chi phí  Mar / Doanh số bán hàngVụĐược tính bằng tỷ lệ các chi phí phát sinh trong quá trình marketing/ doanh số bán hàng. So với kế hoạch <95%95% - 99%100%101% - 105%>105%
4Số khiếu nại, phản hồi tiêu cực từ khách hàngVụThống kê theo thực tế. Các khiếu nại được xác minh là đúng thực tế.0%1 khiếu nại2 khiếu nại3 khiếu nại> 3 khiếu nại
5Số lần nghiên cứu thị trường thực hiện đượcVụThống kê theo thực tế. Có báo cáo kết quả nghiên cứu thị trường được cấp trên đánh giá hữu ích và sát thực tế. 1 quý 4 lần>4 lần4 lần3 lần 2 lần<2 lần
6Tỷ lệ hoàn thành các mục tiêu chất lượng của ISO trong công việc cá nhân trong kỳ đánh giá?Vụ Đạt   Không đạt
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
Chức danh:Nhân viên mua hàng
TTChỉ số đánh giáChu kỳ đánh giáChi tiết chỉ số đánh giáXuất sắc (5)Tốt (4)Khá (3)Trung bình (2)Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
1Xây dựng kế hoạch mua hàngVụXây dựng kế hoạch theo yêu cầu của trưởng/phó phòng.Đúng thời hạnChậm 1 ngàyChậm 2 ngàyChậm 3 ngàyChậm >3 ngày
2Tỷ lệ chi phí mua hàng/Doanh số muaVụĐược tính bằng tỷ lệ các chi phí phát sinh trong quá trình mua hàng/ doanh số mua hàng. So với kế hoạch <95%95% - 99%100%101% - 105%>105%
3Tỷ lệ đảm bảo kịp tiến độ mua hàng đáp ứng nhu cầu vụ SX VụThông qua thống kê khảo sát. Đánh giá theo số lần chậm. Không chậm: 100%. Chậm 1 lần: 95%. Chậm 2 lần : 90%. Chậm 3 lần: 85%. Chậm >3 lần: 80%100%95%90%85%80%
4Tỷ lệ mua vật tư chính xácVụThông qua thống kê khảo sát. Đánh giá theo số lần mua không chính xác (số lượng, chất lượng, chủng loại).: Không sai lần nào: 100%. 1 lần: 95%. 2 lần: 90%. 3 lần: 85%. >3 lần: 80%100%95%90%85%80%
5Tỷ lệ đảm bảo kịp tiến độ mua hàng đáp ứng nhu cầu KH kiểm tuVụThông qua thống kê khảo sát. Đánh giá theo số lần chậm do lỗi chủ quan. Không chậm: 100%. Chậm 2 lần: 95%. Chậm 4 lần : 90%. Chậm 6 lần: 85%. Chậm >6 lần: 80%100%95%90%85%80%
6Tỷ lệ hoàn thành các mục tiêu chất lượng của ISO trong công việc cá nhân trong kỳ đánh giá?Vụ Đạt   Không đạt
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
Chức danh:Nhân viên thống kê tổng hợp
TTChỉ số đánh giáChu kỳ đánh giáChi tiết chỉ số đánh giáXuất sắc (5)Tốt (4)Khá (3)Trung bình (2)Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
1Tỷ lệ lỗi phiếu xuất nhập kho thực hiệnVụ1 lần lỗi =100%, 2 lần=90%, 3 lần=85%, 4 lần =80%,> 4 lần =79%100%90%85%80%79%
2Tỷ lệ báo cáo quyết toán sử dụng hóa đơn gửi đúng thời hạn?Vụ0 lần chậm =100%, 1 lần chậm =90%, 2 lần chạm =85%, 3 lần chậm=80%,> 3 lần =79%100%90%85%80%79%
3Số lời phàn nàn về việc không hỗ trợ kịp thờiVụThống kê theo thực tế. Các khiếu nại được xác minh là đúng thực tế.0%1 khiếu nại2 khiếu nại3 khiếu nại> 3 khiếu nại
4Mức độ kịp thời trong thực hiện
xuất kho hàng hóa và nhập nho vật tư
VụKhông chậm =100%, 1 lần chậm =90%, 2 lần chạm =85%, 3 lần chậm=80%,> 3 lần =79%100%90%85%80%79%
5Tỷ lệ hoàn thành các mục tiêu chất lượng của ISO trong công việc cá nhân trong kỳ đánh giá?Vụ Đạt   Không đạt
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)