BM08/QT10 Lần ban hành: 01 | Hạng mục/Item: CÔNG TÁC ỐP | ||
INSPECTION CHECKLIST | / WALLTILING | ||
Tiêu chuẩn nghiệm thu TCVN 5593 : 1991 | Công trường/Project: ......................... | ||
(Các chi tiết khác, xin tham khảo Tiêu chuẩn tương ứng) | Khu vực/Area: ................................... |
STT No | HẠNG MỤC Item | MÃ SỐ Code | SAI SỐ Tolerance | VỊ TRÍ 1/ Location 1 | VỊ TRÍ 2/ Location 2 | VỊ TRÍ 3/ Location 3 | VỊ TRÍ 4/ Location 4 | GHI CHÚ | ||||||||
K.quả | Ngày | Ký | K.quả | Ngày | Ký | K.quả | Ngày | Ký | K.quả | Ngày | Ký | |||||
Sai số cho phép khi ốp bề mặt bên ngoài bằng đá thiên nhiên | 10.2.1 | |||||||||||||||
1 | Bề mặt mạch vữa: | 10.2.1.1 | ||||||||||||||
-Mặt gương – Mặt bóng | 0,5 | |||||||||||||||
- Mặt nhẵn – Mặt vân | 1 | |||||||||||||||
-Mặt đá cứng | 2 | |||||||||||||||
2 | Sai lệch bề mặt ốp so với phương đứng: | 10.2.1.2 | ||||||||||||||
+ Trên 1m chiều cao: | + 3 mm | |||||||||||||||
- Mặt gương – Mặt bóng | 2 | |||||||||||||||
- Mặt nhẵn – Mặt vân | 3 | |||||||||||||||
+ Trên toàn bộ chiều cao của tầng: | ||||||||||||||||
- Mặt gương – Mặt bóng | ||||||||||||||||
- Mặt nhẵn – Mặt vân | +/-5 mm | |||||||||||||||
3 | Sai lệch mạch theo phương ngang hoặc phương đứng: | 10.2.1.3 | ||||||||||||||
+ Trên 1m mạch: | 2 | |||||||||||||||
- Mặt gương – Mặt bóng | 3 | |||||||||||||||
- Mặt nhẵn – Mặt vân | 3 | |||||||||||||||
-Mặt đá cứng | 3 | |||||||||||||||
+ Trên toàn bộ chiều cao của tầng: | ||||||||||||||||
-Mặt gương – Mặt bóng | 5 | |||||||||||||||
-Mặt nhẵn – Mặt vân | 10 | |||||||||||||||
4 | Sai lệch chỗ nối của các bộ phận trang trí: | 10.2.1.4 | ||||||||||||||
-Mặt gương – Mặt bóng | 1 | |||||||||||||||
-Mặt nhẵn – Mặt vân | 2 | |||||||||||||||
5 | Sai lệch của hai tấm kề nhau: | 10.2.1.5 | ||||||||||||||
-Mặt gương – Mặt bóng | 1 | |||||||||||||||
-Mặt nhẵn – Mặt vân | 1 | |||||||||||||||
-Mặt đá cứng | 2 | |||||||||||||||
Sai số cho phép khi ốp bên trong nhà bằng đá thiên nhiên | 10.2.2 | |||||||||||||||
6 | Sai lệch mặt ốp so với mặt phẳng đứng: | 10.2.2.1 | ||||||||||||||
-Trên 1m chiều cao | 2 | |||||||||||||||
-Trên toàn bộ chiều cao ốp | 5 | |||||||||||||||
7 | Sai lệch mạch so với phương ngang và phương thẳng đứng | 10.2.2.2 | ||||||||||||||
-Trên 1m chiều cao | 2 | |||||||||||||||
-Trên toàn bộ chiều dài hàng | 3 | |||||||||||||||
8 | Sai lệch mạch của các tấm ốp kề nhau | 10.2.2.3 | 3 | |||||||||||||
Công tác ốp mặt bằng vật liệu nhân tạo | 10.3 | |||||||||||||||
9 | Yêu cầu chung: Kết cấu ốp mặt đứng bằng tấm gốm phải bảo đảm không cho nước thấm qua mạch nối các chi tiết ốp. Mạch giữa các tấm ốp phải thẳng, phẳng. Vết nứt ở cạnh tấm và vỡ góc không được quá 5mm | 10.3.1 | ||||||||||||||
10 | Sai lệch bề mặt ốp so với mặt phẳng thước kiểm tra dài 2m | 10.3.2.1 | 3 | |||||||||||||
11 | Chiều rộng khe hở giữa mặt ốp và thanh ốp cửa sổ, cửa đi, giữa mặt ốp với đường gờ kiến trúc. | 10.3.2.2 | 10 | |||||||||||||
12 | Sứt mẻ ở góc tấm ốp | 10.3.2.3 | 5 | |||||||||||||
13 | Sai lệch bề mặt và góc giữa 2 mặt so với phương thẳng đứng | 10.3.2.4 | ||||||||||||||
-Trên 1m dài | 2 | |||||||||||||||
-Trên toàn bộ tầng | 5 | |||||||||||||||
14 | Chỗ rỗng giữa mặt ốp và tường | 10.3.2.5 | Không cho phép | |||||||||||||
Sai số cho phép trong công tác ốp bên trong nhà bằng các tấm nhân tạo | 10.3.3 | |||||||||||||||
15 | Chiều dày lớn nhất của mạch vữa: | |||||||||||||||
-Giữa các tấm kích thước 200 x 200 hoặc lớn hơn. | 10.3.3.1 | 3 | ||||||||||||||
-Giữa các tấm kích thước ≤ 200 x 200 | 10.3.3.1 | 2 | ||||||||||||||
Ghi chú: | |||||
- Kiểm tra lần 1: | Đạt: | X | Vị trí 1: ................................................. | ||
Không đạt: | O | Vị trí 2: ................................................. | |||
- Kiểm tra lần 2: | Đạt: | Vị trí 3: ................................................. | |||
CHT CT/Site Manager | Vị trí 4: ................................................. |
