PHỤ LỤC 2
ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ CÔNG TÁC
(Ban hành kèm theo Quyết định số ……/QĐ-CPGĐPB, ngày ……/……/20…)
1. ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ CÔNG TÁC
CỦA ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC
1.1. Hệ thống tiêu chí đánh giá
Hệ thống tiêu chí đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ công tác của đơn vị thể hiện ở 02 nhóm: Các tiêu chí chung và các tiêu chí riêng cho từng đơn vị.
1.1.1. Các tiêu chí đánh giá chung gồm:
TC1. Xây dựng và đăng ký kế hoạch công tác
TC2. Hợp tác trong nội bộ và bên ngoài
TC3. Học tập nâng cao trình độ
TC4. Chấp hành nội quy lao động và quy định của Công ty
TC5. Có sáng kiến, giải pháp ứng dụng có hiệu quả
TC6. Thực hiện công tác báo cáo
1.1.2. Các tiêu chí đánh giá riêng cho các đơn vị thể hiện mức độ hoàn thành nhiệm vụ công tác theo mục tiêu về số và chất lượng.
- Các phòng giám định
TC1. Mức độ hoàn thành mục tiêu doanh thu (so với doanh thu kế hoạch)
TC2. Chất lượng giám định chứng thư
TC3. Chất lượng xử lý các tình huống phát sinh.
- Phòng Kế toán
TC1. Thực hiện công tác quản lý chi phí
TC2. Thực hiện công tác công nợ
TC3. Thực hiện công tác báo cáo thuế
TC4. Thực hiện công tác quản lý tài sản
TC5. Thực hiện công tác tiền lương
TC6. Thực hiện công tác phân tích tài chính
- Phòng Hành chính
TC1. Thực hiện công tác đánh giá ISO
TC2. Thực hiện công tác thông báo phí, quỹ tiền mặt
TC3. Thực hiện công tác BHXH, chế độ chính sách
TC4. Thực hiện công tác bảo hộ-an toàn lao động
TC5. Thực hiện công tác hành chính
TC6. Thực hiện công tác văn thư, lưu trữ
1.2. Hệ thống biểu mẫu đánh giá
PHIẾU ĐÁNH GIÁ Mẫu 01/ĐG
MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ CÔNG TÁC GIÁM ĐỊNH
(Gửi về phòng Hành chính trước ngày ................ hàng tháng)
Đơn vị :.................................................................................................................. Đánh giá tháng:............ /...............
|
TT |
NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ |
Điểm chuẩn |
Trưởng ĐV đánh giá |
Lãnh đạo đánh giá |
Kết quả đánh giá |
|
I |
TIÊU CHÍ CHUNG |
30 |
|||
|
1 |
Xây dựng và đăng ký kế hoạch công tác |
5 |
|||
|
1.1 |
Có đăng ký KH tháng, nội dung đủ |
5 |
|||
|
1.2 |
Có đăng ký KH tháng, nội dung chưa đủ |
2 |
|||
|
1.3 |
Không đăng ký KH tháng |
0 |
|||
|
2 |
Hợp tác trong nội bộ và bên ngoài |
5 |
|||
|
2.1 |
Phối hợp tốt, hiệu quả cao |
5 |
|||
|
2.2 |
Phối hợp tốt, thỉnh thoảng còn chưa đáp ứng tiến độ |
2 |
|||
|
2.3 |
Không hoặc phối hợp chưa tốt |
0 |
|||
|
3 |
Học tập nâng cao trình độ |
5 |
|||
|
3.1 |
Có ít nhất 01 CBNV đang học (đúng CM) hoặc 100% CBNV dự tập huấn theo KH của C.Ty đạt yêu cầu |
5 |
|||
|
3.2 |
Có chương trình huấn luyện kỹ năng cho CBNV hoặc có CBNV dự tập huấn theo KH của CTy |
2 |
|||
|
3.3 |
Chưa khuyến khích CBNV học tập hoặc chưa xây dựng chương trình huấn luyện kỹ năng cho CBNV |
0 |
|||
|
4 |
Chấp hành nội quy LĐ và quy định của Công ty |
5 |
|||
|
4.1 |
Không có CBNV nào vi phạm |
5 |
|||
|
4.2 |
Có dưới 05 lượt người vi phạm/tháng |
2 |
|||
|
4.3 |
Có từ 05 lượt người vi phạm/tháng |
0 |
|||
|
5 |
Có sáng kiến, giải pháp ứng dụng có hiệu quả |
5 |
|||
|
5.1 |
Có sáng kiến, giải pháp ứng dụng hiệu quả lâu dài |
5 |
|||
|
5.2 |
Có sáng kiến, giải pháp tháo gỡ khó khăn từng vấn đề |
2 |
|||
|
5.3 |
Không có sáng kiến, giải pháp |
0 |
|||
|
6 |
Thực hiện công tác báo cáo |
5 |
|||
|
6.1 |
Có báo cáo (định kỳ, đột xuất) kịp thời, nội dung đủ |
5 |
|||
|
6.2 |
Có báo cáo kịp thời, nội dung chưa đủ |
2 |
|||
|
6.3 |
Không hoặc báo cáo không kịp thời/nội dung sơ sài |
0 |
|||
|
II |
TIÊU CHÍ THEO MỤC TIÊU CÔNG TÁC |
75 |
|||
|
1 |
Doanh thu (*) |
55 |
|||
|
1.1 |
Doanh thu kế hoạch |
||||
|
1.2 |
Doanh thu thực hiện |
||||
|
2 |
Chất lượng giám định chứng thư |
10 |
|||
|
2.1 |
Đúng quy định của CTy, yêu cầu của khách hàng |
10 |
|||
|
2.2 |
Chưa đúng quy định của CTy hoặc có dưới 3 khiếu nại |
5 |
|||
|
2.3 |
Có từ 3 khiếu nại của khách hàng/tháng |
0 |
|||
|
3 |
Chất lượng xử lý tình huống phát sinh |
10 |
|||
|
3.1 |
Không để xảy ra sự cố, xử lý tốt |
10 |
|||
|
3.2 |
Để xảy ra sự cố, xử lý lúng túng, chưa chủ động |
5 |
|||
|
3.3 |
Để xảy ra sự cố, gây thiệt hại cho CTy |
0 |
|||
|
TỔNG ĐIỂM ĐÁNH GIÁ ( I + II) |
105 |
||||
|
HỆ SỐ HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ |
Ngày................ tháng ........... năm ...................
Lãnh đạo Công ty Trưởng đơn vị
|
PHIẾU ĐÁNH GIÁ Mẫu 02/ĐG
MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ CÔNG TÁC CHỨC NĂNG
(Gửi về phòng Hành chính trước ngày ................ hàng tháng)
Đơn vị :.................................................................................................................. Đánh giá tháng:............ /...............
|
TT |
NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ |
Điểm chuẩn |
Trưởng ĐV đánh giá |
Lãnh đạo đánh giá |
Kết quả đánh giá |
|
I |
TIÊU CHÍ CHUNG |
30 |
|||
|
1 |
Xây dựng và đăng ký kế hoạch công tác |
5 |
|||
|
1.1 |
Có đăng ký KH tháng, nội dung đủ |
5 |
|||
|
1.2 |
Có đăng ký KH tháng, nội dung chưa đủ |
2 |
|||
|
1.3 |
Không đăng ký KH tháng |
0 |
|||
|
2 |
Hợp tác trong nội bộ và bên ngoài |
5 |
|||
|
2.1 |
Phối hợp tốt, hiệu quả cao |
5 |
|||
|
2.2 |
Phối hợp tốt, thỉnh thoảng còn chưa đáp ứng tiến độ |
2 |
|||
|
2.3 |
Không hoặc phối hợp chưa tốt |
0 |
|||
|
3 |
Học tập nâng cao trình độ |
5 |
|||
|
3.1 |
Có ít nhất 01 CBNV đang học (đúng CM) hoặc 100% CBNV dự tập huấn theo KH của C.Ty đạt yêu cầu |
5 |
|||
|
3.2 |
Có chương trình huấn luyện kỹ năng cho CBNV hoặc có CBNV dự tập huấn theo KH của CTy |
2 |
|||
|
3.3 |
Chưa khuyến khích CBNV học tập hoặc chưa xây dựng chương trình huấn luyện kỹ năng cho CBNV |
0 |
|||
|
4 |
Chấp hành nội quy LĐ và quy định của Công ty |
5 |
|||
|
4.1 |
Không có CBNV nào vi phạm |
5 |
|||
|
4.2 |
Có dưới 05 lượt người vi phạm/tháng |
2 |
|||
|
4.3 |
Có từ 05 lượt người vi phạm/tháng |
0 |
|||
|
5 |
Có sáng kiến, giải pháp ứng dụng có hiệu quả |
5 |
|||
|
5.1 |
Có sáng kiến, giải pháp ứng dụng hiệu quả lâu dài |
5 |
|||
|
5.2 |
Có sáng kiến, giải pháp tháo gỡ khó khăn từng vấn đề |
2 |
|||
|
5.3 |
Không có sáng kiến, giải pháp |
0 |
|||
|
6 |
Thực hiện công tác báo cáo |
5 |
|||
|
6.1 |
Có báo cáo (định kỳ, đột xuất) kịp thời, nội dung đủ |
5 |
|||
|
6.2 |
Có báo cáo kịp thời, nội dung chưa đủ |
2 |
|||
|
6.3 |
Không hoặc báo cáo không kịp thời/nội dung sơ sài |
0 |
|||
|
II |
TIÊU CHÍ THEO MỤC TIÊU CÔNG TÁC |
75 |
|||
|
1 |
Thực hiện công tác Quản lý chi phí |
15 |
|||
|
2 |
Thực hiện công tác Công nợ |
15 |
|||
|
3 |
Thực hiện công tác Báo cáo thuế |
15 |
|||
|
4 |
Thực hiện công tác Quản lý tài sản |
10 |
|||
|
5 |
Thực hiện công tác Tiền lương |
10 |
|||
|
6 |
Thực hiện công tác phân tích tài chính |
10 |
|||
|
TỔNG ĐIỂM ĐÁNH GIÁ ( I + II) |
105 |
||||
|
HỆ SỐ HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ |
Ngày................ tháng ........... năm ...................
Lãnh đạo Công ty Trưởng đơn vị
PHIẾU ĐÁNH GIÁ Mẫu 03/ĐG
MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ CÔNG TÁC CHỨC NĂNG
(Gửi về phòng Hành chính trước ngày ................ hàng tháng)
Đơn vị :.................................................................................................................. Đánh giá tháng:............ /...............
|
TT |
NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ |
Điểm chuẩn |
Trưởng ĐV đánh giá |
Lãnh đạo đánh giá |
Kết quả đánh giá |
|
I |
TIÊU CHÍ CHUNG |
30 |
|||
|
1 |
Xây dựng và đăng ký kế hoạch công tác |
5 |
|||
|
1.1 |
Có đăng ký KH tháng, nội dung đủ |
5 |
|||
|
1.2 |
Có đăng ký KH tháng, nội dung chưa đủ |
2 |
|||
|
1.3 |
Không đăng ký KH tháng |
0 |
|||
|
2 |
Hợp tác trong nội bộ và bên ngoài |
5 |
|||
|
2.1 |
Phối hợp tốt, hiệu quả cao |
5 |
|||
|
2.2 |
Phối hợp tốt, thỉnh thoảng còn chưa đáp ứng tiến độ |
2 |
|||
|
2.3 |
Không hoặc phối hợp chưa tốt |
0 |
|||
|
3 |
Học tập nâng cao trình độ |
5 |
|||
|
3.1 |
Có ít nhất 01 CBNV đang học (đúng CM) hoặc 100% CBNV dự tập huấn theo KH của C.Ty đạt yêu cầu |
5 |
|||
|
3.2 |
Có chương trình huấn luyện kỹ năng cho CBNV hoặc có CBNV dự tập huấn theo KH của CTy |
2 |
|||
|
3.3 |
Chưa khuyến khích CBNV học tập hoặc chưa xây dựng chương trình huấn luyện kỹ năng cho CBNV |
0 |
|||
|
4 |
Chấp hành nội quy LĐ và quy định của Công ty |
5 |
|||
|
4.1 |
Không có CBNV nào vi phạm |
5 |
|||
|
4.2 |
Có dưới 05 lượt người vi phạm/tháng |
2 |
|||
|
4.3 |
Có từ 05 lượt người vi phạm/tháng |
0 |
|||
|
5 |
Có sáng kiến, giải pháp ứng dụng có hiệu quả |
5 |
|||
|
5.1 |
Có sáng kiến, giải pháp ứng dụng hiệu quả lâu dài |
5 |
|||
|
5.2 |
Có sáng kiến, giải pháp tháo gỡ khó khăn từng vấn đề |
2 |
|||
|
5.3 |
Không có sáng kiến, giải pháp |
0 |
|||
|
6 |
Thực hiện công tác báo cáo |
5 |
|||
|
6.1 |
Có báo cáo (định kỳ, đột xuất) kịp thời, nội dung đủ |
5 |
|||
|
6.2 |
Có báo cáo kịp thời, nội dung chưa đủ |
2 |
|||
|
6.3 |
Không hoặc báo cáo không kịp thời/nội dung sơ sài |
0 |
|||
|
II |
TIÊU CHÍ THEO MỤC TIÊU CÔNG TÁC |
75 |
|||
|
1 |
Thực hiện công tác Đánh giá ISO |
15 |
|||
|
2 |
Thực hiện công tác Thông báo phí, quỹ tiền mặt |
15 |
|||
|
3 |
Thực hiện công tác BHXH, chế độ chính sách |
15 |
|||
|
4 |
Thực hiện công tác Bảo hộ-An toàn lao động |
10 |
|||
|
5 |
Thực hiện công tác Hành chính |
10 |
|||
|
6 |
Thực hiện công tác Văn thư, lưu trữ |
10 |
|||
|
TỔNG ĐIỂM ĐÁNH GIÁ ( I + II) |
105 |
||||
|
HỆ SỐ HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ |
Ngày................ tháng ........... năm ...................
