Tra cứu mức phạt tiền, hình thức xử phạt bổ sung và biện pháp khắc phục hậu quả cho từng hành vi vi phạm về kế hoạch và đầu tư theo Nghị định 122/2021/NĐ-CP. Mỗi hành vi hiển thị sẵn mức với cá nhân và mức với tổ chức, kèm căn cứ điểm — khoản — điều dẫn thẳng về nguyên văn.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo nhưng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 63 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Điều chỉnh quy hoạch không đúng trình tự, thủ tục theo quy định | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 71 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Không ghi chép đầy đủ việc tăng hoặc giảm vốn đầu tư | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 56 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Không ngừng hoạt động sau khi cấp có thẩm quyền quyết định ngừng hoặc ngừng một | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 19 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Không thực hiện đúng quy định về chuyển vốn, tài sản hợp pháp và toàn bộ các | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 22 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Cá nhân tham gia hoạt động đấu thầu nhưng không có chứng chỉ đào tạo về đấu | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 28 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Kéo dài thời gian lập quy hoạch so với quy định | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 25.000.000 – 50.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 71 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Lập hồ sơ không hợp pháp, không trung thực, không chính xác để được cấp Giấy | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 21 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Thiết kế chương trình, dự án không theo đúng quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức và | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Không có quyền góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp nhưng vẫn thực hiện | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 46 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Điều chỉnh quy hoạch không đúng thẩm quyền theo quy định | 300.000.000 – 500.000.000 đồng | 150.000.000 – 250.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 71 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Thực hiện chương trình, dự án chậm tiến độ không vì lý do khách quan hoặc sự | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 13 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai danh sách ngắn, kết quả lựa chọn nhà | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm d khoản 2 Điều 27 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Kê khai khống vốn điều lệ có giá trị từ 10 tỷ đồng đến dưới 20 tỷ đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 47 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế quy định tại điểm a, điểm b và điểm c | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 16 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Không tiến hành làm rõ, yêu cầu bổ sung tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | Điểm b khoản 4 Điều 34 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |