BM16/QT10 Lần ban hành: 01 | Hạng mục/Item: THIẾT BỊ THÔNG GIÓ | ||
INSPECTION CHECKLIST | & ĐHKK | ||
Tiêu chuẩn nghiệm thu TCVN 5593 : 1991 | Công trường/Project: ......................... | ||
(Các chi tiết khác, xin tham khảo Tiêu chuẩn tương ứng) | Khu vực/Area: ................................... |
STT No | HẠNG MỤC Item | MÃ SỐ Code | SAI SỐ Tolerance | VỊ TRÍ 1/ Location 1 | VỊ TRÍ 2/ Location 2 | VỊ TRÍ 3/ Location 3 | VỊ TRÍ 4/ Location 4 | GHI CHÚ | ||||||||
K.quả | Ngày | Ký | K.quả | Ngày | Ký | K.quả | Ngày | Ký | K.quả | Ngày | Ký | |||||
Thiết bị thông hơi và điều hòa không khí | 12.1 | |||||||||||||||
Sai số cho phép về kích thước chế tạo các ống dẫn không khí và các bộ phận định hình: | 12.1.1 | |||||||||||||||
Đường kính ngoài của ống tròn hoặc cạnh dài của ống có tiết diện chữ nhật (Sai số so với đường kính ngoài hay cạnh của ống dẫn không khí) | ||||||||||||||||
1 | 100, 115, 130, 140, 150, 165 | 12.1.1.1 | ± 2,5 mm | |||||||||||||
2 | 196, 215, 235, 269 | 12.1.1.2 | ± 3,0 mm | |||||||||||||
3 | 285, 320 | 12.1.1.3 | ± 3,5 mm | |||||||||||||
4 | 375, 440, 495 | 12.1.1.4 | ±4,0 mm | |||||||||||||
5 | 545, 595 | 12.1.1.5 | ± 4,5 mm | |||||||||||||
6 | 660, 775 | 12.1.1.6 | ± 5,0 mm | |||||||||||||
7 | 885, 1025 | 11.2.1.7 | ± 5,5 mm | |||||||||||||
8 | 1100, 1200 | 12.1.1.8 | ± 6,0 mm | |||||||||||||
9 | 1325, 1425, 1540 | 12.1.1.9 | ± 6,5 mm | |||||||||||||
10 | Sai số cho phép khi đặt ống dẫn không khí bằng kim loại so với phương thẳng đứng trên 1m chiều cao: | 12.1.2 | 3 mm | |||||||||||||
11 | Sai số cho phép của kích thước trong của các hộp xỉ thạch cao và hộp bêtông xỉ so với thiết kế khi thi công ống và đường dẫn không khí bằng phibrôxi măng, bêtông, bêtông xỉ và thạch cao xỉ | 12.1.3 | 3 % | |||||||||||||
12 | Sai số cho phép của khe hở giữa cạnh đĩa trước của bán xe công tác với cạnh miệng lọc hút gió của quạt ly tâm so với đường kính bánh xe công tác | 12.1.4 | 1 % | |||||||||||||
Sai số cho phép khi thử, điều chỉnh và nghiệm thu hệ thống thông hơi và điều hòa không khí | 12.1.5 | |||||||||||||||
13 | Sai số so với chỉ tiêu quy định trong thiết kế và thể tích không đi qua cơ cấu xả và hút khong khí | 12.1.5.1 | ± 10% | |||||||||||||
14 | Như trên, đối với hệ thống hút và vận chuyển khí | 12.1.5.2 | ± 10% | |||||||||||||
15 | Sai số so với các chỉ tiêu quy định trong tiêu chuẩn về nhiệt độ không khí hút vào | 12.1.5.3 | ± 2 | |||||||||||||
Thi công ống đổ rác: | 12.2 | |||||||||||||||
Yêu cầu chung | 12.2.1 | |||||||||||||||
- Xác định có sức hút trong đường ống bằng cách hút không khí đóng kín các cửa đổ rác và cửa hộp lấy rác | ||||||||||||||||
- Không có hiện tượng hút gió qua khe cửa đổ rác đã đóng kín, kiểm tra bằng cách đặt ngọn nến vào khe cửa | 2 mm | |||||||||||||||
- Kiểm tra sự làm việc của tời làm sạch đường ống bằng cách cho móc và hạ thử 3 lần trong đường ống | 5 mm | |||||||||||||||
16 | Sai số cho phép khi thi công ống đổ rác: | 12.2.2 | ||||||||||||||
1) Sai lệch cho phép của trục ống dẫn rác so với đường thẳng đứng trên 1m chiều cao. | 2 mm | |||||||||||||||
2) Như trên, trên toàn bộ chiều cao | 25 mm | |||||||||||||||
Bếp lò và ống khói | 12.3 | |||||||||||||||
17 | Sai số bề mặt khối xây so với đường thẳng đứng trên 1m chiều cao | 12.3.1 | 2 mm | |||||||||||||
18 | Sai số độ gồ ghề trên bề mặt: | |||||||||||||||
-Ở lò và ống khói không ốp | 2 mm | |||||||||||||||
-Ở lò có ốp gạch men | 2 mm | |||||||||||||||
19 | Sai số có kích thước mặt bằng của bếp lò hay ống khói so với thiết kế | 12.3.3 | ± 1% | |||||||||||||
Công tác cách nhiệt | 12.4 | |||||||||||||||
Yêu cầu chung | 12.4.1 | |||||||||||||||
20 | a) Những ống đặt trong đường hào có nắp và đường hầm đi lại được đều phải cách nhiệt trước khi đậy tấm nắp; nếu đặt trong đường hầm khôngđi lại được thì phải cách nhiệt trước khi lắp tường | |||||||||||||||
21 | b) Bề mặt lớp cách nhiệt phải phẳng, nhẵn, kín. Khe hở sáng giữa thước kiểm tra dài 3m và bề mặt lớp cách nhiệt không được quá | 10 mm | ||||||||||||||
22 | Sai số cho phép của chiều dày toàn bộ lớp cách nhiệt so với thiết kế | 10 % | ||||||||||||||
Ghi chú: | |||||
- Kiểm tra lần 1: | Đạt: | X | Vị trí 1: ................................................. | ||
Không đạt: | O | Vị trí 2: ................................................. | |||
- Kiểm tra lần 2: | Đạt: | Vị trí 3: ................................................. | |||
CHT CT/Site Manager | Vị trí 4: ................................................. |
