Hướng dẫn điền biểu mẫu kiểm tra thiết bị thông gió và ĐHKK

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biểu mẫu BM16-QT10 có tên gọi "Danh mục kiểm tra thiết bị thông gió và điều hòa không khí" được ban hành lần đầu với số hiệu phiên bản 01. Mục đích chính của biểu mẫu này là ghi nhận kết quả kiểm tra, đo đạc và đánh giá chất lượng của hệ thống thông gió, điều hòa không khí, ống đổ rác, bếp lò, ống khói và công tác cách nhiệt tại công trường xây dựng. Biểu mẫu được xây dựng dựa trên tiêu chuẩn nghiệm thu TCVN 5593:1991, giúp đội ngũ kỹ thuật và giám sát có cơ sở để đối chiếu sai số cho phép, từ đó đưa ra kết luận đạt hay không đạt cho từng hạng mục. Việc sử dụng biểu mẫu này đảm bảo tính minh bạch, khoa học và tuân thủ quy chuẩn xây dựng hiện hành.

Ai điền và khi nào

Biểu mẫu này do kỹ sư giám sát chất lượng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống cơ điện (M&E) tại công trường thực hiện. Thời điểm điền biểu mẫu là trong quá trình thi công và trước khi nghiệm thu từng hạng mục, cụ thể là khi hoàn thành lắp đặt ống dẫn không khí, quạt thông gió, hệ thống ống đổ rác, bếp lò, ống khói và lớp cách nhiệt. Ngoài ra, biểu mẫu cũng được sử dụng trong các đợt kiểm tra định kỳ hoặc kiểm tra đột xuất theo yêu cầu của chủ đầu tư hoặc tư vấn giám sát. Kết quả kiểm tra sẽ được ghi nhận vào các ô tương ứng tại từng vị trí (Location 1 đến 4) và được xác nhận bằng chữ ký của người kiểm tra cũng như của Chỉ huy trưởng công trường (Site Manager).

Hướng dẫn điền từng mục

  1. Công trường/Project: Ghi tên công trình hoặc dự án đang thi công, ví dụ: "Chung cư ABC - Quận 1".
  2. Khu vực/Area: Ghi vị trí cụ thể trong công trình, ví dụ: "Tầng 5 - Khu căn hộ mẫu".
  3. STT (No): Đánh số thứ tự tự động cho từng hạng mục kiểm tra, bắt đầu từ 1 đến hết.
  4. HẠNG MỤC (Item): Ghi tên hạng mục kiểm tra theo đúng nội dung trong biểu mẫu, ví dụ: "Sai số cho phép về kích thước chế tạo các ống dẫn không khí".
  5. MÃ SỐ (Code): Ghi mã số tương ứng của từng tiểu mục theo quy định, ví dụ: "12.1.1.1", "12.1.2".
  6. SAI SỐ (Tolerance): Ghi giá trị sai số cho phép theo TCVN 5593:1991, ví dụ: "± 2,5 mm" hoặc "3 mm".
  7. VỊ TRÍ 1 đến VỊ TRÍ 4 (Location 1-4): Mỗi vị trí có 3 ô nhỏ: K.quả (Kết quả), Ngày, Ký. Điền kết quả kiểm tra (Đạt: X, Không đạt: O), ngày kiểm tra và chữ ký của người thực hiện.
  8. GHI CHÚ: Ghi thêm các thông tin cần lưu ý như số hiệu ống, vị trí đo đạc cụ thể hoặc lý do không đạt.

Lưu ý quan trọng

  • Luôn mang theo bản in tiêu chuẩn TCVN 5593:1991 để đối chiếu sai số cho phép khi kiểm tra thực tế.
  • Đối với các hạng mục có nhiều kích thước ống khác nhau (ví dụ mục 12.1.1), phải kiểm tra riêng từng kích thước và ghi đúng mã số tương ứng.
  • Khi kiểm tra ống đổ rác (mục 12.2), phải thực hiện thử nghiệm bằng ngọn nến và tời làm sạch 3 lần trước khi ghi nhận kết quả.
  • Kết quả kiểm tra phải được ghi ngay tại hiện trường, không ghi lại sau đó để tránh sai sót.
  • Chữ ký tại mỗi vị trí phải là chữ ký của người trực tiếp đo đạc và kiểm tra, không được ký thay.

Lỗi thường gặp

  • Nhầm lẫn giữa mã số 12.1.1.1 đến 12.1.1.9 khi kiểm tra ống có đường kính khác nhau, dẫn đến ghi sai sai số cho phép.
  • Bỏ sót cột "Ngày" hoặc "Ký" tại một số vị trí, làm mất giá trị pháp lý của biểu mẫu khi nghiệm thu.
  • Không ghi rõ kết quả Đạt (X) hay Không đạt (O) mà chỉ ghi chữ "OK" hoặc dấu tích không đúng quy định.
  • Kiểm tra công tác cách nhiệt (mục 12.4) nhưng không đo chiều dày lớp cách nhiệt bằng thước chuyên dụng, dẫn đến sai số không chính xác.
  • Ghi sai tên công trường hoặc khu vực, gây khó khăn khi tra cứu và đối chiếu sau này.
  • Không kiểm tra khe hở sáng giữa thước kiểm tra 3m và bề mặt lớp cách nhiệt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Nội dung biểu mẫu

BM16/QT10

Lần ban hành: 01

 
DANH MỤC KIỂM TRA

Hạng mục/Item: THIẾT BỊ THÔNG GIÓ

INSPECTION CHECKLIST

& ĐHKK

Tiêu chuẩn nghiệm thu TCVN 5593 : 1991

Công trường/Project: .........................

(Các chi tiết khác, xin tham khảo Tiêu chuẩn tương ứng)

Khu vực/Area: ...................................

STT

No

HẠNG MỤC

Item

MÃ SỐ

Code

SAI SỐ

Tolerance

VỊ TRÍ 1/

Location 1

VỊ TRÍ 2/

Location 2

VỊ TRÍ 3/

Location 3

VỊ TRÍ 4/

Location 4

GHI CHÚ

K.quả

Ngày

K.quả

Ngày

K.quả

Ngày

K.quả

Ngày

Thiết bị thông hơi và điều hòa

không khí

12.1

Sai số cho phép về kích thước chế tạo các ống dẫn không khí và các bộ phận định hình:

12.1.1

Đường kính ngoài của ống tròn hoặc cạnh dài của ống có tiết diện chữ nhật (Sai số so với đường kính ngoài hay cạnh của ống dẫn không khí)

1

100, 115, 130, 140, 150, 165

12.1.1.1

± 2,5 mm

2

196, 215, 235, 269

12.1.1.2

± 3,0 mm

3

285, 320

12.1.1.3

± 3,5 mm

4

375, 440, 495

12.1.1.4

±4,0 mm

5

545, 595

12.1.1.5

± 4,5 mm

6

660, 775

12.1.1.6

± 5,0 mm

7

885, 1025

11.2.1.7

± 5,5 mm

8

1100, 1200

12.1.1.8

± 6,0 mm

9

1325, 1425, 1540

12.1.1.9

± 6,5 mm

10

Sai số cho phép khi đặt ống dẫn không khí bằng kim loại so với phương thẳng đứng trên 1m chiều cao:

12.1.2

3 mm

11

Sai số cho phép của kích thước trong của các hộp xỉ thạch cao và hộp bêtông xỉ so với thiết kế khi thi công ống và đường dẫn không khí bằng phibrôxi măng, bêtông, bêtông xỉ và thạch cao xỉ

12.1.3

3 %

12

Sai số cho phép của khe hở giữa cạnh đĩa trước của bán xe công tác với cạnh miệng lọc hút gió của quạt ly tâm so với đường kính bánh xe công tác

12.1.4

1 %

Sai số cho phép khi thử, điều chỉnh và nghiệm thu hệ thống thông hơi và điều hòa không khí

12.1.5

13

Sai số so với chỉ tiêu quy định trong thiết kế và thể tích không đi qua cơ cấu xả và hút khong khí

12.1.5.1

± 10%

14

Như trên, đối với hệ thống hút và vận chuyển khí

12.1.5.2

± 10%

15

Sai số so với các chỉ tiêu quy định trong tiêu chuẩn về nhiệt độ không khí hút vào

12.1.5.3

± 2

Thi công ống đổ rác:

12.2

Yêu cầu chung

12.2.1

- Xác định có sức hút trong đường ống bằng cách hút không khí đóng kín các cửa đổ rác và cửa hộp lấy rác

- Không có hiện tượng hút gió qua khe cửa đổ rác đã đóng kín, kiểm tra bằng cách đặt ngọn nến vào khe cửa

2 mm

- Kiểm tra sự làm việc của tời làm sạch đường ống bằng cách cho móc và hạ thử 3 lần trong đường ống

5 mm

16

Sai số cho phép khi thi công ống đổ rác:

12.2.2

1) Sai lệch cho phép của trục ống dẫn rác so với đường thẳng đứng trên 1m chiều cao.

2 mm

2) Như trên, trên toàn bộ chiều cao

25 mm

Bếp lò và ống khói

12.3

17

Sai số bề mặt khối xây so với đường thẳng đứng trên 1m chiều cao

12.3.1

2 mm

18

Sai số độ gồ ghề trên bề mặt:

-Ở lò và ống khói không ốp

2 mm

-Ở lò có ốp gạch men

2 mm

19

Sai số có kích thước mặt bằng của bếp lò hay ống khói so với thiết kế

12.3.3

± 1%

Công tác cách nhiệt

12.4

Yêu cầu chung

12.4.1

20

a)  Những ống đặt trong đường hào có nắp và đường hầm đi lại được đều phải cách nhiệt trước khi đậy tấm nắp; nếu đặt trong đường hầm khôngđi lại được thì phải cách nhiệt trước khi lắp tường

21

b)  Bề mặt lớp cách nhiệt phải phẳng, nhẵn, kín. Khe hở sáng giữa thước kiểm tra dài 3m và bề mặt lớp cách nhiệt không được quá

10 mm

22

Sai số cho phép của chiều dày toàn bộ lớp cách nhiệt so với thiết kế

10 %

Ghi chú:

- Kiểm tra lần 1:

Đạt:

X

Vị trí 1: .................................................

Không đạt:

O

Vị trí 2: .................................................

- Kiểm tra lần 2:

Đạt:

Vị trí 3: .................................................

CHT CT/Site Manager

Vị trí 4: .................................................