Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngõ 477 Lê Hoàn: Từ số nhà 02/477 đến số nhà 09/477 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Đại lộ Nam Sông Mã đoạn qua phường Hạc Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Quang Diệu: Từ trường TDTT đến đường Bùi Thị Xuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 07 Cửa Tiền | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Đường có lòng đường rộng 7,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Đường Lý Nam Đế: Đoạn từ Đại lộ Lê Lợi đến số nhà 84 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Các đường bê tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Đường có lòng đường rộng 5,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 1168 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội bộ còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 15 Cửa Hữu | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Cột Cờ đến sâu 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính nối đường Lăng Viên | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 1748 (các đường nội bộ) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 27,54,58 Đinh Liệt | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 14,80,02,07,17,27,53,05,89 Đinh Lễ, ngõ Thắng Lợi, Hợp Nhất | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 55 Trịnh Khả: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến số nhà 33/55 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 19 Quang Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 21 Nguyễn Thượng Hiền | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 07, 37 Hàn Mặc Tử | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 164 Lò Chum | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 31 Đào Duy Anh | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 21 Tuệ Tĩnh: Từ số nhà 02/21 đến số nhà 50/21 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Đường ngang phố Tuệ Tĩnh: Từ số nhà 53 đến số nhà 95 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 305 Lạc Long Quân | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường > 7,5 m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng từ 7,0 - 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 14;20;32 Cao Bá Quát | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 22 Hải Triều (đến hết ngõ) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Bến Than: Từ đầu đường Bến Ngự đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 23 Bến Ngự: Tư đầu đường đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 12 Bến Ngự: Từ đầu đường đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Nhà Thờ: Từ đường Trường Thi đến tường Nhà thờ (phía Tây) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 116 Trường Thi | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 01 Trường Thi: Từ đường Trường Thi đến hộ ông Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 130 Trường Thi | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mặt bằng 123 (các đường nhánh phía trong) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 17 Nguyễn Thượng Hiền | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 02D Cao Bá Quát | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 97 Trường Thi | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường rộng > 7,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Đường có lòng đường rộng 7.0 m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Giao thông: Từ đường Nguyễn Trung Trực | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Đến sâu 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Từ ranh giới phường Hạc Thành đến vòng xuyến Chim Hạc (Big C cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.130.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Quang Trung đến cống tiêu Quảng Đại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.076.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m (chưa bao gồm vỉa hè) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.076.000 | — | — | — | — |
| Đường có lòng đường rộng 14m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.076.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 12 Tiền Phương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.076.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .