| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI ĐÔNG Á |
| Tên viết tắt | DAI DONG A CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | DAI DONG A CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | DAI DONG A CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Khu 6 (tại nhà ông Nguyễn Đức Minh), Xã Tiên Lãng, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Đức Minh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 10/11/2016 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/11/2016 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 27/07/2026 07:07 Cập nhật ngay |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C17010 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C23910 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 263 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
518 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua