CÔNG TY TNHH VIETJET TOURS

Mã số thuế 2802281408
Trạng thái NNT đã được cấp MST
Tên tiếng Việt CÔNG TY TNHH VIETJET TOURS
Tên viết tắt VIETJET TOURS CO.,LTD
Tên tiếng Anh VIETJET TOURS COMPANY LIMITED
Tên giao dịch VIETJET TOURS CO.,LTD
Địa chỉ SN 38 Nguyễn Du, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam.
Người đại diện Lê Thị Dung
Ngày cấp GCN ĐKKD 04/05/2015
Ngày bắt đầu hoạt động 04/05/2015
Kết thúc năm tài chính 31/12
Cập nhật dữ liệu 21/07/2026 21:13 Cập nhật ngay
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH VIETJET TOURS chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp

Ngành nghề kinh doanh

N79110 Đại lý du lịch
A01110 Trồng lúa
A01120 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
A01130 Trồng cây lấy củ có chất bột
A01140 Trồng cây mía
A01150 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
A01160 Trồng cây lấy sợi
A01170 Trồng cây có hạt chứa dầu
A0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
A01190 Trồng cây hàng năm khác
A0121 Trồng cây ăn quả
A01220 Trồng cây lấy quả chứa dầu
A01230 Trồng cây điều
A01240 Trồng cây hồ tiêu
A01250 Trồng cây cao su
A01260 Trồng cây cà phê
A01270 Trồng cây chè
A0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
A01290 Trồng cây lâu năm khác
A01300 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
A01410 Chăn nuôi trâu, bò
A01420 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
A01440 Chăn nuôi dê, cừu
A01450 Chăn nuôi lợn
A01490 Chăn nuôi khác
A01500 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
A01610 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
A01620 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
A01630 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
A01640 Xử lý hạt giống để nhân giống
A01700 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
A02210 Khai thác gỗ
A02220 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
A02300 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác
A02400 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
A03110 Khai thác thuỷ sản biển
A0312 Khai thác thủy sản nội địa
A03210 Nuôi trồng thuỷ sản biển
A0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
A03230 Sản xuất giống thuỷ sản
B05100 Khai thác và thu gom than cứng
B05200 Khai thác và thu gom than non
B06100 Khai thác dầu thô
B06200 Khai thác khí đốt tự nhiên
B07100 Khai thác quặng sắt
B07210 Khai thác quặng uranium và quặng thorium
B07300 Khai thác quặng kim loại quí hiếm
B0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
B08910 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
B08920 Khai thác và thu gom than bùn
B08930 Khai thác muối
B08990 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
B09100 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
B09900 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
C1030 Chế biến và bảo quản rau quả
C1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
C10500 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
C1061 Xay xát và sản xuất bột thô
C10620 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
C10710 Sản xuất các loại bánh từ bột
C10720 Sản xuất đường
C10730 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
C10740 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
C10750 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
C10790 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
C10800 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
C11010 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
C11020 Sản xuất rượu vang
C11030 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
C1104 Sản xuất mạch nha ủ men bia
C1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
C13110 Sản xuất sợi
C13120 Sản xuất vải dệt thoi
C13130 Hoàn thiện sản phẩm dệt
C13210 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
C13220 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục)
C13230 Sản xuất thảm, chăn đệm
C13240 Sản xuất các loại dây bện và lưới
C13290 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
C14100 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
C14200 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
C14300 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
C15110 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
C15120 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
C15200 Sản xuất giày dép
C1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
C16210 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
C16220 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
C1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
C16230 Sản xuất bao bì bằng gỗ
C1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
C17010 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
C17090 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
C18110 In ấn
C18120 Dịch vụ liên quan đến in
C18200 Sao chép bản ghi các loại
C19100 Sản xuất than cốc
C19200 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
C20110 Sản xuất hoá chất cơ bản
C20120 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
C2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
C20210 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
C2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
C2023 Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
C20290 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
C20300 Sản xuất sợi nhân tạo
C2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
C22110 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
C22120 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
C2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
C23100 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
C23910 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
C23920 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
C23930 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
C2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
C23950 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
C23960 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
C23990 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
C24100 Sản xuất sắt, thép, gang
C24200 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
C24310 Đúc sắt thép
C24320 Đúc kim loại màu
C25110 Sản xuất các cấu kiện kim loại
C25120 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
C25130 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
C25200 Sản xuất vũ khí và đạn dược
C25910 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
C25920 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
C25930 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
C2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
C26100 Sản xuất linh kiện điện tử
C26200 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
C26300 Sản xuất thiết bị truyền thông
C26400 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
C26510 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
C26520 Sản xuất đồng hồ
C26600 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
C26700 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
C26800 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
C2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
C27200 Sản xuất pin và ắc quy
C27310 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
C27320 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
C28120 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
C27330 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
C27400 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
C27500 Sản xuất đồ điện dân dụng
C27900 Sản xuất thiết bị điện khác
C28110 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
C28130 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
C28140 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
C28150 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
C28160 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
C28170 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
C28180 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
C28190 Sản xuất máy thông dụng khác
C28210 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
C28220 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
C28230 Sản xuất máy luyện kim
C28240 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
C28250 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
C28260 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
C2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
C29100 Sản xuất xe có động cơ
C29200 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc
C29300 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ
C30110 Đóng tàu và cấu kiện nổi
C30120 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
C30200 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
C30300 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
C30400 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội
C30910 Sản xuất mô tô, xe máy
C30920 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật
C30990 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
C32110 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
C32120 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
C32200 Sản xuất nhạc cụ
C32300 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
C32400 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
C3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
C32900 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
C33110 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
C33120 Sửa chữa máy móc, thiết bị
C33130 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
C33140 Sửa chữa thiết bị điện
C33150 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
C33190 Sửa chữa thiết bị khác
D35200 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
D3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
E36000 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
E3700 Thoát nước và xử lý nước thải
E38110 Thu gom rác thải không độc hại
E3812 Thu gom rác thải độc hại
E38210 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
E3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
E3830 Tái chế phế liệu
E39000 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
F41000 Xây dựng nhà các loại
F42200 Xây dựng công trình công ích
F42900 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
F43110 Phá dỡ
F43120 Chuẩn bị mặt bằng
F43210 Lắp đặt hệ thống điện
F4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
F43290 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
F43300 Hoàn thiện công trình xây dựng
F43900 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
G45120 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
G45200 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
G45420 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
G4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
G4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
G46310 Bán buôn gạo
G4632 Bán buôn thực phẩm
G4633 Bán buôn đồ uống
G46340 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
G4641 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
G4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
G46510 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
G46520 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
G46530 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
G4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
G4662 Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
G46900 Bán buôn tổng hợp
G47110 Bán lẻ lương thực, t.phẩm, đồ uống,thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong cửa hàng KD tổng hợp
G4719 Bán lẻ tổng hợp khác
G47210 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
G47230 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
G47240 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
G47300 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
G47420 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
G4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác
G47530 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
G4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
G47610 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
G47620 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
G47630 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
G47640 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
G4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
G4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
G4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng
G4782 Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
G47910 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
G47990 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
H49110 Vận tải hành khách đường sắt
H49120 Vận tải hàng hóa đường sắt
H49200 Vận tải bằng xe buýt
H4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
H4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
H49400 Vận tải đường ống
H5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
H5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
H5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa
H5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
H51100 Vận tải hành khách hàng không
H51200 Vận tải hàng hóa hàng không
H5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
H5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
H5223 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không
H5224 Bốc xếp hàng hóa
H5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
H53100 Bưu chính
I5510 Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự
I5590 Cơ sở lưu trú khác
I5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
I56210 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..)
I56290 Dịch vụ ăn uống khác
I5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
J58120 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ
J58130 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ
J58190 Hoạt động xuất bản khác
J58200 Xuất bản phần mềm
J5911 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình
J59120 Hoạt động hậu kỳ
J59130 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
J5914 Hoạt động chiếu phim
J59200 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
J61100 Hoạt động viễn thông có dây
J60100 Hoạt động phát thanh
J60210 Hoạt động truyền hình
J60220 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác
J61200 Hoạt động viễn thông không dây
J61300 Hoạt động viễn thông vệ tinh
J6190 Hoạt động viễn thông khác
J62010 Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính
J62020 Lập trình máy vi tính
J62090 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
J63110 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
J63120 Cổng thông tin
J63210 Hoạt động thông tấn
J63290 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
K64110 Hoạt động ngân hàng trung ương
K64190 Hoạt động trung gian tiền tệ khác
K64200 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản
K64300 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác
K64910 Hoạt động cho thuê tài chính
K64990 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
K65200 Tái bảo hiểm
K66110 Quản lý thị trường tài chính
K66120 Môi giới hợp đồng hàng hoá và chứng khoán
K66190 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
K66210 Đánh giá rủi ro và thiệt hại
K66220 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
K66290 Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội
K66300 Hoạt động quản lý quỹ
L68100 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
L68200 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
M6910 Hoạt động pháp luật
M69200 Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế
M70100 Hoạt động của trụ sở văn phòng
M70200 Hoạt động tư vấn quản lý
M7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
M71200 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
M72100 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật
M72200 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn
M73100 Quảng cáo
M73200 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
M74100 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
M74200 Hoạt động nhiếp ảnh
M75000 Hoạt động thú y
N7710 Cho thuê xe có động cơ
N77210 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
N77220 Cho thuê băng, đĩa video
N77290 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
N7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
N77400 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
N78100 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
N78200 Cung ứng lao động tạm thời
N79120 Điều hành tua du lịch
N79200 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
N80100 Hoạt động bảo vệ cá nhân
N80200 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
N80300 Dịch vụ điều tra
N81100 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
N81210 Vệ sinh chung nhà cửa
N81290 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
N81300 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
N82110 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
N82200 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
N82300 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
N82910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng
N82920 Dịch vụ đóng gói
N82990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
O8411 Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp
O84120 HĐ quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, GD, VH và các dv xã hội khác (trừ bảo đảm XH bắt buộc)
O84130 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành
O84210 Hoạt động ngoại giao
O84220 Hoạt động quốc phòng
O84230 Hoạt động an ninh, trật tự an toàn xã hội
O84300 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc
P85100 Giáo dục mầm non
P85200 Giáo dục tiểu học
P8531 Đào tạo sơ cấp
P8532 Đào tạo trung cấp
P85410 Đào tạo cao đẳng
P85420 Đào tạo đại học và sau đại học
P85510 Giáo dục thể thao và giải trí
P85520 Giáo dục văn hoá nghệ thuật
P85590 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
P85600 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Q8610 Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
Q8620 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Q86910 Hoạt động y tế dự phòng
Q86920 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
Q86990 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
Q8710 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
Q8720 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật trí tuệ, thần kinh, tâm thần và người nghiện
Q8730 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc
Q8810 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người khuyết tật
Q88900 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác
R90000 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
R91010 Hoạt động thư viện và lưu trữ
R93120 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
R91020 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng
R91030 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên
R93110 Hoạt động của các cơ sở thể thao
R93190 Hoạt động thể thao khác
R93210 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
R93290 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
S94110 Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ
S94120 Hoạt động của các hội nghề nghiệp
S94200 Hoạt động của công đoàn
S94910 Hoạt động của các tổ chức tôn giáo
S94990 Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu
S95110 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
S95230 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
S95120 Sửa chữa thiết bị liên lạc
S95210 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
S95220 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
S95240 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
S95290 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác
S96200 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
S96310 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
S96320 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ
S96330 Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ
S96390 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
T97000 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình
T98100 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình
T98200 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình
U99000 Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế

Thống kê doanh nghiệp tại Phường Hạc Thành

7.030 Tổng doanh nghiệp
2.731 Đang hoạt động
4.295 Ngừng / tạm ngừng
58 Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

Bán Buôn Và Bán Lẻ; Sửa Chữa Ô Tô, Mô Tô, Xe Máy Và Xe Có Động Cơ Khác 2.303
Xây Dựng 1.341
Hoạt Động Chuyên Môn, Khoa Học Và Công Nghệ 549
Công Nghiệp Chế Biến, Chế Tạo 501
Hoạt Động Hành Chính Và Dịch Vụ Hỗ Trợ 291
Dịch Vụ Lưu Trú Và Ăn Uống 267

Theo loại hình

Công ty TNHH 4.600
Công ty cổ phần 1.744
Doanh nghiệp tư nhân 237
Công ty TNHH MTV 231
Công ty khác 61
Cơ quan nhà nước khác 28

Theo tình trạng

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký 2.843
NNT đã được cấp MST 2.727
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST 1.019
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh 278
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST 155
NNT đang hoạt động (áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chưa đủ thông tin đăng ký thuế) 4

Doanh nghiệp có người đại diện tên "Lê Thị Dung"

Có tổng cộng 223 doanh nghiệp trùng tên người đại diện

CÔNG TY TNHH SERVICES ADS

Mã số thuế: 3604108308
Số 884/22/7 đường Đồng Khởi, tổ 29A, khu phố 2, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI AN AN 68

Mã số thuế: 5702224673
Tổ 6, Khu 7B, Phường Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TRUYỀN THÔNG OSKA

Mã số thuế: 0111413316
Số 280 đường Phạm Văn Đồng, TDP Đống 3, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN THIÊN LỘC PHÚ

Mã số thuế: 2701003073
766 Nguyễn Công Trứ, Phường Nam Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ DHL GROUP

Mã số thuế: 0111393155
Số nhà 246, ngõ 141, Đường Giáp Nhị, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT DUNG ANH

Mã số thuế: 2803213866
Phố Ngọc Lâu 1, Phường Đông Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam.

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI LỢI PHÁT VN

Mã số thuế: 6001819709
Tổ dân phố 6-8, Phường Cư Bao, Đắk Lắk, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH BẮP ART WORKSHOP & EVENT

Mã số thuế: 0319254760
Số 36/2 Đường HT43, Phường Tân Thới Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY CỔ PHẦN LTK AN PHÁT

Mã số thuế: 0319056173
12/4G/8 Đường số 8, Khu phố 13, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH MTV FOB QUẢNG NGÃI

Mã số thuế: 4300913488
729 Trần Văn Trà, Phường Trương Quang Trọng, Quảng Ngãi, Việt Nam.

Doanh nghiệp mới tại Phường Hạc Thành

61 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI CÔNG NGHỆ MINH ĐỨC

Mã số thuế: 2803236260
Số nhà 48 Nguyễn Bính, Phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ ÁNH DƯƠNG LAND

Mã số thuế: 2803236165
Số 08, đường Lê Hồng Sơn, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam.

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN TH THĂNG LONG

Mã số thuế: 2803235940
Tầng 3 Tòa Nhà NP2 -14 Đại lộ Nguyễn Hoàng, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH XUÂN DƯƠNG 3T

Mã số thuế: 2803235972
Lô 20LK 02, Mặt bằng ATM3, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH MINH KIÊN LVK

Mã số thuế: 2803236020
05/104/32 ái Sơn, Phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam

CÔNG TY TNHH DENTAL THANH HÓA

Mã số thuế: 2803235725
Số 198 Lê Hoàn, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH TỔNG HỢP ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TH

Mã số thuế: 2803235595
Số nhà 15 đường Nguyễn Cẩn, Phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam

CÔNG TY TNHH VIỆN ĐÀO TẠO VÀ PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC VIỆT NAM

Mã số thuế: 2803234993
Số 13 Lê Quý Đôn, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam

CÔNG TY TNHH MINH QUÂN GLOBAL

Mã số thuế: 2803234496
Lô 103, MBQH 90, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ BẢN ĐỒ MINH AN MAS

Mã số thuế: 2803234672
15/09, Đàn Xã Tắc, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam.

Xem toàn bộ doanh nghiệp tại Phường Hạc Thành

Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Thanh Hoá

369 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DICH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU THUẬN AN

Mã số thuế: 2803236221
Lô 02 Cảng Hới, Khu phố Trung Thịnh, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI CÔNG NGHỆ MINH ĐỨC

Mã số thuế: 2803236260
Số nhà 48 Nguyễn Bính, Phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP VÀ THƯƠNG MẠI ĐẰNG VIỆT THÀNH THỊNH

Mã số thuế: 2803236214
Tổ dân phố 8, Phường Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ ÁNH DƯƠNG LAND

Mã số thuế: 2803236165
Số 08, đường Lê Hồng Sơn, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH MTV DŨNG DIỆU

Mã số thuế: 2803235958
Thôn Eo Bàn, Xã Ngọc Trạo, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ QUÂN AN PHÁT

Mã số thuế: 2803236158
Thôn Yên Dạ, Xã Thạch Bình, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam

Xem toàn bộ doanh nghiệp tại Tỉnh Thanh Hoá