Bảng đầy đủ 2 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về bán phương tiện tránh thai áp dụng với dân số theo Nghị định 90/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Bán phương tiện tránh thai là sản phẩm tiếp thị xã hội cao hơn giá đã được cơ | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Khoản 2 Điều 102 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Bán phương tiện tránh thai đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định là | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 102 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |