Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Dân Số" theo Nghị định 90/2026/NĐ-CP.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Bói toán để xác định giới tính thai nhi | 10.000.000 – 14.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 98 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Thực hiện kỹ thuật triệt sản mà không có sự đồng ý của người bị triệt sản | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Khoản 6 Điều 101 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Nghiên cứu các phương pháp để có được giới tính thai nhi theo ý muốn | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm c khoản 3 Điều 99 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Dùng vũ lực để ép buộc người khác phải mang thai | 14.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm c khoản 5 Điều 101 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Dùng vũ lực để ép buộc người khác phải sử dụng biện pháp tránh thai | 10.000.000 – 14.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.000.000 đồng | Khoản 4 Điều 101 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Chỉ định hoặc hướng dẫn sử dụng hóa chất, thuốc hoặc các biện pháp khác để loại | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm b khoản 5 Điều 100 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Cung cấp hóa chất, thuốc để loại bỏ thai nhi mà biết rõ người đang mang thai | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm a khoản 5 Điều 100 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Chỉ định hoặc hướng dẫn sử dụng thuốc, thực phẩm chức năng và các loại chế phẩm | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 99 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Dịch, xuất bản, sản xuất, in, phát hành, nhân bản, sao chụp xuất bản phẩm, bài | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 97 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Dùng vũ lực để ép buộc người mang thai phải loại bỏ thai nhi vì lý do lựa chọn | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Khoản 4 Điều 100 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Đe dọa dùng vũ lực, uy hiếp tinh thần để ép buộc người khác phải áp dụng phương | 14.000.000 – 30.000.000 đồng | 7.000.000 – 15.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 99 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Bán, cho thuê, phân phát, đưa lên mạng internet, các nền tảng xã hội, ứng dụng | 14.000.000 – 30.000.000 đồng | 7.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 97 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |