Hướng dẫn điền bảng đánh giá sau thử việc BM03A-QT05

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biểu mẫu BM03A-QT05 (Bảng đánh giá sau thời gian thử việc) được thiết kế để đánh giá toàn diện năng lực, thái độ và kết quả làm việc của nhân viên văn phòng, khối gián tiếp và cấp quản lý sau khi kết thúc thời gian thử việc. Mục tiêu chính là giúp công ty có căn cứ khách quan để quyết định ký hợp đồng chính thức, điều chỉnh lương, thăng chức hoặc chấm dứt hợp đồng với nhân viên thử việc. Đồng thời, biểu mẫu này cũng là công cụ để người quản lý trực tiếp ghi nhận điểm mạnh, điểm yếu và triển vọng phát triển của nhân viên, từ đó đưa ra các đề xuất phù hợp cho sự phát triển nhân sự của công ty.

Ai điền và khi nào

Biểu mẫu này do người quản lý trực tiếp (Direct Manager) của nhân viên thử việc chịu trách nhiệm điền phần đánh giá chính (Phần B và C). Nhân viên được đánh giá sẽ điền phần ý kiến cá nhân (Phần D). Phòng Nhân sự (Phần E) và Ban Giám đốc (Phần F) sẽ xem xét và phê duyệt cuối cùng. Thời điểm điền biểu mẫu là ngay sau khi kết thúc thời gian thử việc, thường là trước ngày hết hạn hợp đồng thử việc từ 3-5 ngày làm việc để kịp tiến độ xét duyệt. Quản lý cần dành ít nhất 30-45 phút để đánh giá kỹ lưỡng từng tiêu chí, tránh làm vội vàng dẫn đến kết quả thiếu chính xác.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. Phần thông tin cá nhân: Điền đầy đủ họ tên nhân viên (Full-name), bộ phận (Dept.), chức vụ (Position), ngày nhận việc (Available date), tên người quản lý trực tiếp và chức vụ của người quản lý. Các thông tin này phải khớp với hồ sơ nhân sự và hợp đồng thử việc.
  2. Phần A - Công việc hiện tại đang thực hiện: Liệt kê các công việc chính (Main Assignments) và công việc phụ (Secondary Assignments) theo thứ tự ưu tiên từ 1 đến 5. Chỉ ghi những công việc thực tế nhân viên đã làm trong thời gian thử việc, không thêm công việc không có trong mô tả.
  3. Phần B - Cấp quản lý trực tiếp đánh giá: Chấm điểm từng tiêu chí từ 1 đến 10 (tối đa 10 điểm mỗi tiêu chí) dựa trên mức độ đáp ứng yêu cầu công việc. Các tiêu chí gồm: tính phức tạp, khối lượng công việc, tính sáng tạo, tính phối hợp, tinh thần trách nhiệm, tính kỷ luật, kết quả đạt được, kinh nghiệm giải quyết, kỹ năng chuyên môn và khả năng quản lý điều hành. Nếu tiêu chí nào không có trong yêu cầu công việc thì bỏ qua, không chấm điểm.
  4. Xếp loại: Sau khi tính tổng điểm, đối chiếu với thang xếp loại: Xuất sắc (81-100%), Giỏi (71-80%), Khá (61-70%), Trung bình (51-60%), Yếu (dưới 50%). Ghi rõ xếp loại vào ô tương ứng. Lưu ý: tổng điểm tối đa là 100 nếu đánh giá đủ 10 tiêu chí, nếu bỏ tiêu chí nào thì tổng điểm tối đa sẽ giảm tương ứng.
  5. Phần C - Nhận xét, đánh giá và đề xuất: Ghi rõ mặt tích cực (Strengths), mặt hạn chế (Weakness) và triển vọng (Prospects) của nhân viên. Phần đề xuất (Proposals) cần nêu cụ thể: ký hợp đồng chính thức, gia hạn thử việc, điều chỉnh lương hay chấm dứt hợp đồng. Ký tên và ghi ngày tháng.
  6. Phần D, E, F: Nhân viên ghi ý kiến cá nhân (đồng ý/không đồng ý với đánh giá, có bổ sung gì không). Phòng Nhân sự và Ban Giám đốc ghi nhận xét và ký duyệt cuối cùng. Tất cả các phần đều phải có chữ ký và ngày tháng đầy đủ.

Lưu ý quan trọng

  • Chỉ đánh giá các tiêu chí có trong yêu cầu công việc thực tế, không đánh giá những tiêu chí không liên quan đến vị trí của nhân viên.
  • Điểm số phải có căn cứ cụ thể, không chấm điểm cảm tính. Nên ghi chú ngắn gọn lý do cho từng điểm số ở cột "Phần đánh giá".
  • Biểu mẫu phải được điền bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh, nhưng phần nhận xét nên dùng tiếng Việt để dễ hiểu và thuận tiện cho việc lưu trữ hồ sơ.
  • Chữ ký của các bên (quản lý, nhân viên, nhân sự, ban giám đốc) là bắt buộc, thiếu bất kỳ chữ ký nào biểu mẫu sẽ không có hiệu lực.
  • Lưu biểu mẫu đã ký vào hồ sơ nhân sự của nhân viên, đồng thời scan bản mềm để lưu trữ điện tử theo quy định của công ty.

Lỗi thường gặp

  • Quên điền thông tin cá nhân hoặc điền sai ngày nhận việc, dẫn đến khó khăn khi tra cứu hồ sơ.
  • Chấm điểm tất cả các tiêu chí đều 10/10 hoặc đều 5/10 mà không có nhận xét cụ thể, làm mất tính khách quan của đánh giá.
  • Không tính lại tổng điểm khi bỏ qua một số tiêu chí không yêu cầu, dẫn đến xếp loại sai.
  • Phần đề xuất (Phần C) mơ hồ, không rõ ràng như "xem xét" hoặc "tùy công ty quyết định" thay vì nêu cụ thể phương án.
  • Nhân viên không ghi ý kiến cá nhân ở Phần D hoặc chỉ ký mà không đọc kỹ nội dung đánh giá, dễ dẫn đến tranh chấp sau này.
  • Thiếu chữ ký hoặc ngày tháng ở một trong các phần D, E, F, làm biểu mẫu không hợp lệ.

Nội dung biểu mẫu

Số:

BẢNG ĐÁNH GIÁ SAU THỜI GIAN THỬ VIỆC
(ASSESSMENT FORM AFTER THE TRIAL PERIOD)

(Áp dụng cho Nhân viên văn phòng, khối gián tiếp và cấp quản lý

Apply for office and indirect staffs and other managers)15/05/2004

Mã số: BM03A/QT05

Lần ban hành: 01

Ngày: 14/08/10

Họ tên/Full-name:…………………………………………..

Bộ phận/Dept.: ……………………………………………..

Chức vụ/Position: ………………………………………

Ngày nhận việc/Available date: ……………………

Người Quản lý trực tiếp/Direct Manager:…………………………………….  Chức vụ/ Position:………………

A.CÔNG VIỆC HIỆN TẠI ĐANG THỰC HIỆN (Xếp theo thứ tự ưu tiên)
Current working assignments – Order of priority

STT

NO.

CÔNG VIỆC CHÍNH

Main Assignments

CÔNG VIỆC PHỤ

Secondary Assignments

1

2

3

4

5

B.CẤP QUẢN LÝ TRỰC TIẾP ĐÁNH GIÁ ( Điểm số tối đa là 10 điểm )
Assessment of the direct manager – Maximum point is 10

STT
NO.

SO VỚI YÊU CẦU CÔNG VIỆC
Compare with work requirement

PHẦN ĐÁNH GIÁ

Assessment

ĐIỂM SỐ
Points

1

Tính phức tạp
Complex

........................................................

........................................................

2

Khối lượng công việc (số giờ làm việc trong ngày) Workload – Amount of working hour in a day

........................................................

........................................................

3

Tính sáng tạo, linh động
Creative, lively

........................................................

........................................................

4

Tính phối hợp, tổ chức
Co-ordinate, organized

........................................................

........................................................

5

Tinh thần trách nhiệm
Sense of Responsibility

........................................................

........................................................

6

Tính kỷ luật
Disciplinary

........................................................

........................................................

7

Kết quả đạt được
Achieved results

........................................................

........................................................

8

Kinh nghiệm giải quyết
Experiences of solution

........................................................

........................................................

9

Kỹ năng chuyên môn
Professional skills

........................................................

........................................................

10

Khả năng quản lý điều hành
Ability to manage, control

........................................................

........................................................

TỔNG ĐIỂM TỐI ĐA (Nếu đánh giá toàn bộ các chỉ tiêu): 100/Total of maximum point – Assessment of all criteria:100

XẾP LOẠI/Rank

............................

GHI CHÚ/ NoteChỉ tiêu nào không có trong yêu cầu công việc thì không cần đánh giá (Kết quả chỉ tính trên các chỉ tiêu yêu cầu/The criterion that is not required will not be assessed (The result is only depend on required criteria)

XẾP LOẠI: XUẤT SẮC : 81% ≤ X ≤ 100% T.BÌNH : 51% ≤ X ≤ 60%
RankExcellentAverage

GIỎI : 71% ≤ X ≤ 80% YẾU : X ≤ 50%
GoodBad

KHÁ : 61% ≤ X ≤ 70%
Fair

C.PHẦN NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ VÀ ĐỀ XUẤT CỦA CẤP QUẢN LÝ
Comments, Assessments and Proposals of Manager

1.Đánh giá chung/Overall Assessments

MẶT TÍCH CỰC
Strengths

MẶT HẠN CHẾ
Weakness

TRIỂN VỌNG
Prospects

...................................... ......................................

......................................

......................................

........................................

........................................

........................................

........................................

....................................

....................................

....................................

....................................

2.Đề xuất/ Proposals

NGÀY
Date

.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

CHỮ KÝ
Signature

D.Ý KIẾN NHÂN VIÊN ĐƯỢC ĐÁNH GIÁ
Opinions of Trial Staff

NGÀY
Date

.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

CHỮ KÝ
Signature

E.Ý KIẾN PHÒNG NHÂN SỰ

Comments of HR Department

NGÀY
Date

.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

CHỮ KÝ
Signature

F.XÉT DUYỆT BAN GIÁM ĐỐC

Approval of Board of General Manager

NGÀY
Date

.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

CHỮ KÝ
Signature

Ghi chú: Trưởng phòng phụ trách trực tiếp nhân viên chấm điểm và chịu trách nhiệm về ý kiến nhận xét.

Trưởng phòng nhân sự tham mưu ý kiến cho lãnh đạo xem xét.