Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Phường Hạc Thành

3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1
Ngõ 15 Lê Thạch: Từ đường Lê Thạch đến sông cầu Sâng Đất thương mại, dịch vụ5.543.000
Đoàn Trần Nghiệp: Từ Lương Ngọc Quyến đến sông cầu Sâng Đất thương mại, dịch vụ5.543.000
Khu dân cư Trường Hàm Rồng (các đường nhánh của đường Cù Chính Lan) Đất thương mại, dịch vụ5.543.000
Ngõ 5 Nguyễn Thượng Hiền, từ Nguyễn Thượng Hiền đến hết ngõ Đất thương mại, dịch vụ5.543.000
Từ đường Võ Nguyên Giáp đến ngõ 119 Lê Thánh Tôn Đất thương mại, dịch vụ5.543.000
Đường có lòng đường rộng > = 10,5 mĐất thương mại, dịch vụ5.543.000
Đường có lòng đường rộng 7,5 mĐất thương mại, dịch vụ5.543.000
Đường có lòng đường rộng 7.5mĐất thương mại, dịch vụ5.543.000
Đường ngang dọc MBQH TTTM Đại siêu thị Big C Đất thương mại, dịch vụ5.543.000
Các đường nội bộ còn lạiĐất thương mại, dịch vụ5.543.000
Từ đường Lê Lai đến đường Đông Hương 1 (đường Đông Hương 2) Đất thương mại, dịch vụ5.543.000
Ngõ 54 Nguyễn Tạo Đất thương mại, dịch vụ5.543.000
Nguyễn Thiện Thuật: Từ Công ty 2 đến Nguyễn Thái Học Đất thương mại, dịch vụ5.543.000
Hải Triều: Từ Đội Cung đến hết đường Đất thương mại, dịch vụ5.543.000
Hàn Mặc Tử: Từ Đội Cung đến Trường Tiểu học Minh Khai Đất thương mại, dịch vụ5.543.000
MBQH số 1636 (các đường nội bộ) Đất thương mại, dịch vụ5.543.000
MBQH số 34 (các đường nội bộ) Đất thương mại, dịch vụ5.543.000
MBQH số 2217 (các đường nội bộ) Đất thương mại, dịch vụ5.543.000
Ngõ 661 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ Đất thương mại, dịch vụ5.543.000
Các loại ngõ | Ngõ 13 Lương Đắc Bằng Đất ở tại đô thị5.500.000
Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 15 Phạm Văn Hinh Đất ở tại đô thị5.500.000
Ngõ 109 lòng đường <3,0m | Sâu dưới 100,0m Đất ở tại đô thị5.500.000
Ngõ 51 Trần Xuân Soạn | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ Đất ở tại đô thị5.500.000
Các loại ngõ | Ngõ 148 Lương Đắc Bằng Đất ở tại đô thị5.500.000
Các loại ngõ | Ngõ 147 Lương Đắc Bằng Đất ở tại đô thị5.500.000
Các loại ngõ | Ngõ 125 Lương Đắc Bằng Đất ở tại đô thị5.500.000
Các loại ngõ | Ngõ 107 Lương Đắc Bằng Đất ở tại đô thị5.500.000
Các loại ngõ | Ngõ 63 Lương Đắc Bằng Đất ở tại đô thị5.500.000
Các loại ngõ | Ngõ 55 Lương Đắc Bằng Đất ở tại đô thị5.500.000
Các loại ngõ | Ngõ 52 Lương Đắc Bằng Đất ở tại đô thị5.500.000
Các loại ngõ | Ngõ 37 Lương Đắc Bằng Đất ở tại đô thị5.500.000
Đường phố Quang Trung: | Ngõ 179 Nguyễn Tĩnh Đất ở tại đô thị5.500.000
Đường phố Quang Trung: | Ngõ 199 Nguyễn Tĩnh Đất ở tại đô thị5.500.000
Đường phố Bào Ngoại: | Ngõ 335 Nguyễn Tĩnh Đất ở tại đô thị5.500.000
Đường phố Bào Ngoại: | Ngõ 152 Lê Lai Đất ở tại đô thị5.500.000
Đường phố khối 1: | Ngõ 631 Hàm Nghi Đất ở tại đô thị5.500.000
Đường phố khối 1: | Ngõ 214 Nguyễn Tĩnh Đất ở tại đô thị5.500.000
Các loại ngõ | Ngõ 23 Nguyễn Công Trứ Đất ở tại đô thị5.500.000
MBQH 4012: | Ngõ 89 Lương Đắc Bằng Đất ở tại đô thị5.500.000
MBQH 4012: | Ngõ 67 Lương Đắc Bằng Đất ở tại đô thị5.500.000
Các loại ngõ | Ngõ 51 Yết Kiêu từ đường Yết Kiêu đến <= 100m tính từ đầu ngõ Đất ở tại đô thị5.500.000
Các loại ngõ | Ngõ 45 Lương Đắc Bằng Đất ở tại đô thị5.500.000
Các loại ngõ | Ngõ 27 Lương Đắc Bằng Đất ở tại đô thị5.500.000
Các loại ngõ | Ngõ 41 Lương Đắc Bằng Đất ở tại đô thị5.500.000
Các loại ngõ | Ngõ 391 Lê Lai Đất ở tại đô thị5.500.000
Các loại ngõ | Ngõ 81 Trần Bình Trọng Đất ở tại đô thị5.500.000
Các loại ngõ | Ngõ 100 Trần Bình Trọng Đất ở tại đô thị5.500.000
Các loại ngõ | Ngõ 75 Lương Đắc Bằng Đất ở tại đô thị5.500.000
Các loại ngõ | Ngõ 253 Lê Thánh Tông Đất ở tại đô thị5.500.000
Các loại ngõ | Ngõ 239 Lê Thánh Tông Đất ở tại đô thị5.500.000

Mặt bằng giá đất Phường Hạc Thành

Giá VT1 cao nhất
80.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
5.217.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
3.621
dòng
Số tuyến đường
2.506
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Hạc Thành (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị1.28280.000.0001.800.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.17832.607.000600.000
Đất thương mại, dịch vụ1.15642.000.000720.000
Đất nuôi trồng thủy sản165.00065.000
Đất trồng cây lâu năm165.00065.000
Đất trồng cây hằng năm165.00065.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Phường Hạc Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Hạc Thành

Mã bưu chính (zip code)
40143
Doanh nghiệp trên địa bàn
7.030 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Trường ThiPhường Điện BiênPhường Phú SơnPhường Lam SơnPhường Ba ĐìnhPhường Ngọc TrạoPhường Đông VệPhường Đông SơnPhường Đông HươngPhường Đông Hải

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hạc Thành

31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

> 100m đến hết ngõ
4 dòng · VT1 tới 2.282.000 đ/m²
Các đường, ngõ không thuộc các vị trí trên
3 dòng · VT1 tới 2.348.000 đ/m²
Các đường nội bộ còn lại
6 dòng · VT1 tới 7.826.000 đ/m²
Đến sâu 50m
8 dòng · VT1 tới 4.891.000 đ/m²
Đường có lòng đường rộng 5,5 m
10 dòng · VT1 tới 5.869.000 đ/m²
Đường có lòng đường rộng 5.5m
4 dòng · VT1 tới 5.869.000 đ/m²
Đường có lòng đường rộng 7,5 m
13 dòng · VT1 tới 6.195.000 đ/m²
Đường có lòng đường rộng 7,5m
3 dòng · VT1 tới 4.565.000 đ/m²
Đường có lòng đường rộng 7.5m
4 dòng · VT1 tới 6.195.000 đ/m²
Đường có lòng đường rộng 10,5m
4 dòng · VT1 tới 6.521.000 đ/m²
Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m
10 dòng · VT1 tới 6.521.000 đ/m²
Đường gom hai bên cầu vượt đường sắt
4 dòng · VT1 tới 10.434.000 đ/m²
Đường nội bộ còn lại
7 dòng · VT1 tới 5.211.000 đ/m²
Đường nội bộ lòng đường 5,5m
4 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường nội bộ lòng đường 7,5m
6 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
Đường nội bộ lòng đường 10,0m
3 dòng · VT1 tới 6.400.000 đ/m²
Đường phố Lai Thành đoạn: Từ ngã ba chung cư Xuân Mai đến giáp đường Dã Tượng
3 dòng · VT1 tới 4.320.000 đ/m²
Lòng đường rộng 14m
4 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
Lòng đường rộng 24m
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
Ngõ 6 Lê Văn Hưu
3 dòng · VT1 tới 6.521.000 đ/m²
Ngõ 708 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ
3 dòng · VT1 tới 1.956.000 đ/m²
Sâu đến 50,0m
3 dòng · VT1 tới 3.913.000 đ/m²
Sâu dưới 50m
6 dòng · VT1 tới 2.282.000 đ/m²
Sâu dưới 100m
6 dòng · VT1 tới 2.609.000 đ/m²
Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ
6 dòng · VT1 tới 2.282.000 đ/m²
Sâu từ hơn 100m đến 200m
4 dòng · VT1 tới 2.282.000 đ/m²
Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ
5 dòng · VT1 tới 1.630.000 đ/m²
Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ
4 dòng · VT1 tới 1.956.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 65.000 đ/m²
Từ sâu hơn 50m đến 100m
5 dòng · VT1 tới 3.587.000 đ/m²
Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ
9 dòng · VT1 tới 4.239.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Hạc Thành

Giá đất cao nhất tại Phường Hạc Thành là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Hạc Thành là 80.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 5.217.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Hạc Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Hạc Thành xếp thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Hạc Thành theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Hạc Thành được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Hạc Thành hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 10 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