Hướng dẫn điền Giấy đề nghị VPP tháng BM01VPP

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Mẫu BM01VPP – Giấy đề nghị Văn phòng phẩm tháng được sử dụng để các bộ phận trong công ty đề xuất nhu cầu mua sắm văn phòng phẩm định kỳ hàng tháng. Biểu mẫu này giúp tập trung hóa yêu cầu, đảm bảo việc mua sắm được thực hiện thống nhất, tránh lãng phí và thiếu hụt. Đây là công cụ quan trọng để phòng Hành chính – Nhân sự tổng hợp, lên kế hoạch mua sắm và kiểm soát ngân sách VPP. Việc sử dụng đúng biểu mẫu giúp quy trình phê duyệt diễn ra nhanh chóng và minh bạch.

Ai điền và khi nào

Người đề nghị (thường là nhân viên hoặc trưởng bộ phận) là người trực tiếp điền thông tin vào biểu mẫu. Biểu mẫu này được lập vào cuối mỗi tháng, cụ thể phải nộp cho Phòng Hành chính – Nhân sự trước ngày cuối cùng của tháng. Sau khi điền, người đề nghị ký tên, sau đó trình lên Trưởng bộ phận và cuối cùng là Trưởng phòng HC-NS để phê duyệt. Mỗi bộ phận chỉ nên lập một tờ đề nghị duy nhất cho tháng đó để dễ quản lý.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. Tháng....../201...: Ghi rõ tháng và năm của đề nghị, ví dụ "Tháng 12/2024". Đây là thông tin để xác định kỳ mua sắm.
  2. Bộ phận: Ghi tên bộ phận của người đề nghị, ví dụ "Phòng Kế toán", "Phòng Kỹ thuật". Thông tin này giúp phòng HC-NS biết yêu cầu đến từ đâu.
  3. STT: Số thứ tự của từng mặt hàng trong danh sách. Biểu mẫu đã có sẵn số từ 1 đến 70, bạn chỉ cần đánh dấu vào các ô tương ứng với mặt hàng cần đề nghị.
  4. TÊN VPP: Đây là danh sách các mặt hàng văn phòng phẩm có sẵn. Bạn không cần ghi lại tên, chỉ cần chọn mặt hàng mình cần bằng cách điền số lượng vào ô bên cạnh. Nếu mặt hàng không có trong danh sách, hãy ghi vào phần "Những loại văn phòng phẩm khác" ở cuối.
  5. ĐVT (Đơn vị tính): Đã được in sẵn trong biểu mẫu (ví dụ: Cuộn, Cái, Xấp, Gram, Tờ...). Bạn không cần điền, chỉ cần kiểm tra cho đúng.
  6. SỐ LƯỢNG: Điền số lượng cụ thể bạn cần cho mỗi mặt hàng. Ví dụ: nếu cần 2 cuộn băng keo trong 18mm, ghi số "2" vào ô tương ứng. Nếu không có nhu cầu, phải gạch chéo ô đó để tránh nhầm lẫn.
  7. Những loại VPP khác: Nếu mặt hàng bạn cần không có trong danh sách từ 1 đến 70, hãy ghi tên mặt hàng, đơn vị tính và số lượng vào phần trống này. Có thể ghi thêm ghi chú nếu cần.
  8. TP. Nha Trang, ngày ...... tháng …… năm 201….: Ghi địa điểm (TP. Nha Trang) và ngày tháng năm lập đề nghị. Ngày tháng phải phù hợp với thời hạn nộp.
  9. Người đề nghị: Ký và ghi rõ họ tên của người lập đề nghị.
  10. Trưởng bộ phận: Sau khi người đề nghị ký, trình lên trưởng bộ phận để ký xác nhận và phê duyệt.
  11. Trưởng phòng HC - NS: Người có thẩm quyền phê duyệt cuối cùng, ký và ghi rõ họ tên.

Lưu ý quan trọng

  • Không được tẩy, xóa hoặc cạo sửa bất kỳ thông tin nào trên giấy đề nghị. Nếu sai, phải làm lại tờ mới.
  • Ô "Số lượng" nào không có yêu cầu thì bắt buộc phải gạch chéo ô đó để tránh nhầm lẫn khi nhập liệu.
  • Giấy đề nghị phải được nộp cho Phòng Hành chính – Nhân sự trước ngày cuối cùng của tháng. Nộp trễ có thể không được giải quyết.
  • Chỉ sử dụng danh sách VPP có sẵn trong biểu mẫu. Nếu cần mặt hàng khác, ghi rõ vào phần "Những loại VPP khác" và mô tả chi tiết.
  • Mỗi bộ phận chỉ nên lập một tờ đề nghị duy nhất cho tháng đó để dễ dàng tổng hợp và phê duyệt.

