| Tên tiếng Việt | Công Ty Cổ Phần An Phú |
| Tên viết tắt | ANCO |
| Địa chỉ | Số nhà 25, đường Kim Đồng, Phường Việt Trì, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Sơn Tùng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/08/2007 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/08/2007 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 18/06/2026 02:25 Cập nhật ngay |
Công Ty Cổ Phần An Phú đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng. |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| C23950 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F42102 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| G46101 | Đại lý |
| G46209 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa) |
| G46411 | Bán buôn vải |
| G46495 | Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện |
| G46496 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự |
| G46497 | Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G46499 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G46591 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng |
| G46592 | Bán buôn m.móc, tb điện, v.liệu điện (máy p.điện, đ.cơ điện, dây điện, tb khác dùng trong mạch điện) |
| G46631 | Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến |
| G46633 | Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi |
| G46635 | Bán buôn sơn, vécni |
| G46637 | Bán buôn đồ ngũ kim |
| G46691 | Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp |
| G46697 | Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| I55101 | Khách sạn |
| I55103 | Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| I56101 | Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống |
| G47733 | Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| A01120 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A01130 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A01140 | Trồng cây mía |
| A01150 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A01160 | Trồng cây lấy sợi |
| A01170 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A01190 | Trồng cây hàng năm khác |
| A01220 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A01230 | Trồng cây điều |
| A01240 | Trồng cây hồ tiêu |
| A01250 | Trồng cây cao su |
| A01260 | Trồng cây cà phê |
| A01270 | Trồng cây chè |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A01290 | Trồng cây lâu năm khác |
| A01300 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| A01410 | Chăn nuôi trâu, bò |
| A01420 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| A01440 | Chăn nuôi dê, cừu |
| A01450 | Chăn nuôi lợn |
| A01490 | Chăn nuôi khác |
| A01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A01700 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| A02220 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| A03110 | Khai thác thuỷ sản biển |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A03210 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A03230 | Sản xuất giống thuỷ sản |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| B07210 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| B07221 | Khai thác quặng bôxít |
| B07229 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu |
| B07300 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| S96100 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C16101 | Cưa, xẻ và bào gỗ |
| C16102 | Bảo quản gỗ |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 132 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
19 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
420 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua