Hướng dẫn điền phiếu đánh giá hoàn thành nhiệm vụ công tác

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Phụ lục 2 - Đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ công tác là biểu mẫu quan trọng trong hệ thống quản trị nhân sự của công ty. Biểu mẫu này được ban hành kèm theo Quyết định số …/QĐ-CPGĐPB nhằm đánh giá một cách khách quan và toàn diện kết quả làm việc của từng đơn vị trực thuộc hàng tháng. Mục tiêu chính là đo lường mức độ hoàn thành nhiệm vụ dựa trên hai nhóm tiêu chí: tiêu chí chung và tiêu chí riêng theo chức năng của từng phòng ban. Kết quả đánh giá là cơ sở để xếp loại thi đua, tính lương thưởng và đề xuất các biện pháp cải tiến công việc.

Ai điền và khi nào

Biểu mẫu này do Trưởng đơn vị (Trưởng phòng, Giám đốc bộ phận) trực tiếp đánh giá và điền thông tin cho đơn vị mình quản lý. Sau đó, Lãnh đạo Công ty sẽ xem xét và đánh giá lại để đưa ra kết quả cuối cùng. Thời hạn nộp phiếu là trước ngày … hàng tháng (ngày cụ thể do công ty quy định), gửi về phòng Hành chính để tổng hợp. Việc nộp đúng hạn là một trong những tiêu chí đánh giá (tiêu chí TC6 - Thực hiện công tác báo cáo).

Hướng dẫn điền từng mục

  1. Đơn vị: Ghi rõ tên đơn vị trực thuộc (ví dụ: Phòng Giám định 1, Phòng Kế toán, Phòng Hành chính).
  2. Đánh giá tháng: Ghi tháng và năm đánh giá (ví dụ: 05/2024).
  3. Cột TT: Số thứ tự các mục đánh giá, đã được in sẵn trong biểu mẫu, không cần điền.
  4. Cột NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ: Bao gồm các tiêu chí chung (I) và tiêu chí riêng (II). Với mỗi tiêu chí, Trưởng đơn vị chọn một mức độ mô tả phù hợp nhất với tình hình thực tế của đơn vị trong tháng (ví dụ: mục 1.1, 1.2 hay 1.3).
  5. Cột Điểm chuẩn: Điểm số tối đa cho mỗi tiêu chí, đã được quy định sẵn. Trưởng đơn vị không thay đổi điểm chuẩn này.
  6. Cột Trưởng ĐV đánh giá: Trưởng đơn vị ghi điểm số tương ứng với mức độ mô tả đã chọn. Ví dụ: nếu chọn mục 1.1 (Có đăng ký KH tháng, nội dung đủ) thì ghi 5 điểm; nếu chọn mục 1.2 thì ghi 2 điểm.
  7. Cột Lãnh đạo đánh giá: Dành cho Lãnh đạo Công ty, Trưởng đơn vị bỏ trống cột này.
  8. Cột Kết quả đánh giá: Là điểm số cuối cùng sau khi Lãnh đạo Công ty xem xét, có thể giữ nguyên hoặc điều chỉnh so với điểm của Trưởng đơn vị.
  9. Mục Doanh thu (*): Điểm kết quả doanh thu được tính tự động bằng 55 điểm nhân với tỷ lệ giữa doanh thu thực hiện so với doanh thu kế hoạch (làm tròn). Trưởng đơn vị chỉ cần ghi số doanh thu kế hoạch và doanh thu thực hiện vào các ô tương ứng.
  10. TỔNG ĐIỂM ĐÁNH GIÁ (I + II): Tổng điểm của phần I (tối đa 30) và phần II (tối đa 75). Điểm tối đa toàn phiếu là 105.
  11. HỆ SỐ HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ: Do Lãnh đạo Công ty xác định dựa trên tổng điểm đạt được.
  12. Ngày tháng năm và chữ ký: Ghi ngày đánh giá, sau đó Trưởng đơn vị ký và ghi rõ họ tên. Lãnh đạo Công ty ký sau khi đã xem xét và đánh giá.

