Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.619.000 | — | — | — | — |
| Đường có lòng đường rộng 7,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.619.000 | — | — | — | — |
| Đường ngang dọc MBQH TTTM Đại siêu thị Big C | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.619.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lê Lai đến đường Đông Hương 1 (đường Đông Hương 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.619.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Trường Hàm Rồng (các đường nhánh của đường Cù Chính Lan) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.619.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 5 Nguyễn Thượng Hiền, từ Nguyễn Thượng Hiền đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.619.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 54 Nguyễn Tạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.619.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Thiện Thuật: Từ Công ty 2 đến Nguyễn Thái Học | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.619.000 | — | — | — | — |
| Hải Triều: Từ Đội Cung đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.619.000 | — | — | — | — |
| Hàn Mặc Tử: Từ Đội Cung đến Trường Tiểu học Minh Khai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.619.000 | — | — | — | — |
| Đào Duy Anh: Từ giáp phường Đông Thọ đến sông cầu Sâng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.619.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Khuyến: Từ Lê Thạch đến sông cầu Sâng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.619.000 | — | — | — | — |
| Lê Thạch: Từ Đoàn Trần Nghiệp đến ngõ Tiền Phương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.619.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 193 Đội Cung từ Đội Cung đến Lê Thạch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.619.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 15 Lê Thạch: Từ đường Lê Thạch đến sông cầu Sâng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.619.000 | — | — | — | — |
| Đoàn Trần Nghiệp: Từ Lương Ngọc Quyến đến sông cầu Sâng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.619.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Thanh Xuân (từ đường Trường Thi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.619.000 | — | — | — | — |
| Ngõ đường Quán Giò | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.619.000 | — | — | — | — |
| Hồ Xuân Hương: Từ Triệu Quốc Đạt đến Đại lộ Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Đường Đặng Thai Mai: Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Phạm Bành | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 03 Thôi Hữu: Từ số nhà 01/03 đến số nhà 05/03 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 76 Thôi Hữu: Từ số nhà 01/76 đến số nhà 25/76 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 70 Thôi Hữu: Từ số nhà 02/70 đến số nhà 22/70 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 42 Thôi Hữu: Từ số nhà 02/42 đến số nhà 22/42 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngang thuộc đường Trần Quang Diệu | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 100 Quang Trung 2: Từ số nhà 02/100 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Từ cống Tân An đến đường Trịnh Khả (phía Bắc đến hết phường Ba Đình) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp dự án Sky Park - Complex đến Sông nhà Lê | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Mặt cắt đường 11,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Hàng Sứ đến hết địa phận phường Lam Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Từ Trường dạy nghề Tuấn Hiền đến Nguyễn Huy Tự | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 12 Phạm Vấn (MBQH Xí nghiệp thiết bị trường học) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Phú Quý từ đường Nguyễn Trãi đến đường Đại lộ Đông Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 7.5m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 2218 (2569) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Trần Xuân Soạn đến đường Đặng Tiến Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường < 7,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Trãi đến Phan Huy Chú | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 88 - Đội Cung (đường Đội Cung - khu Mai Xuân Dương) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Đường Đỗ Hành (giáp đường Trần Bình Trọng đến hết đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Đường có lòng đường rộng 5.5m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngang vuông góc với đường Tân Hương | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 146 Lò Chum | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 07 Đình Giáp Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Tiền phương: Từ đường Tiền Phương đến Đào Duy Anh | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Các đường nhánh còn lại của đường Trần Thị Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Đường Lý Đạo Thành: Từ đường Ỷ Lan đến Ngõ 141 Lý Nhân Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Triệu Quang Phục: Từ đường Ỷ Lan đến Ngõ 141 Lý Nhân Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 594 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 586 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.500.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .