Hướng dẫn điền danh mục kiểm tra lắp đặt kèo mái BM12c-QT10

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biểu mẫu BM12c-QT10 "Danh mục kiểm tra công tác lắp đặt kèo mái" được thiết kế để ghi nhận và đánh giá chất lượng thi công lắp đặt hệ thống kèo mái tại công trường. Tài liệu này giúp kỹ sư, giám sát viên và đội thi công kiểm tra từng hạng mục theo tiêu chuẩn TCVN 5593:1991, đảm bảo mọi sai số đều nằm trong giới hạn cho phép. Việc sử dụng biểu mẫu này giúp chuẩn hóa quy trình nghiệm thu, giảm thiểu rủi ro kỹ thuật và làm cơ sở pháp lý cho việc bàn giao công trình.

Ai điền và khi nào

Biểu mẫu này do kỹ sư giám sát chất lượng (QC) hoặc kỹ sư hiện trường phụ trách điền, phối hợp với đội trưởng thi công. Thời điểm điền là ngay sau khi hoàn thành từng hạng mục lắp đặt kèo mái, trước khi tiến hành các công đoạn tiếp theo như lợp mái hoặc hoàn thiện. Việc kiểm tra được thực hiện tối thiểu hai lần: lần 1 sau khi lắp dựng xong, lần 2 sau khi điều chỉnh và trước khi nghiệm thu chính thức. Kết quả kiểm tra phải được xác nhận bởi Chỉ huy trưởng công trường (CHT CT/Site Manager).

Hướng dẫn điền từng mục

  1. Công trường/Project và Khu vực/Area: Ghi rõ tên công trường và khu vực thi công (ví dụ: "Dự án Nhà máy XYZ – Phân xưởng A"). Đây là thông tin nhận dạng, giúp tra cứu sau này.
  2. STT (No): Số thứ tự các hạng mục kiểm tra, đã được đánh số sẵn từ 21 đến 36 trong biểu mẫu. Người điền không cần thay đổi.
  3. HẠNG MỤC (Item) và MÃ SỐ (Code): Mô tả chi tiết từng bộ phận kiểm tra (ví dụ: "Lắp ráp kết cấu thép – Mã 6.2") và mã số tương ứng theo TCVN. Đây là các mục cố định, chỉ cần đối chiếu thực tế.
  4. SAI SỐ (Tolerance): Giá trị sai lệch cho phép theo tiêu chuẩn, được in sẵn trong biểu mẫu (ví dụ: "3 mm", "1/1000 cao"). Người kiểm tra phải nắm rõ các giá trị này để đánh giá.
  5. VỊ TRÍ 1 đến VỊ TRÍ 4 (Location 1-4): Ghi kết quả kiểm tra tại 4 vị trí khác nhau trên công trường. Mỗi vị trí có 3 cột: K.quả (Kết quả: Đạt ghi "X", Không đạt ghi "O"), Ngày (ngày kiểm tra), Ký (chữ ký người kiểm tra). Cần điền đầy đủ cả 3 cột cho mỗi vị trí.
  6. GHI CHÚ: Dùng để ghi lại các thông tin bổ sung như lý do không đạt, biện pháp khắc phục, hoặc số lần đo (ví dụ: "n = số lần đo bằng thước dây dài 20 m" ở mục 21).
  7. Phần Ghi chú cuối biểu mẫu: Ghi rõ kết quả kiểm tra lần 1 và lần 2 (Đạt: X, Không đạt: O), kèm vị trí cụ thể. Cuối cùng, Chỉ huy trưởng công trường ký xác nhận.

Lưu ý quan trọng

  • Luôn mang theo tiêu chuẩn TCVN 5593:1991 để đối chiếu khi kiểm tra, vì biểu mẫu chỉ trích dẫn một phần các sai số.
  • Không được bỏ sót bất kỳ vị trí kiểm tra nào (Vị trí 1-4). Nếu vị trí nào không áp dụng, ghi "N/A" thay vì để trống.
  • Kết quả kiểm tra phải được ghi ngay tại hiện trường, không ghi lại từ trí nhớ để tránh sai sót.
  • Chữ ký tại mỗi vị trí phải là của người trực tiếp kiểm tra, không được ký thay hoặc ký trước.
  • Đối với các sai số phụ thuộc chiều cao (ví dụ: "1/1000 cao"), phải tính toán cụ thể dựa trên chiều cao thực tế của cấu kiện.

Lỗi thường gặp

  • Nhầm lẫn giữa cột "K.quả" và "Ngày": Nhiều người mới thường ghi ngày vào cột kết quả hoặc ngược lại. Cần đọc kỹ tiêu đề cột.
  • Không ghi đơn vị đo cho sai số: Một số kỹ sư quên ghi "mm" hoặc "%" khi tự thêm ghi chú, gây khó hiểu khi đọc lại.
  • Bỏ sót mục "Ghi chú" cuối biểu mẫu: Phần này rất quan trọng để tổng kết kết quả kiểm tra, nhưng thường bị bỏ qua hoặc điền sơ sài.
  • Không cập nhật kết quả kiểm tra lần 2: Sau khi khắc phục lỗi lần 1, phải kiểm tra lại và ghi nhận kết quả lần 2, nhưng nhiều người chỉ ghi lần 1 rồi kết thúc.
  • Sử dụng sai ký hiệu: Chỉ dùng "X" cho Đạt và "O" cho Không đạt, không dùng dấu tick (✓) hoặc các ký hiệu khác.

Nội dung biểu mẫu

BM12C/QT10

Lần ban hành: 01

 
 


DANH MỤC KIỂM TRA

Hạng mục/Item: CÔNG TÁC LẮP ĐẶT

INSPECTION CHECKLIST

KÈO MÁI

Tiêu chuẩn nghiệm thu TCVN 5593 : 1991

Công trường/Project: .........................

(Các chi tiết khác, xin tham khảo Tiêu chuẩn tương ứng)

Khu vực/Area: ...................................

STT

No

HẠNG MỤC

Item

MÃ SỐ

Code

SAI SỐ

Tolerance

VỊ TRÍ 1/

Location 1

VỊ TRÍ 2/

Location 2

VỊ TRÍ 3/

Location 3

VỊ TRÍ 4/

Location 4

GHI CHÚ

K.quả

Ngày

K.quả

Ngày

K.quả

Ngày

K.quả

Ngày

Lắp ráp kết cấu thép

6.2

Sai lệch cho phép trục định vị móng và trụ đỡ

6.2.1

21

Kích thước giữa các trục

-Nhỏ hơn 9

3 mm

-Từ 9 đến 15

4 mm

-Trên 15 đến 21

5 mm

-Trên 21 đến 27

6 mm

-Trên 27 đến 33

7 mm

-Lớn hơn 33

5,5 n

(n = số lần đo bằng thước dây dài 20 m)

Sai lệch cho phép của mặt móng, gối đỡ, trục đỡ kết cấu và vị trí bulông

6.2.2

22

Mặt phẳng trên của gối:

6.2.2.1

a/ Theo chiều cao

+/- 1,5 mm

b/ Theo độ nghiêng

1/1500

23

Bề mặt móng:

6.2.2.2

a/ Theo chiều cao

+/- 5 mm

b/ Theo độ nghiêng

1/1000

24

Xê dịch vị trí bulông neo khi:

6.2.2.3

a/ Bulông ở trong phạm vi gối đỡ

5 mm

b/ Bulông ở ngoài phạm vi gối đỡ

10 mm

25

Sai lệch cao trình tính tới đầu mút của bulông neo

6.2.2.4

+ 20/ -0

26

Sai lệch chiều dài đoạn ren của bulông neo

6.2.2.5

+ 30/-0

Sai số khi lắp ráp kết cấu thép của nhà và công trình

6.2.3

I. CỘT

27

Sai số chiều cao toàn bộ của cột

6.2.3.I.1

-Khi chiều cao cột nhỏ hơn hay bằng 10m

10 mm

-Khi chiều cao cột lớn hơn 10m

1/1000 cao. < 15mm

28

Sai số kích thước tiết diện ngang cột

6.2.3.I.2

5 mm

29

Xê dịch trục cột so với trục chuẩn (ở tiết diện chân cột)

6.2.3.I.3

5 mm

30

Xê dịch trục cột theo phương thẳng đứng (ở tiết diện đỉnh cột).

6.2.3.I.4

-Khi chiều cao cột nhỏ hơn hay bằng 10m

10 mm

-Khi chiều cao cột lớn hơn 10m

1/1000 cao. < 35 mm

31

Độ uốn cong của cột

6.2.3.I.5

1/1000 cao,, < 13mm

32

Sai số về cao trình của mặt phẳng gối tựa (vai cột)

6.2.3.I.6

II. DÀN, DẦM VÀ VÌ KÈO

33

Sai số chiều dài (khẩu độ) của cấu kiện

6.2.3.II.1

-Khi cấu kiện ngắn hơn hay bằng 25m

10 mm

-Khi cấu kiện dài hơn hay 25m

1/1000 cao, <30 mm

34

Sai số chiều cao

6.2.3.II.2

5 mm

Sai số cao trình các chi tiết gối tựa của dàn và dầm

20 mm

Sai số của thanh cánh thượng (ở giữa nhịp) so với mặt phẳng thẳng đứng đi qua tâm của 2 gối tựa

6.2.3.II.3

1/250

chiều cao

35

Độ uốn cong của thanh chịu nén so với mặt phẳng của dàn

6.2.3.II.4

1/1500 cao, < 10 mm

36

Sai số khoảng cách giữa các cấu kiện (dầm, dàn)

6.2.3.II.5

5 mm

Ghi chú:

- Kiểm tra lần 1:

Đạt:

X

Vị trí 1: .................................................

Không đạt:

O

Vị trí 2: .................................................

- Kiểm tra lần 2:

Đạt:

Vị trí 3: .................................................

CHT CT/Site Manager

Vị trí 4: .................................................