| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG CTCENVI |
| Tên viết tắt | CTCENVI., JSC |
| Tên tiếng Anh | CTCENVI ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | CTCENVI., JSC |
| Địa chỉ | C42-TT14 Khu đô thị Văn Quán, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN HỮU CHIẾN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 18/06/2012 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/06/2012 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 21/07/2026 16:48 Cập nhật ngay |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 55 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
186 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
3.202 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua