Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Phú Thọ 3 từ Đại lộ Lê Lợi đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Đường gom hai bên cầu vượt đường sắt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Đường Dốc Ga: Từ đường Nguyễn Trãi đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Đường Thôi Hữu: Từ đường Ngô Văn Sở đến cánh đồng Đông Vệ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Từ Ngô Văn Sở đến KTT Công ty Môi trường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Thì Nhậm: Từ Tân An đến giáp phường Đông Vệ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Văn Sở: Từ đường Lê Hoàn đến đường Thôi Hữu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Đường Trịnh Khả: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến đường Quảng Xá | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Ngõ chợ rau quả: Từ đường Đinh Liệt đến Mai An Tiêm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Vấn: Từ Tống Duy Tân đến đường Hàng Nan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Hội Đồng I: Từ Ngô Sỹ Liên đến Phan Bội Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Đến sâu 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 63 Nam cao | Đất thương mại, dịch vụ | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Bành: Từ Chi Giang 23 đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thước: Từ đường Đội Cung đến đường Cao Bá Quát | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Đường có lòng đường rộng 7,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Đường 34 Nguyễn Sơn: Từ đường Nguyễn sơn đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Đường 20 Nguyễn Sơn: Từ đường Nguyễn sơn đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Quang Huy: Từ đường Nguyễn Sơn đến đường Trịnh Khả | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Bá Giác: Từ đường Nguyễn Sơn đến đường Trịnh Khả | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Cao Vân: Từ đường Nguyễn Sơn đến đường Trịnh Khả | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Công Khai: Từ đường Quảng Xá đến đường Nguyễn Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Phùng Khắc Khoan (phía Tây đường Quang Trung) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 174 Lò Chum | Đất thương mại, dịch vụ | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 12 Tiền Phương | Đất thương mại, dịch vụ | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Hàng Hương: Từ Bà Triệu đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 102 Trường Thi | Đất thương mại, dịch vụ | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Ngõ đường Hồng Nguyên (Ngõ 16 và Ngõ 04 Hồng Nguyên) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Đường có lòng đường rộng 5,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Phục: Từ đường Quang Trung đến giáp phường Quảng Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Đường có lòng đường rộng 14m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lê Thần Tông đến đường Lê Thánh Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Quang Trung đến cống tiêu Quảng Đại | Đất thương mại, dịch vụ | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Các lô mặt đường Nguyễn Công Trứ và đường Lê Phụ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.841.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 10,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.800.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 11187 (điều chỉnh từ MBQH số 1792): Đường nội bộ MB | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Lòng đường rộng 14m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Đường có lòng đường rộng từ 10,5 m đến nhỏ hơn 14m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường <= 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông Hương 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Đến số nhà 09 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Các lô đường nội bộ lòng đường 7,5m (đối diện công viên, cây xanh, tiếp xúc mặt thoáng) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.785.000 | — | — | — | — |
| Đường có lòng đường rộng 7,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.750.000 | — | — | — | — |
| Lô CL-05:18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.745.000 | — | — | — | — |
| Các lô mặt đường Lê Cảo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.745.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Bình Trọng: Từ đường Lê Lai đến giáp phường Quảng Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 4.620.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội bộ còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.619.000 | — | — | — | — |
| Đường có lòng đường rộng 7.5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.619.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .