Biểu 05/QH
PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG ĐẤT
PHÂN THEO CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
CỦA…………………..
Đơn vị tính: Ha
STT | Loại đất | Diện tích | Phân theo các đơn vị hành chính | Ghi chú | |||
… | … | … | … | ||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT | |||||||
1 | Đất nông nghiệp | ||||||
1.1 | Đất trồng cây hàng năm | ||||||
1.1.1 | Đất trồng lúa | ||||||
1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | ||||||
1.2 | Đất trồng cây lâu năm | ||||||
1.3 | Đất rừng sản xuất | ||||||
1.3.1 | Đất có rừng tự nhiên sản xuất | ||||||
1.3.2 | Đất có rừng trồng sản xuất | ||||||
1.3.3 | Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất | ||||||
1.3.4 | Đất trồng rừng sản xuất | ||||||
1.4 | Đất rừng phòng hộ | ||||||
1.4.1 | Đất có rừng tự nhiên phòng hộ | ||||||
1.4.2 | Đất có rừng trồng phòng hộ | ||||||
1.4.3 | Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ | ||||||
1.4.4 | Đất trồng rừng phòng hộ | ||||||
1.5 | Đất rừng đặc dụng | ||||||
1.5.1 | Đất có rừng tự nhiên đặc dụng | ||||||
1.5.2 | Đất có rừng trồng đặc dụng | ||||||
1.5.3 | Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng | ||||||
1.5.4 | Đất trồng rừng đặc dụng | ||||||
…….. | ……..…….. | ||||||
2 | Đất phi nông nghiệp | ||||||
2.1 | Đất trụ sở công ty nông, lâm nghiệp | ||||||
2.2 | Đất thương mại, dịch vụ; cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | ||||||
2.3 | Đất xây dựng công trình hạ tầng | ||||||
2.3.1 | Đất giao thông | ||||||
2.3.2 | Đất thủy lợi | ||||||
2.3.3 | Đất chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | ||||||
2.3.4 | Đất xây dựng công trình khác | ||||||
2.4 | Đất có mặt nước chuyên dùng | ||||||
…….. | …….. | ||||||
Ngày... tháng... năm... | ……, ngày... tháng... năm... |