Lưu ý quan trọng

  • Phiếu đánh giá phải được gửi về phòng Hành chính trước ngày quy định hàng tháng, nếu chậm trễ sẽ bị trừ điểm ở tiêu chí báo cáo.
  • Trưởng đơn vị cần đánh giá trung thực, khách quan dựa trên số liệu và tình hình thực tế của đơn vị trong tháng, không phóng đại hoặc hạ thấp thành tích.
  • Đối với các phòng chức năng (Kế toán, Hành chính), cần sử dụng đúng biểu mẫu tương ứng: Mẫu 02/ĐG dành cho đơn vị chức năng, Mẫu 01/ĐG dành cho phòng Giám định.
  • Khi điền điểm ở các mục con (1.1, 1.2, 1.3), chỉ được chọn một mức duy nhất cho mỗi tiêu chí, không được đánh dấu nhiều mức cùng lúc.
  • Phần doanh thu cần tính toán chính xác tỷ lệ phần trăm giữa doanh thu thực hiện và doanh thu kế hoạch để đảm bảo điểm số được tính đúng.

Lỗi thường gặp

  • Nhầm lẫn giữa Mẫu 01/ĐG (dành cho phòng Giám định) và Mẫu 02/ĐG (dành cho phòng chức năng), dẫn đến điền sai tiêu chí đánh giá riêng.
  • Quên ghi tên đơn vị hoặc tháng đánh giá, khiến phiếu bị thất lạc hoặc khó tổng hợp.
  • Chọn nhiều hơn một mức độ mô tả cho cùng một tiêu chí (ví dụ: vừa chọn 1.1 vừa chọn 1.2), làm cho điểm số không hợp lệ.
  • Không điền số liệu doanh thu thực tế vào ô doanh thu thực hiện, dẫn đến không tính được điểm cho tiêu chí này.
  • Ghi điểm ở cột Lãnh đạo đánh giá hoặc cột Kết quả đánh giá, trong khi các cột này chỉ dành cho Lãnh đạo Công ty.
  • Nộp phiếu trễ hạn, vi phạm tiêu chí TC6 và ảnh hưởng đến điểm đánh giá chung của đơn vị.

Nội dung biểu mẫu

PHỤ LỤC 2

ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ CÔNG TÁC

(Ban hành kèm theo Quyết định số ……/QĐ-CPGĐPB, ngày ……/……/20…)

1. ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ CÔNG TÁC

CỦA ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

 

1.1. Hệ thống tiêu chí đánh giá

Hệ thống tiêu chí đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ công tác của đơn vị thể hiện ở 02 nhóm: Các tiêu chí chung và các tiêu chí riêng cho từng đơn vị.

1.1.1. Các tiêu chí đánh giá chung gồm:

TC1. Xây dựng và đăng ký kế hoạch công tác

TC2. Hợp tác trong nội bộ và bên ngoài

TC3. Học tập nâng cao trình độ

TC4. Chấp hành nội quy lao động và quy định của Công ty

TC5. Có sáng kiến, giải pháp ứng dụng có hiệu quả

TC6. Thực hiện công tác báo cáo

1.1.2. Các tiêu chí đánh giá riêng cho các đơn vị thể hiện mức độ hoàn thành nhiệm vụ công tác theo mục tiêu về số và chất lượng.

- Các phòng giám định

TC1. Mức độ hoàn thành mục tiêu doanh thu (so với doanh thu kế hoạch)

TC2. Chất lượng giám định chứng thư

TC3. Chất lượng xử lý các tình huống phát sinh.

- Phòng Kế toán

TC1. Thực hiện công tác quản lý chi phí

TC2. Thực hiện công tác công nợ

TC3. Thực hiện công tác báo cáo thuế

TC4. Thực hiện công tác quản lý tài sản

TC5. Thực hiện công tác tiền lương

TC6. Thực hiện công tác phân tích tài chính

- Phòng Hành chính

TC1. Thực hiện công tác đánh giá ISO

TC2. Thực hiện công tác thông báo phí, quỹ tiền mặt

TC3. Thực hiện công tác BHXH, chế độ chính sách

TC4. Thực hiện công tác bảo hộ-an toàn lao động

TC5. Thực hiện công tác hành chính

TC6. Thực hiện công tác văn thư, lưu trữ

1.2. Hệ thống biểu mẫu đánh giá


PHIẾU ĐÁNH GIÁ Mẫu 01/ĐG

MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ CÔNG TÁC GIÁM ĐỊNH

 (Gửi về phòng Hành chính trước ngày ................ hàng tháng)

Đơn vị :.................................................................................................................. Đánh giá tháng:............ /...............

TT

NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ

Điểm chuẩn

Trưởng ĐV đánh giá

Lãnh đạo đánh giá

Kết quả đánh giá

I

TIÊU CHÍ CHUNG

30

1

Xây dựng và đăng ký kế hoạch công tác

5

1.1

Có đăng ký KH tháng, nội dung đủ

5

1.2

Có đăng ký KH tháng, nội dung chưa đủ

2

1.3

Không đăng ký KH tháng

0

2

Hợp tác trong nội bộ và bên ngoài

5

2.1

Phối hợp tốt, hiệu quả cao

5

2.2

Phối hợp tốt, thỉnh thoảng còn chưa đáp ứng tiến độ

2

2.3

Không hoặc phối hợp chưa tốt

0

3

Học tập nâng cao trình độ

5

3.1

Có ít nhất 01 CBNV đang học (đúng CM) hoặc 100% CBNV dự tập huấn theo KH của C.Ty đạt yêu cầu

5

3.2

Có chương trình huấn luyện kỹ năng cho CBNV hoặc có CBNV dự tập huấn theo KH của CTy

2

3.3

Chưa khuyến khích CBNV học tập hoặc chưa xây dựng chương trình huấn luyện kỹ năng cho CBNV

0

4

Chấp hành nội quy LĐ và quy định của Công ty

5

4.1

Không có CBNV nào vi phạm

5

4.2

Có dưới 05 lượt người vi phạm/tháng

2

4.3

Có từ 05 lượt người vi phạm/tháng

0

5

Có sáng kiến, giải pháp ứng dụng có hiệu quả

5

5.1

Có sáng kiến, giải pháp ứng dụng hiệu quả lâu dài

5

5.2

Có sáng kiến, giải pháp tháo gỡ khó khăn từng vấn đề

2

5.3

Không có sáng kiến, giải pháp

0

6

Thực hiện công tác báo cáo

5

6.1

Có báo cáo (định kỳ, đột xuất) kịp thời, nội dung đủ

5

6.2

Có báo cáo kịp thời, nội dung chưa đủ

2

6.3

Không hoặc báo cáo không kịp thời/nội dung sơ sài

0

II

TIÊU CHÍ THEO MỤC TIÊU CÔNG TÁC

75

1

Doanh thu (*)

55

1.1

Doanh thu kế hoạch

1.2

Doanh thu thực hiện

2

Chất lượng giám định chứng thư

10

2.1

Đúng quy định của CTy, yêu cầu của khách hàng

10

2.2

Chưa đúng quy định của CTy hoặc có dưới 3 khiếu nại

5

2.3

Có từ 3 khiếu nại của khách hàng/tháng

0

3

Chất lượng xử lý tình huống phát sinh

10

3.1

Không để xảy ra sự cố, xử lý tốt

10

3.2

Để xảy ra sự cố, xử lý lúng túng, chưa chủ động

5

3.3

Để xảy ra sự cố, gây thiệt hại cho CTy

0

TỔNG ĐIỂM ĐÁNH GIÁ ( I + II)

105

HỆ SỐ HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ

Ngày................ tháng ...........  năm ...................

Lãnh đạo Công ty Trưởng đơn vị

(*) Điểm kết quả doanh thu bằng 55 điểm nhân với tỷ lệ giữa DT thực hiện so DTKH (làm tròn)

 

PHIẾU ĐÁNH GIÁ Mẫu 02/ĐG

MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ CÔNG TÁC CHỨC NĂNG

 (Gửi về phòng Hành chính trước ngày ................ hàng tháng)

Đơn vị :.................................................................................................................. Đánh giá tháng:............ /...............

TT

NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ

Điểm chuẩn

Trưởng ĐV đánh giá

Lãnh đạo đánh giá

Kết quả đánh giá

I

TIÊU CHÍ CHUNG

30

1

Xây dựng và đăng ký kế hoạch công tác

5

1.1

Có đăng ký KH tháng, nội dung đủ

5

1.2

Có đăng ký KH tháng, nội dung chưa đủ

2

1.3

Không đăng ký KH tháng

0

2

Hợp tác trong nội bộ và bên ngoài

5

2.1

Phối hợp tốt, hiệu quả cao

5

2.2

Phối hợp tốt, thỉnh thoảng còn chưa đáp ứng tiến độ

2

2.3

Không hoặc phối hợp chưa tốt

0

3

Học tập nâng cao trình độ

5

3.1

Có ít nhất 01 CBNV đang học (đúng CM) hoặc 100% CBNV dự tập huấn theo KH của C.Ty đạt yêu cầu

5

3.2

Có chương trình huấn luyện kỹ năng cho CBNV hoặc có CBNV dự tập huấn theo KH của CTy

2

3.3

Chưa khuyến khích CBNV học tập hoặc chưa xây dựng chương trình huấn luyện kỹ năng cho CBNV

0

4

Chấp hành nội quy LĐ và quy định của Công ty

5

4.1

Không có CBNV nào vi phạm

5

4.2

Có dưới 05 lượt người vi phạm/tháng

2

4.3

Có từ 05 lượt người vi phạm/tháng

0

5

Có sáng kiến, giải pháp ứng dụng có hiệu quả

5

5.1

Có sáng kiến, giải pháp ứng dụng hiệu quả lâu dài

5

5.2

Có sáng kiến, giải pháp tháo gỡ khó khăn từng vấn đề

2

5.3

Không có sáng kiến, giải pháp

0

6

Thực hiện công tác báo cáo

5

6.1

Có báo cáo (định kỳ, đột xuất) kịp thời, nội dung đủ

5

6.2

Có báo cáo kịp thời, nội dung chưa đủ

2

6.3

Không hoặc báo cáo không kịp thời/nội dung sơ sài

0

II

TIÊU CHÍ THEO MỤC TIÊU CÔNG TÁC

75

1

Thực hiện công tác Quản lý chi phí

15

2

Thực hiện công tác Công nợ

15

3

Thực hiện công tác Báo cáo thuế

15

4

Thực hiện công tác Quản lý tài sản

10

5

Thực hiện công tác Tiền lương

10

6

Thực hiện công tác phân tích tài chính

10

TỔNG ĐIỂM ĐÁNH GIÁ ( I + II)

105

HỆ SỐ HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ

Ngày................ tháng ...........  năm ...................

Lãnh đạo Công ty Trưởng đơn vị


PHIẾU ĐÁNH GIÁ Mẫu 03/ĐG

MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ CÔNG TÁC CHỨC NĂNG

 (Gửi về phòng Hành chính trước ngày ................ hàng tháng)

Đơn vị :.................................................................................................................. Đánh giá tháng:............ /...............

TT

NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ

Điểm chuẩn

Trưởng ĐV đánh giá

Lãnh đạo đánh giá

Kết quả đánh giá

I

TIÊU CHÍ CHUNG

30

1

Xây dựng và đăng ký kế hoạch công tác

5

1.1

Có đăng ký KH tháng, nội dung đủ

5

1.2

Có đăng ký KH tháng, nội dung chưa đủ

2

1.3

Không đăng ký KH tháng

0

2

Hợp tác trong nội bộ và bên ngoài

5

2.1

Phối hợp tốt, hiệu quả cao

5

2.2

Phối hợp tốt, thỉnh thoảng còn chưa đáp ứng tiến độ

2

2.3

Không hoặc phối hợp chưa tốt

0

3

Học tập nâng cao trình độ

5

3.1

Có ít nhất 01 CBNV đang học (đúng CM) hoặc 100% CBNV dự tập huấn theo KH của C.Ty đạt yêu cầu

5

3.2

Có chương trình huấn luyện kỹ năng cho CBNV hoặc có CBNV dự tập huấn theo KH của CTy

2

3.3

Chưa khuyến khích CBNV học tập hoặc chưa xây dựng chương trình huấn luyện kỹ năng cho CBNV

0

4

Chấp hành nội quy LĐ và quy định của Công ty

5

4.1

Không có CBNV nào vi phạm

5

4.2

Có dưới 05 lượt người vi phạm/tháng

2

4.3

Có từ 05 lượt người vi phạm/tháng

0

5

Có sáng kiến, giải pháp ứng dụng có hiệu quả

5

5.1

Có sáng kiến, giải pháp ứng dụng hiệu quả lâu dài

5

5.2

Có sáng kiến, giải pháp tháo gỡ khó khăn từng vấn đề

2

5.3

Không có sáng kiến, giải pháp

0

6

Thực hiện công tác báo cáo

5

6.1

Có báo cáo (định kỳ, đột xuất) kịp thời, nội dung đủ

5

6.2

Có báo cáo kịp thời, nội dung chưa đủ

2

6.3

Không hoặc báo cáo không kịp thời/nội dung sơ sài

0

II

TIÊU CHÍ THEO MỤC TIÊU CÔNG TÁC

75

1

Thực hiện công tác Đánh giá ISO

15

2

Thực hiện công tác Thông báo phí, quỹ tiền mặt

15

3

Thực hiện công tác BHXH, chế độ chính sách

15

4

Thực hiện công tác Bảo hộ-An toàn lao động

10

5

Thực hiện công tác Hành chính

10

6

Thực hiện công tác Văn thư, lưu trữ

10

TỔNG ĐIỂM ĐÁNH GIÁ ( I + II)

105

HỆ SỐ HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ

Ngày................ tháng ...........  năm ...................

Lãnh đạo Công ty Trưởng đơn vị


GHI CHÚ

Để đánh giá điểm cho các chỉ tiêu thuộc nhóm tiêu chí theo mục tiêu công tác của các đơn vị chức năng, cần dựa vào 04 mức độ với số điểm tương ứng như sau:

Cấp độ

Nội dung

Điểm

Tiêu chí 1-3

Tiêu chí 4-6

4

Hoàn thành nhiệm vụ:

Hoàn thành nội dung công tác về khối lượng, chất lượng và tiến độ, không mắc sai sót

15

10

3

Hoàn thành nhiệm vụ, còn sai sót nhỏ:

Hoàn thành nội dung công tác nhưng còn sai sót nhỏ nhưng chưa hoặc gây thiệt hại về tài chính ở mức không đáng kể

10

7

2

Hoàn thành nhiệm vụ, còn nhiều sai sót:

Hoàn thành cơ bản nội dung công tác nhưng còn nhiều sai sót gây thiệt hại về tài chính ở mức đáng kể

5

3

1

Chưa hoàn thành nhiệm vụ:

Hoàn thành dưới 70% khối lượng công tác với chất lượng chưa tin cậy, mắc nhiều sai sót gây thiệt hại về tài chính ở mức cao

0

0

2.3. Phương pháp đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ

Dựa vào tổng điểm tại cột Kết quả đánh giá của Phiếu đánh giá của từng đơn vị để xác định hệ số hoàn thành nhiệm vụ của tập thể (I).

2.3.1. Các phòng giám định:

Điểm đánh giá (Đ)

Dưới 70 điểm

Trên 70 điểm

Hệ số hoàn thành NV (I)

0,70

2.3.2. Các phòng chức năng:

Điểm đánh giá (Đ)

Dưới 70 điểm

Từ 70 - 100 điểm

Trên 100 điểm

Hệ số hoàn thành NV (I)

0,70

1,1

 


ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ CÔNG TÁC

CỦA CÁN BỘ NHÂN VIÊN

 (Ban hành kèm theo Quyết định số ……/QĐ-…….……., ngày ………/……/2010)

PHƯƠNG PHÁP 1

- Hệ số hoàn thành nhiệm vụ công tác của cá nhân CBNV được xác định thông qua việc đánh giá vào cuối mỗi tháng cho từng cá nhân người lao động theo những tiêu chí cơ bản sau đây:

+ Tiêu chí 1: Mức độ hoàn thành nhiệm vụ công tác được giao;

+ Tiêu chí 2: Mức độ chấp hành nội quy, kỷ luật lao động;

+ Tiêu chí 3: Sáng kiến; đề xuất tháo gỡ khó khăn, làm lợi cho Công ty.

- Trưởng các đơn vị trực thuộc có trách nhiệm xây dựng hệ thống tiêu chí cụ thể và hàng tháng, tổ chức đánh giá xác định hệ số hoàn thành nhiệm vụ của CBNV thuộc đơn vị, gửi về phòng Tổ chức-Hành chính làm cơ sở thanh toán tiền lương cho CBNV;

- Hệ số hoàn thành nhiệm vụ công tác của CBNV gồm 05 mức theo bảng sau:

BẢNG QUY ĐỊNH HỆ SỐ HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ CỦA CBNV

Cấp độ

Nội dung

Ký hiệu

Hệ số (K)

GHI CHÚ

1

Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ

A

1,2

Phải thực hiện được tiêu chí 3, hiệu quả cao và có giải trình cụ thể kèm theo được lãnh đạo Công ty duyệt

2

Hoàn thành tốt nhiệm vụ

B

1,1

Phải thực hiện được tiêu chí 3 và có giải trình cụ thể kèm theo được lãnh đạo Công ty duyệt

3

Hoàn thành nhiệm vụ

C

1,0

4

Hoàn thành NV, còn sai sót nhỏ

D

0,9

5

Chưa hoàn thành nhiệm vụ

E

0,8


PHƯƠNG PHÁP 2

Đến kỳ tính lương, dựa vào các tiêu chí tại mẫu 01/ĐG, CBNV tự đánh giá điểm và gửi cho Trưởng đơn vị. Trưởng đơn vị có trách nhiệm đánh giá vào phiếu và thống nhất với CBNV để kết luận tổng điểm đánh giá, sau đó xác định hệ số hoàn thành nhiệm vụ công tác của họ và lập bảng tổng hợp gửi về phòng Tổ chức-Hành chính làm cơ sở tính lương cho CBNV.

Hệ số hoàn thành nhiệm vụ công tác của CBNV được xác định qua bảng sau:

Điểm đánh giá (Đ)

Dưới 70 điểm

Từ 70 - 90 điểm

Từ 91 - 104 điểm

Từ 105 - 114 điểm

Trên 114 điểm

Hệ số hoàn thành NV (K)

0,8

0,9

1,0

1,1

1,2

PHIẾU ĐÁNH GIÁ Mẫu 01/ĐG

MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ CÔNG TÁC CỦA CBNV

 (Nộp cho Trưởng phòng trước ngày ................ hàng tháng)

Họ và tên CBNV:............................................................................................. Đánh giá tháng:............ /...............

Chức danh:........................................................................................ Thuộc đơn vị:......................................................... ..

TT

NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ

Điểm chuẩn

CBNV đánh giá

Trưởng ĐV đánh giá

Kết quả đánh giá

I

TỔNG ĐIỂM KHI HOÀN THÀNH

100

II

ĐIỂM THƯỞNG

20

1

Hoàn thành vượt mức công tác

5

2

Phối hợp, hỗ trợ đồng nghiệp hoàn thành tốt nhiệm vụ

5

3

Có sáng kiến, giải pháp ứng dụng có hiệu quả

5

4

Tham gia học tập nâng cao trình độ phù hợp với CM

3

5

Tham gia và đạt thành tích trong hoạt động phong trào

2

III

ĐIỂM TRỪ

1

Không hoàn thành nhiệm vụ công tác: bị Lãnh đạo nhắc nhở, phê bình (điểm trừ/lần)

- 5

2

Không làm tốt việc phối hợp, hỗ trợ làm ảnh hưởng đến công việc của người khác (điểm trừ/lần)

- 5

3

Vi phạm quy định về an toàn lao động; lãng phí vật tư, văn phòng phẩm (điểm trừ/lần)

- 5

4

Vi phạm nội quy lao động

Đi trễ/về sớm (điểm trừ/lần)

- 2

Nghỉ việc không phép (điểm trừ/ngày)

- 5

5

Không chấp hành lệnh của cấp trên (điểm trừ/lần)

- 3

TỔNG ĐIỂM ĐÁNH GIÁ (I + II + III)

HỆ SỐ HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ

Ngày................ tháng ...........  năm ...................

Trưởng đơn vị Người đánh giá