Lãnh đạo Công ty Trưởng đơn vị
GHI CHÚ
Để đánh giá điểm cho các chỉ tiêu thuộc nhóm tiêu chí theo mục tiêu công tác của các đơn vị chức năng, cần dựa vào 04 mức độ với số điểm tương ứng như sau:
|
Cấp độ |
Nội dung |
Điểm |
|
|
Tiêu chí 1-3 |
Tiêu chí 4-6 |
||
|
4 |
Hoàn thành nhiệm vụ: Hoàn thành nội dung công tác về khối lượng, chất lượng và tiến độ, không mắc sai sót |
15 |
10 |
|
3 |
Hoàn thành nhiệm vụ, còn sai sót nhỏ: Hoàn thành nội dung công tác nhưng còn sai sót nhỏ nhưng chưa hoặc gây thiệt hại về tài chính ở mức không đáng kể |
10 |
7 |
|
2 |
Hoàn thành nhiệm vụ, còn nhiều sai sót: Hoàn thành cơ bản nội dung công tác nhưng còn nhiều sai sót gây thiệt hại về tài chính ở mức đáng kể |
5 |
3 |
|
1 |
Chưa hoàn thành nhiệm vụ: Hoàn thành dưới 70% khối lượng công tác với chất lượng chưa tin cậy, mắc nhiều sai sót gây thiệt hại về tài chính ở mức cao |
0 |
0 |
2.3. Phương pháp đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ
Dựa vào tổng điểm tại cột Kết quả đánh giá của Phiếu đánh giá của từng đơn vị để xác định hệ số hoàn thành nhiệm vụ của tập thể (I).
2.3.1. Các phòng giám định:
|
Điểm đánh giá (Đ) |
Dưới 70 điểm |
Trên 70 điểm |
|
Hệ số hoàn thành NV (I) |
0,70 |
2.3.2. Các phòng chức năng:
|
Điểm đánh giá (Đ) |
Dưới 70 điểm |
Từ 70 - 100 điểm |
Trên 100 điểm |
|
Hệ số hoàn thành NV (I) |
0,70 |
1,1 |
ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ CÔNG TÁC
CỦA CÁN BỘ NHÂN VIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số ……/QĐ-…….……., ngày ………/……/2010)
PHƯƠNG PHÁP 1
- Hệ số hoàn thành nhiệm vụ công tác của cá nhân CBNV được xác định thông qua việc đánh giá vào cuối mỗi tháng cho từng cá nhân người lao động theo những tiêu chí cơ bản sau đây:
+ Tiêu chí 1: Mức độ hoàn thành nhiệm vụ công tác được giao;
+ Tiêu chí 2: Mức độ chấp hành nội quy, kỷ luật lao động;
+ Tiêu chí 3: Sáng kiến; đề xuất tháo gỡ khó khăn, làm lợi cho Công ty.
- Trưởng các đơn vị trực thuộc có trách nhiệm xây dựng hệ thống tiêu chí cụ thể và hàng tháng, tổ chức đánh giá xác định hệ số hoàn thành nhiệm vụ của CBNV thuộc đơn vị, gửi về phòng Tổ chức-Hành chính làm cơ sở thanh toán tiền lương cho CBNV;
- Hệ số hoàn thành nhiệm vụ công tác của CBNV gồm 05 mức theo bảng sau:
BẢNG QUY ĐỊNH HỆ SỐ HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ CỦA CBNV
|
Cấp độ |
Nội dung |
Ký hiệu |
Hệ số (K) |
GHI CHÚ |
|
1 |
Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ |
A |
1,2 |
Phải thực hiện được tiêu chí 3, hiệu quả cao và có giải trình cụ thể kèm theo được lãnh đạo Công ty duyệt |
|
2 |
Hoàn thành tốt nhiệm vụ |
B |
1,1 |
Phải thực hiện được tiêu chí 3 và có giải trình cụ thể kèm theo được lãnh đạo Công ty duyệt |
|
3 |
Hoàn thành nhiệm vụ |
C |
1,0 |
|
|
4 |
Hoàn thành NV, còn sai sót nhỏ |
D |
0,9 |
|
|
5 |
Chưa hoàn thành nhiệm vụ |
E |
0,8 |
PHƯƠNG PHÁP 2
Đến kỳ tính lương, dựa vào các tiêu chí tại mẫu 01/ĐG, CBNV tự đánh giá điểm và gửi cho Trưởng đơn vị. Trưởng đơn vị có trách nhiệm đánh giá vào phiếu và thống nhất với CBNV để kết luận tổng điểm đánh giá, sau đó xác định hệ số hoàn thành nhiệm vụ công tác của họ và lập bảng tổng hợp gửi về phòng Tổ chức-Hành chính làm cơ sở tính lương cho CBNV.
Hệ số hoàn thành nhiệm vụ công tác của CBNV được xác định qua bảng sau:
|
Điểm đánh giá (Đ) |
Dưới 70 điểm |
Từ 70 - 90 điểm |
Từ 91 - 104 điểm |
Từ 105 - 114 điểm |
Trên 114 điểm |
|
Hệ số hoàn thành NV (K) |
0,8 |
0,9 |
1,0 |
1,1 |
1,2 |
PHIẾU ĐÁNH GIÁ Mẫu 01/ĐG
MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ CÔNG TÁC CỦA CBNV
(Nộp cho Trưởng phòng trước ngày ................ hàng tháng)
Họ và tên CBNV:............................................................................................. Đánh giá tháng:............ /...............
Chức danh:........................................................................................ Thuộc đơn vị:......................................................... ..
|
TT |
NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ |
Điểm chuẩn |
CBNV đánh giá |
Trưởng ĐV đánh giá |
Kết quả đánh giá |
|
I |
TỔNG ĐIỂM KHI HOÀN THÀNH |
100 |
|||
|
II |
ĐIỂM THƯỞNG |
20 |
|||
|
1 |
Hoàn thành vượt mức công tác |
5 |
|||
|
2 |
Phối hợp, hỗ trợ đồng nghiệp hoàn thành tốt nhiệm vụ |
5 |
|||
|
3 |
Có sáng kiến, giải pháp ứng dụng có hiệu quả |
5 |
|||
|
4 |
Tham gia học tập nâng cao trình độ phù hợp với CM |
3 |
|||
|
5 |
Tham gia và đạt thành tích trong hoạt động phong trào |
2 |
|||
|
III |
ĐIỂM TRỪ |
||||
|
1 |
Không hoàn thành nhiệm vụ công tác: bị Lãnh đạo nhắc nhở, phê bình (điểm trừ/lần) |
- 5 |
|||
|
2 |
Không làm tốt việc phối hợp, hỗ trợ làm ảnh hưởng đến công việc của người khác (điểm trừ/lần) |
- 5 |
|||
|
3 |
Vi phạm quy định về an toàn lao động; lãng phí vật tư, văn phòng phẩm (điểm trừ/lần) |
- 5 |
|||
|
4 |
Vi phạm nội quy lao động |
||||
|
Đi trễ/về sớm (điểm trừ/lần) |
- 2 |
||||
|
Nghỉ việc không phép (điểm trừ/ngày) |
- 5 |
||||
|
5 |
Không chấp hành lệnh của cấp trên (điểm trừ/lần) |
- 3 |
|||
|
TỔNG ĐIỂM ĐÁNH GIÁ (I + II + III) |
|||||
|
HỆ SỐ HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ |
Ngày................ tháng ........... năm ...................
Trưởng đơn vị Người đánh giá