BM12B/QT10 Lần ban hành: 01
|
DANH MỤC KIỂM TRA |
Hạng mục/Item: CÔNG TÁC KÈO MÁI |
|
INSPECTION CHECKLIST |
/(HÀN) |
|
Tiêu chuẩn nghiệm thu TCVN 5593 : 1991 |
Công trường/Project: ......................... |
|
(Các chi tiết khác, xin tham khảo Tiêu chuẩn tương ứng) |
Khu vực/Area: ................................... |
|
STT No |
HẠNG MỤC Item |
MÃ SỐ Code |
SAI SỐ Tolerance |
VỊ TRÍ 1/ Location 1 |
VỊ TRÍ 2/ Location 2 |
VỊ TRÍ 3/ Location 3 |
VỊ TRÍ 4/ Location 4 |
GHI CHÚ |
||||||||
|
K.quả |
Ngày |
Ký |
K.quả |
Ngày |
Ký |
K.quả |
Ngày |
Ký |
K.quả |
Ngày |
Ký |
|||||
|
Gia công các công trình thép |
6.1 |
|||||||||||||||
|
Các sai số cho phép khi hàn |
6.1.4 |
|||||||||||||||
|
1 |
Khi hàn đối đầu (xem hình 1) trị số lớn nhất khe hở (a) (mm) |
6.1.4.1 |
||||||||||||||
|
- Không quá |
+ 2 mm |
|||||||||||||||
|
- Mép này cao hơn mép kia (b) không quá |
+ 2 mm/ - 1 mm |
|||||||||||||||
|
2 |
Độ nghiêng của trục đinh tán so với trục thẳng góc với mặt phẳng cấu kiện |
6.1.4.2 |
||||||||||||||
|
- Sai lệch về trị số của (c) không quá |
5 mm |
|||||||||||||||
|
- Trị số lớn nhất của khe hở (d) không quá |
2 m |
|||||||||||||||
|
3 |
Khi hàn tiếp góc, trị số lớn nhất của khe hở (c) không quá |
6.1.4.3 |
2 mm |
|||||||||||||
|
4 |
Sai lệch của tiết diện mối hàn đối đầu so với kích thước thiết kế: |
6.1.4.4 |
||||||||||||||
|
a/ Tính theo chiều cao đường hàn |
||||||||||||||||
|
- Khi chiều dày của thép 4 – 6mm, không quá |
1 mm |
|||||||||||||||
|
- Khi chiều dày của thép 8 – 10mm, không quá |
2 mm |
|||||||||||||||
|
b/ Tính theo chiều rộng đường hàn |
||||||||||||||||
|
- Khi chiều dày của thép 4 – 6mm, không quá |
1 mm |
|||||||||||||||
|
- Khi chiều dày của thép 8 – 10mm, không quá |
2 mm |
|||||||||||||||
|
- Khi chiều dày của thép 12 – 20mm, không quá |
2 mm |
|||||||||||||||
|
- Khi chiều dày của thép lớn hơn 20mm, không quá |
2,5 mm |
|||||||||||||||
|
5 |
Sai lệch chiều cao đường hàn góc khi hàn chồng nối hay hàn nối chữ T |
6.1.4.5 |
3 mm |
|||||||||||||
|
- Khi chiều dày của thép 4 – 6mm, không quá |
1 mm |
|||||||||||||||
|
- Khi chiều dày của thép 8 – 10mm, không quá |
1,5 mm |
|||||||||||||||
|
- Khi chiều dày của thép 12 – 20mm, không quá |
+ 2 mm/ -1 mm |
|||||||||||||||
|
- Khi chiều dày của thép lớn hơn 20mm, không quá |
+ 2 mm/ -1 mm |
|||||||||||||||
|
Các hình vẽ HÀN ĐỐI ĐẦU, HÀN CHỒNG NỐI, HÀN TIẾP GÓC |
||||||||||||||||
|
Sai lệch cho phép về kích thước của chi tiết kết cấu so với thiết kế |
6.1.5 |
|||||||||||||||
|
Các chi tiết lắp ráp |
6.1.5. I |
|||||||||||||||
|
6 |
Chiều dài và chiều rộng các chi tiết: |
6.1.5.I.1 |
||||||||||||||
|
a/ Cắt thủ công bằng ôxy theo đường kẻ |
||||||||||||||||
|
- Kích thước dưới 1,5 |
2,5 mm |
|||||||||||||||
|
- Kích thước từ 1,5 – 2,5 |
3 mm |
|||||||||||||||
|
- Kích thước từ 2,5 – 4,5 |
3,5 mm |
|||||||||||||||
|
7 |
Hiệu số chiều dài các đường chéo của tấm thép hàn: |
6.1.5.I.2 |
||||||||||||||
|
a/ Hàn giáp mép |
4 mm |
|||||||||||||||
|
b/ Hàn chồng |
6 mm |
|||||||||||||||
|
8 |
- Khoảng cách giữa tim các lỗ |
6.1.5.I.3 |
||||||||||||||
|
a/ Theo vạch dấu |
||||||||||||||||
|
- Các lỗ biên |
||||||||||||||||
|
+ Kích thước dưới 1,5 |
2 mm |
|||||||||||||||
|
+ Kích thước từ 1,5 – 2,5 |
2,5 mm |
|||||||||||||||
|
+ Kích thước từ 2,5 – 4,5 |
2,5 mm |
|||||||||||||||
|
- Các lỗ kề nhau |
1,5 mm |
|||||||||||||||
|
Ghi chú: |
|||||
|
- Kiểm tra lần 1: |
Đạt: |
X |
Vị trí 1: ................................................. |
||
|
Không đạt: |
O |
Vị trí 2: ................................................. |
|||
|
- Kiểm tra lần 2: |
Đạt: |
Vị trí 3: ................................................. |
|||
|
CHT CT/Site Manager |
Vị trí 4: ................................................. |