Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngõ 540 từ đường Nguyễn Trãi đến Công ty May Việt Thanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 518 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Chợ Phú Thọ từ đường Nguyễn Trãi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ Phú Thứ | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ 136 - Phú Thọ 4 từ Quốc lộ 47 đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Bào Ngoại: | Ngách của ngõ 355 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Bào Ngoại: | Ngõ 152 Lê Lai từ Sồ nhà 28/152 đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Quang Trung: | Ngách của ngõ 149 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Cốc Hạ 2: | Từ Nhà văn hóa Cốc Hạ 1 đến nhà ông Trịnh Tiến Vị | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Cốc Hạ 2: | Từ nhà ông Nguyễn Văn Hợp đến Nhà văn hóa Cốc Hạ 1 | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Cốc Hạ 2: | Từ nhà ông Quới đến nhà ông Khang, bà Mậu | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Cốc Hạ 2: | Từ nhà ông Trần Văn Lành đến nhà ông Ngô Trường Hiển | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ còn lại MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 02A/78 Đại lộ Lê Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 04 Trần Xuân Soạn | Ngõ sâu từ 50m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Cốc Hạ 2: | Từ nhà bà Cao Thị Thao đến hết đường | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Cốc Hạ 2: | Từ nhà bà Lê Thị Bạo đến hết đường | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Cốc Hạ 2: | Từ nhà bà Lê Thị Chanh đến hết đường | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Cốc Hạ 2: | Từ nhà bà Trần Thị Hợi đến hết đường | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Cốc Hạ 2: | Từ Nhà ông Nguyễn Công Hiển đến nhà ông Lê Văn Phong | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Cốc Hạ 2: | Từ nhà bà Dương Thị Tiệm đến nhà ông Trần Tuấn Hùng | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Cốc Hạ 2: | Từ nhà bà Cam đến hết đường | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 95 Đội Cung: | Ngõ 30 Ỷ Lan | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 54 Đặng Tiến Đông | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thánh Tông: Từ đường Lê Lai đến giáp phường Đông Vệ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.400.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.350.000 | — | — | — | — |
| Các lô đường nội bộ lòng đường 7,5m và lô CL-04:27 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.350.000 | — | — | — | — |
| MBQH 4074 các đường Ngang dọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| MBQH 2107 các đường Ngang dọc( MBQH 33 cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Khu nhà ở xã hội Xuân Mai: | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường rộng 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.350.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Đoan Hùng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 117 Lê Hồng Phong | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 216 Nguyễn Trãi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Nhà xuất bản: Từ đường Trần Phú đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Lê Thế Bùi: Từ đường Đào Duy Từ đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Lê Đình Chinh: Từ Đào Duy Từ đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Mặt cắt đường 13,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Từ Đền Trần - Phủ Vặng đến Trường dạy nghề Tuấn Hiền | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Từ Tống Duy Tân đến hết Đền Trần - Phủ Vặng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Đường Hàng Gạo, Hàng Sứ, Hàng Nan: quanh chợ Vườn Hoa cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 358, Trần Phú: Đoạn từ đường Trần Phú đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 223, Trần Phú: Đoạn từ đường Trần Phú đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 11 Tô Vĩnh Diện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Đường Minh Không: Từ đường Nguyễn Bặc đến Khách sạn Phù Đổng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Đội Cung đến đường Cao Bá Quát | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 11 Ỷ Lan 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Đường Cầm Bá Thước: Từ đường Lê Phụng Hiểu đến đường Đào Tấn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Ngọc Hân: Từ đường Tịch Điền đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .