Biểu số 15: Thống kê kết quả thực hiện các quyền của người sử dụng đất
STT | Đơn vị hành chính | Các loại hình giao dịch | |||||||||
Chuyển đổi | Chuyển nhượng | Tặng cho | Góp vốn quyền sử dụng đất | Thừa kế | Thế chấp | Cho thuê | Cho thuê lại | Chuyển nhượng Dự án có sử dụng đất | Bán tài sản gắn liền với QSDĐĐ | ||
I | Cấp tỉnh | ||||||||||
1 | Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với tổ chức ngoài Khu Công nghiệp) | ||||||||||
1.1 | Tổ chức trong nước | ||||||||||
1.2 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | ||||||||||
2 | Ban Quản lý Khu công nghiệp | ||||||||||
2.1 | Tổ chức trong nước | ||||||||||
2.2 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | ||||||||||
3. | Ban Quản lý khu công nghệ cao | ||||||||||
3.1 | Tổ chức trong nước | ||||||||||
3.2 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | ||||||||||
II | Cấp huyện (đối với hộ gia đình, cá nhân) | ||||||||||
1.1 | Hộ gia đình, cá nhân trong nước | ||||||||||
1.2. | Người Việt Nam định cư ở nước ngoài | ||||||||||
1.3 | Cá nhân nước ngoài | ||||||||||
