| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN NAM NGỌC KHANG |
| Tên viết tắt | NNK.,JSC |
| Tên tiếng Anh | NAM NGOC KHANG JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | NNK.,JSC |
| Địa chỉ | Đường 10, Xã Vạn Thắng, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trương Đình Khang |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 30/10/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 30/10/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 11/06/2026 23:00 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN NAM NGỌC KHANG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| R90000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A01300 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| A01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| A02220 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| A03230 | Sản xuất giống thuỷ sản |
| B05100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B05200 | Khai thác và thu gom than non |
| B06200 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C10500 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C10620 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| C10710 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C10720 | Sản xuất đường |
| C10730 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| C10740 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| C11010 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C13220 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) |
| C14200 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C15110 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| C15120 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C18110 | In ấn |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C25130 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C30910 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G45120 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H53200 | Chuyển phát |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| J59200 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| J61100 | Hoạt động viễn thông có dây |
| J61200 | Hoạt động viễn thông không dây |
| J62090 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| M6910 | Hoạt động pháp luật |
| M73100 | Quảng cáo |
| M73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| M75000 | Hoạt động thú y |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 3 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
475 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua