| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN HỒN ĐẤT VIỆT |
| Tên viết tắt | / |
| Tên tiếng Anh | VIET LAND SPIRIT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | / |
| Địa chỉ | Số 39 Nguyễn Trãi, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vũ Sơn Tùng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 13/07/2007 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/07/2007 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cơ quan quản lý thuế | 854-459 |
| Cập nhật dữ liệu | 11/06/2026 12:05 Cập nhật ngay |
| S96320 | Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ |
| C18110 | In ấn |
| C14100 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C14200 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C14300 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C18200 | Sao chép bản ghi các loại |
| C26400 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C26510 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C28140 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| C32110 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| C32120 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| C32400 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| C33120 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G46510 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| G47210 | Bán lẻ lương thực |
| G47230 | Bán lẻ đồ uống |
| G47240 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G47300 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| G47630 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| J59120 | Hoạt động hậu kỳ phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| J59130 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| J59200 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |