Hướng dẫn điền biểu mẫu kiểm tra kèo mái hàn TCVN 5593

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biểu mẫu BM12b-QT10 "Danh mục kiểm tra công tác kèo mái bằng cách hàn" được thiết kế để phục vụ công tác kiểm tra, giám sát và nghiệm thu chất lượng các mối hàn trên kết cấu kèo mái thép tại công trường xây dựng. Biểu mẫu này giúp đội ngũ kỹ thuật và giám sát ghi nhận một cách có hệ thống các sai số cho phép theo tiêu chuẩn TCVN 5593:1991, từ đó đảm bảo kết cấu thép đạt yêu cầu kỹ thuật trước khi đưa vào sử dụng. Việc sử dụng biểu mẫu chuẩn hóa giúp giảm thiểu rủi ro sai sót trong quá trình kiểm tra và tạo cơ sở pháp lý cho công tác nghiệm thu.

Ai điền và khi nào

Biểu mẫu này do kỹ sư giám sát chất lượng (QC) hoặc kỹ sư thi công trực tiếp thực hiện tại hiện trường. Thời điểm điền biểu mẫu là trong suốt quá trình thi công hàn kèo mái, cụ thể là ngay sau khi hoàn thành từng vị trí hàn hoặc từng đợt kiểm tra. Ngoài ra, biểu mẫu cũng được sử dụng trong các đợt nghiệm thu giữa các bên liên quan như chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu. Kết quả kiểm tra trên biểu mẫu là căn cứ để quyết định chấp thuận hay yêu cầu sửa chữa, gia cố lại các mối hàn không đạt.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. Công trường/Project: Ghi rõ tên công trình hoặc dự án đang thi công, ví dụ: "Nhà máy XYZ – Gói thầu số 2".
  2. Khu vực/Area: Xác định vị trí cụ thể trên công trường, ví dụ: "Khu vực nhà xưởng A – Khung kèo số 3".
  3. STT No: Đánh số thứ tự từ 1 đến hết các hạng mục kiểm tra theo danh sách có sẵn trong biểu mẫu (từ mục 6.1 đến 6.1.5.I.3).
  4. HẠNG MỤC/Item: Ghi tên hạng mục kiểm tra tương ứng, ví dụ: "Khi hàn đối đầu – trị số lớn nhất khe hở (a)".
  5. MÃ SỐ/Code: Nhập mã số kỹ thuật của từng hạng mục theo tiêu chuẩn, ví dụ: "6.1.4.1" cho mục kiểm tra khe hở hàn đối đầu.
  6. SAI SỐ/Tolerance: Ghi giá trị sai số cho phép theo TCVN 5593:1991, ví dụ: "+2 mm" hoặc "Không quá 1 mm".
  7. VỊ TRÍ 1,2,3,4/Location: Ghi kết quả đo đạc thực tế tại từng vị trí kiểm tra. Mỗi vị trí có 3 cột: K.quả (Kết quả: Đạt/X hoặc Không đạt/O), Ngày (ngày kiểm tra), Ký (chữ ký người kiểm tra).
  8. GHI CHÚ: Ghi lại các lưu ý đặc biệt trong quá trình kiểm tra, ví dụ: "Mối hàn bị rỗ khí nhẹ – đã đánh giá lại".

Lưu ý quan trọng

  • Luôn mang theo tiêu chuẩn TCVN 5593:1991 khi đi kiểm tra để đối chiếu sai số cho phép một cách chính xác.
  • Kết quả kiểm tra phải được ghi ngay tại hiện trường, không ghi lại từ trí nhớ để tránh sai sót.
  • Đối với các vị trí có kết quả "Không đạt" (ghi O), cần đánh dấu rõ và yêu cầu thợ hàn sửa chữa, sau đó kiểm tra lại ở lần 2.
  • Chữ ký trên biểu mẫu phải là chữ ký của người trực tiếp kiểm tra, có đầy đủ họ tên và chức danh kèm theo.
  • Biểu mẫu sau khi hoàn thành cần được lưu trữ trong hồ sơ chất lượng công trình để phục vụ công tác bàn giao và bảo hành sau này.

Lỗi thường gặp

  • Nhầm lẫn giữa các mã số kỹ thuật (Code) do không đọc kỹ tiêu chuẩn, dẫn đến ghi sai sai số cho phép cho từng hạng mục.
  • Bỏ sót cột "Ngày" hoặc "Ký" tại các vị trí kiểm tra, làm mất tính pháp lý của biểu mẫu khi nghiệm thu.
  • Ghi kết quả "Đạt" (X) nhưng không có số liệu đo cụ thể ở cột sai số, gây khó khăn cho việc kiểm tra chéo sau này.
  • Không phân biệt rõ giữa các loại hàn (đối đầu, chồng nối, tiếp góc) dẫn đến áp dụng sai tiêu chuẩn kiểm tra.
  • Viết tắt không thống nhất hoặc chữ viết khó đọc, gây hiểu nhầm khi các bên liên quan đọc lại biểu mẫu.

Nội dung biểu mẫu

BM12B/QT10

Lần ban hành: 01

 
 


DANH MỤC KIỂM TRA

Hạng mục/Item: CÔNG TÁC KÈO MÁI

INSPECTION CHECKLIST

/(HÀN)

Tiêu chuẩn nghiệm thu TCVN 5593 : 1991

Công trường/Project: .........................

(Các chi tiết khác, xin tham khảo Tiêu chuẩn tương ứng)

Khu vực/Area: ...................................

STT

No

HẠNG MỤC

Item

MÃ SỐ

Code

SAI SỐ

Tolerance

VỊ TRÍ 1/

Location 1

VỊ TRÍ 2/

Location 2

VỊ TRÍ 3/

Location 3

VỊ TRÍ 4/

Location 4

GHI CHÚ

K.quả

Ngày

K.quả

Ngày

K.quả

Ngày

K.quả

Ngày

Gia công các công trình thép

6.1

Các sai số cho phép khi hàn

6.1.4

1

Khi hàn đối đầu (xem hình 1) trị số lớn nhất khe hở (a) (mm)

6.1.4.1

-Không quá

+ 2 mm

-Mép này cao hơn mép kia (b) không quá

+ 2 mm/

- 1 mm

2

Độ nghiêng của trục đinh tán so với trục thẳng góc với mặt phẳng cấu kiện

6.1.4.2

-Sai lệch về trị số của (c) không quá

5 mm

-Trị số lớn nhất của khe hở (d) không quá

2 m

3

Khi hàn tiếp góc, trị số lớn nhất của khe hở (c) không quá

6.1.4.3

2 mm

4

Sai lệch của tiết diện mối hàn đối đầu so với kích thước thiết kế:

6.1.4.4

a/ Tính theo chiều cao đường hàn

-Khi chiều dày của thép 4 – 6mm, không quá

1 mm

-Khi chiều dày của thép 8 – 10mm, không quá

2 mm

b/ Tính theo chiều rộng đường hàn

-Khi chiều dày của thép 4 – 6mm, không quá

1 mm

-Khi chiều dày của thép 8 – 10mm, không quá

2 mm

-Khi chiều dày của thép 12 – 20mm, không quá

2 mm

-Khi chiều dày của thép lớn hơn 20mm, không quá

2,5 mm

5

Sai lệch chiều cao đường hàn góc khi hàn chồng nối hay hàn nối chữ T

6.1.4.5

3 mm

-Khi chiều dày của thép 4 – 6mm, không quá

1 mm

-Khi chiều dày của thép 8 – 10mm, không quá

1,5 mm

-Khi chiều dày của thép 12 – 20mm, không quá

+ 2 mm/

-1 mm

-Khi chiều dày của thép lớn hơn 20mm, không quá

+ 2 mm/

-1 mm

Các hình vẽ HÀN ĐỐI ĐẦU, HÀN CHỒNG NỐI, HÀN TIẾP GÓC

Sai lệch cho phép về kích thước của chi tiết kết cấu so với thiết kế

6.1.5

Các chi tiết lắp ráp

6.1.5. I

6

Chiều dài và chiều rộng các chi tiết:

6.1.5.I.1

a/ Cắt thủ công bằng ôxy theo đường kẻ

-Kích thước dưới 1,5

2,5 mm

-Kích thước từ 1,5 – 2,5

3 mm

-Kích thước từ 2,5 – 4,5

3,5 mm

7

Hiệu số chiều dài các đường chéo của tấm thép hàn:

6.1.5.I.2

a/ Hàn giáp mép

4 mm

b/ Hàn chồng

6 mm

8

-Khoảng cách giữa tim các lỗ

6.1.5.I.3

a/ Theo vạch dấu

-Các lỗ biên

+ Kích thước dưới 1,5

2 mm

+ Kích thước từ 1,5 – 2,5

2,5 mm

+ Kích thước từ 2,5 – 4,5

2,5 mm

-Các lỗ kề nhau

1,5 mm

Ghi chú:

- Kiểm tra lần 1:

Đạt:

X

Vị trí 1: .................................................

Không đạt:

O

Vị trí 2: .................................................

- Kiểm tra lần 2:

Đạt:

Vị trí 3: .................................................

CHT CT/Site Manager

Vị trí 4: .................................................