Lỗi thường gặp

  • Quên gạch chéo ô số lượng không có nhu cầu, dẫn đến nhập nhầm số liệu hoặc hiểu lầm là cần mua.
  • Ghi sai đơn vị tính (ví dụ ghi "cây" thay vì "cuộn" cho băng keo) gây khó khăn khi đặt hàng.
  • Không ghi rõ tháng và năm, hoặc ghi ngày tháng không khớp với thời hạn nộp.
  • Bỏ sót chữ ký của một trong các bên (người đề nghị, trưởng bộ phận, trưởng phòng HC-NS) làm hồ sơ không hợp lệ.
  • Nộp trễ hạn, khiến nhu cầu VPP không được đáp ứng kịp thời cho tháng đó.
  • Viết tay không rõ ràng, khó đọc, gây nhầm lẫn khi nhập liệu vào hệ thống.

Nội dung biểu mẫu

GIẤY ĐỀ NGHỊ VĂN PHÒNG PHẨM
THÁNG....../201...

Bộ phận:…………………………………………………………………

Mã số: BM01/VPP

Lần ban hành: 03

Ngày: 01/11/2010

STT

TÊN VPP

ĐVT

SỐ LƯỢNG

STT

TÊN VPP

ĐVT

SỐ

 LƯỢNG

1

 Băng keo Simili 36mm

Cuộn

36

 Cắt keo nhỏ

Cái

2

 Băng keo Simili 48mm

Cuộn

37

 Chuốt chì

Cái

3

 Băng keo trong 18mm

Cuộn

38

Dao rọc giấy

Cây

4

 Băng keo trong 48mm

Cuộn

39

Lưỡi dao nhỏ

Vỉ

5

 Băng keo 2 mặt 12mm

Cuộn

40

Gáy lò xo nhỏ

Cái

6

 Băng keo 2 mặt 16mm

Cuộn

41

Gáy lò xo trung

Cái

7

 Băng keo 2 mặt 24mm

Cuộn

42

Giấy ghi chú nhỏ

Xấp

8

 Băng keo 2 mặt 48mm

Cuộn

43

Giấy ghi chú lớn

Xấp

9

 Bấm ghim

Cái

44

Note “Sign here”

Tape

10

 Gỡ gim

Cái

45

Giấy A4 A – One 80

Gram

11

 Bấm lỗ

Cái

46

Giấy A4 Đài Loan 80

Gram

12

 Bìa 3 dây

Cái

47

Giấy A3 – Superone

Gram

13

 Bìa còng 5P

Cái

48

Giấy A3 – excel

Gram

14

 Bìa còng 7P

Cái

49

Giấy than

Tờ

15

 Bìa càng cua

Cái

50

Giấy Tommy 12x37mm

Tờ

16

 Bìa kiếng A4

Tờ

51

Giấy Tommy 36x77mm

Tờ

17

 Bìa kiếng A3

Tờ

52

Giấy Tommy 17x85mm

Tờ

18

 Bìa giấy thơm

Tờ

53

Hộp đựng hồ sơ

Cái

19

 Bìa cứng trắng Roky

Tờ

54

Kẹp Accord

Hộp

20

 Bìa lổ (1 xấp = 100 cái)

Xấp

55

Kẹp bướm Echo 15mm

Hộp

21

 Bìa nút

Cái

56

Kẹp bướm Echo 19mm

Hộp

22

 Bìa Accord nhựa

Cái

57

Kẹp bướm Echo 25mm

Hộp

23

 Bìa lá

Xấp

58

Kẹp bướm Echo 32mm

Hộp

24

 Bìa phân trang nhựa 10

Xấp

59

Kẹp bướm Echo 41mm

Hộp

25

 Bìa phân trang nhựa 12

Xấp

60

Kẹp ghim C32

Hộp

26

 Bìa trình ký đơn

Cái

61

Kéo VP

Cây

27

 Bìa trình ký đôi

Cái

62

Kim bấm nhỏ

Hộp

28

 Bút bi bấm TL027 xanh

Cây

63

Kim bấm lớn

Hộp

29

 Bút bi bấm TL027 đỏ

Cây

64

Máy tính

Cái

30

 Bút bi bấm TL027 đen

Cây

65

Sổ tay

Quyển

31

 Bút chì

Cây

66

Sổ tay bỏ túi

Quyển

32

 Bút dạ quang TL

Cây

67

Sổ namecard

Quyển

33

 Bút xóa giấy Plus

Cây

68

 Tẩy chì

Cục

34

 Bút xóa nước

Cây

69

 Thước dẻo

Cây

35

 Cắm bút

Cái

70

 Keo khô/nước

Ống

Những loại văn phòng phẩm khác (không có trong danh sách trên):.......................................

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

TP. Nha Trang, ngày ...... tháng …… năm 201….

Trưởng phòng HC - NS

(Ký & ghi rõ họ tên)

Trưởng bộ phận

(Ký & ghi rõ họ tên)

Người đề nghị

(Ký & ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

- Những thông tin trong Giấy đề nghị Văn phòng phẩm không được tẩy, xóa hoặc cạo sửa.

- Ô “Số lượng”: Điền số vào mỗi ô yêu cầu, ô nào không có yêu cầu thì gạch chéo ô đó.

- Giấy đề nghị này phải nộp cho Phòng Hành chính – Nhân sự trước ngày cuối cùng của tháng.