Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các loại ngõ | Ngõ 75 Yết Kiêu | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Các loại ngõ | Ngõ 81 Lê Cảo | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Các loại ngõ | Ngõ 59 Lê Cảo | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Các loại ngõ | Ngõ 08 Trương Hán Siêu | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Các loại ngõ | Ngõ 35 Phạm Ngũ Lão | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Các loại ngõ | Ngõ 52 Phạm Ngũ Lão | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Các loại ngõ | Ngõ 48 Phạm Ngũ Lão | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Các loại ngõ | Ngõ 40 Phạm Ngũ Lão | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Các loại ngõ | Ngõ 32 Phạm Ngũ Lão | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Các loại ngõ | Ngõ 28 Phạm Ngũ Lão | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Các loại ngõ | Ngõ 33 Nguyễn Công Trứ | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Các loại ngõ | Ngõ 29 Lê Cảo | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Các loại ngõ | Ngõ 383 Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Các loại ngõ | Ngõ 74 Nguyễn Hữu Liêu | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Các loại ngõ | Ngõ 42 Nguyễn Hữu Liêu | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Các loại ngõ | Ngõ 60 Nguyễn Hữu Liêu | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Các loại ngõ | Ngõ 40 Trương Hán Siêu | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Các loại ngõ | Ngõ 18 Tản Đà | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Các loại ngõ | Ngõ 272 Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Các loại ngõ | Ngõ 353 Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Các loại ngõ | Ngõ 333 Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Các loại ngõ | Ngõ 311 Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Các loại ngõ | Ngõ 295 Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Các loại ngõ | Ngõ 285 Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Các loại ngõ | Ngõ 271 Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Các loại ngõ | Ngõ 261 Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường có lòng đường rộng từ 10,5 m đến 14m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch xung quanh CL2; CL8; CL18; CL19 thuộc MBQH số 1413 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 | — | — | — | — |
| Đường Thọ Hạc: Từ Quốc lộ 1A đến Khu quy hoạch Đông Bắc Ga | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Phan Huy Chú đến Đại lộ Đông Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 | — | — | — | — |
| Trần Huy liệu: Từ Phan Huy Ích đến Ngô Sỹ Liên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 | — | — | — | — |
| Đường Nam Cao: Từ ngõ 63 đến Ngô Sỹ Liên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 | — | — | — | — |
| Nguyên Hồng: Từ số nhà 72 đến Trường Tiểu học Tân Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 | — | — | — | — |
| Từ Hồ Cửa Đình đến Ngô Sỹ Liên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngang dọc MBQH 04 còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 | — | — | — | — |
| Từ số nhà 32 đến ngõ 32 Mật Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Quốc lộ 1A đến số nhà 32 Mật Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 | — | — | — | — |
| Từ số nhà 01A (giáp CTMT) đến số nhà 02 Tân An | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 | — | — | — | — |
| Từ Nguyễn Trãi đến đường Cột Cờ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Phương: Từ Dương Đình Nghệ đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 | — | — | — | — |
| Hoàng Bá Đạt: Từ Dương Đình Nghệ đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 | — | — | — | — |
| Cao Điển: Từ Dương Đình Nghệ đến hết | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 | — | — | — | — |
| Đường Cột Cờ: Từ Dương Đình Nghệ đến Hạc Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 6 Lê Văn Hưu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Xuân Khoát: Từ Dương Đình Nghệ đến Cửa Hữu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 | — | — | — | — |
| Lê Tất Đắc: Từ Phan Huy Ích đến Ngô Sỹ Liên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 | — | — | — | — |
| Nhữ Bá Sỹ: Từ Phan Huy Ích đến Ngô Sỹ Liên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Đội Cung đến Nguyễn Tạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Tạo: Từ đường Trường Thi đến đường Nguyễn Thái Học | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Đình Giáp Đông: Từ đường Trường Thi đến Trường Trần Xuân Soạn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .