| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN KIM LƯ |
| Tên viết tắt | KIM LU, JSC |
| Tên tiếng Anh | KIM LU HYDROPOWER JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | KIM LU, JSC |
| Địa chỉ | Thôn Khuổi Kháp, Xã Na Rì, Thái Nguyên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hà Văn Thủy |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 29/04/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 29/04/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 26/07/2026 11:06 Cập nhật ngay |
| D3511 | Sản xuất điện |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 12.137 doanh nghiệp, trong đó 5.404 đang hoạt động.
Có tổng cộng 23 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
182 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua