| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG ĐẠI DƯƠNG |
| Tên viết tắt | DAI DUONG CONCO |
| Tên tiếng Anh | DAI DUONG CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | DAI DUONG CONCO |
| Địa chỉ | Tổ 22, khu 4, Phường Cao Xanh, Quảng Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Triều Đại |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 04/12/2001 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/12/2001 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 31/07/2026 14:47 Cập nhật ngay |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C27320 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C27330 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C27400 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C27500 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C27900 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C28240 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| D35200 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H53100 | Bưu chính |
| J60100 | Hoạt động phát thanh |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| R93290 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 19.882 doanh nghiệp, trong đó 7.851 đang hoạt động.
14 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
233 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua